Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 10)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 10)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT56 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mặt phẳng đi qua A1;2;3 và nhận n→=2;3;4 làm vectơ pháp tuyến là:

2x+3y+4z−20=0.

x+2y+3z−20=0.

2x+3y+4z+20=0.

2x−3y+4z−20=0.

Xem đáp án

Đáp án A.

2x−1+3y−2+4z−3=0⇔2x+3y+4z−20.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số chứa x9 trong khai triển của Px=1+x9+1+x10.

10

12

11

13

Xem đáp án

Đáp án C.

Tổng hệ số của các hạng tử chứa x9 là C99+C109=11.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=2+3i. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z, N là điểm biểu diễn số phức z¯ và P là điểm biểu diễn số phức 1+iz. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

M2;3.

N2;−3.

P1;5.

z=13.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: N2;−3;1+iz=1+i2+3i=−1+5i do đó P−1;5.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−3x2+5. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm −1;1 thuộc đồ thị hàm số có phương trình là :

y=3−2x

y=9x+10

y=1+3x

y=−3x+4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=3x3−6x.

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm (-1;1) là k=y'−1=9

Do đó phương trình tiếp tuyến là y=9x+10.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều 16 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông có ba đỉnh là ba đỉnh của đa giác đều đó?

560

112

121

128

Xem đáp án

Đáp án B.

Để tam giác đó là tam giác vuông thì tam giác phải có 1 cạnh là đường kính của đa giác đều. Khi ta chọn 1 đường kính sẽ còn lại 14 điểm để tọa với đường kính đó thành tam giác vuông. Mà đa giác đều 16 đỉnh có 8 đường kính nên số tam giác vuông 8.12=112.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−4+5 và đường thẳng y = x

3

0

2

1

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương trình hoành độ giao điểm là:

x2−4+5=x⇔x2−4=x−5⇒x≥5

Bình phương 2 vế: x2−4=x2−10x+25⇔x=2910(loại).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm M2;−6;4 và đường thẳng d:x−12=y+31=z−2. Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua d.

M'3;−6;5

M'4;2;−8

M'−4;2;8

M'−4;2;0

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H(1 +2t; -3 +t; -2t) là hình chiếu

vuông góc của M trên d

Khi đó

MH¯=−1+2t;3+t;−4−2t.

Cho

MH¯.ud¯=−2+4t+3+t+8+4t=0⇔t=−1

Suy ra H−1;−4;2⇒M'−4;−2;0.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức  z  thỏa mãn z¯=131−2i¯2−z

−34−2i

−34+2i

2+34i

2−34i

Xem đáp án

Đáp án A.

z¯=131−2i¯2−z=131+2i2−z=13−3;4i−z⇔3z¯=−3+4i−z

Đặt:

z=a+bi⇒3a−bi=−3+4i−a+bi⇔3a−3bi=−3−a+4−bi⇔3a=−3−a3b=b−4⇔a=−34b=−2→z=−34−2i.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x33+x22+x. Tập nghiệm của bất phương trình f'x≤0 bằng:

0;+∞

−2;2

−∞;+∞

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có f'x≤0⇔x2+x+1≤0⇔x+122+34≤0

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập ℂ, cho số phức z=i+mi−1, với m là tham số thực khác -1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để z.z¯=5.

m=−3.

m=1.

m=±2.

m=±3.

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có z.z¯=5⇔z2=5⇔m2+12=5⇔m2=9⇔m=±3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiền mà My để dành hằng ngày là x (đơn vị nghìn đồng, với x>0,x∈ℤ) biết x là nghiệm của phương  trình log3x−2+log3x−42=0. Tính  tổng  số  tiền  My  để  dành  được  trong  một  tuần  (7 ngày).

35 nghìn đồng.

14 nghìn đồng.

21 nghìn đồng.

28 nghìn đồng.

Xem đáp án

Đáp án C.

Điều kiện x>2;x≠4. Phương trình tương đương log3x−22+log3x−42=0

⇔log3x−22x−42=0⇔x−22x−42=1⇔x=3.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình log12x+12−log2x≥1 có tập nghiệm là.

0;12.

−1;12.

12;+∞.0;12.

0;12

Xem đáp án

Đáp án A.

Điều kiện x>0. Bất phương trình tương đương

log12x2+x2≥1⇔x2+x2≤12⇔2x2+x−1≤0⇔−1≤x≤12⇒x∈0;12.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng S=−1+110−1102+...+−1n10n−1+... bằng:

1011

−1011

0

+∞

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta thấy S là cấp số nhân với u1=−1,q=−110

⇒S=−1−110n−1−110−1=1011−110n−1=−1011.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vận động viên đua xe F đang chạy với vận tốc 10 (m/s) thì anh ta tăng tốc với vận tốc at=6tm/s2, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng tốc. Hỏi quãng đường xe của anh ta đi được trong thời gian 10(s) kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là bao nhiêu?

1100 m

100m

1010m

1110m

Xem đáp án

Đáp án A.

vt=∫atdt=∫6tdt=3x3+C.

Vì v0=10⇒vt=3t2+10

st=∫010vtdt=∫0103t2+10dt=t3+10t100=1100m.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫02x−1x2+4x+3dx=aln5+bln3;   a,b∈ℚ. Tính P =a.b

P = 8

P = -6

P = -4

P = -5

Xem đáp án

Đáp án B.

∫02x−1x2+4x+3dx=∫022x+3−1x+1dx=2lnx+3−lnx+120=2ln5−3ln3⇒a=2b=−3⇒ab=−6

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC vuông tại A và có cạnh SB⊥ABC. AC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây ?

SBC

ABC

SBC

SAB

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có AC⊥ABAC⊥SB⇒AC⊥SBA.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên 0;10 thỏa mãn ∫010fxdx=7,∫26fxdx=3. Tính P=∫02fxdx+∫610fxdx.

P=10.

P=4.

P=7.

P=−4.

Xem đáp án

Đáp án B.

P+∫26fxdx=∫02fxdx+∫26fxdx+∫610fxdx=∫010fxdx⇒P=7−3=4.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=4x+2cos2x có đồ thị là (C). Hoành độ của các điểm trên (C) mà tại đó tiếp tuyến của (C) song song hoặc trùng với trục hoành là

x=π4+kπ  k∈ℤ.

x=π2+kπ  k∈ℤ.

x=π+kπ  k∈ℤ.

x=k2π  k∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án A.

Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị (C) là

y'=0⇔4−4sin2x=0⇔sin2x=1⇔x=π4+kπ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=sinx1+3cosx và Fπ2=2. Tính F(0)

F0=−13ln2+2.

F0=−23ln2+2.

F0=−23ln2−2.

F0=−13ln2−2.

Xem đáp án

Đáp án B.

∫0π2sinx1+3cosxdx=−13∫0π2d1+3cosx1+3cosx=−ln1+3cosx3π20=Fπ2−F0=ln43⇔F0=2−2ln23.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt m=log2 và n=log7. Hãy biểu diễn log61257 theo m và n.

6+6m+5n2.

126−6n+5m.

5m+6n−6.

6+5n−6m2.

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có:

log61257=log6125+log7=log72.125+12log7=2log7+log125+12log7=52log7+log53=52n+3log5=52n+31−log2=52n+3−3m.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞x2+x−xbằng:

−∞

0

+∞

12

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có

limx→+∞x2+x−x=limx→+∞xx2+x−x=limx→+∞11+1x+1=12.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn zi+2=1. Biết rằng tập các điểm biễu diễn số phức z là một đường tròn (C) Tính bán kính r của đường tròn (C)

r=1.

r=5.

r=2.

r=3.

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có zi+2=2⇒a2+b25=1⇒a2+b2=5⇒5.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x−2y+2z−5=0. Xét mặt phẳng Q:x+2m−1z+7=0, với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) tạo với (Q) một góc π4.

m=1m=−2.

m=2m=−22.

m=2m=4.

m=4m=2.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:

cosπ4=1+22m−131+2m−12=12⇔94m2−4m+2=24m−12⇔4m2−20m+16=0⇔m=1m=4

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx=x.ex2, trục hoành, đường thẳng x=1. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi (H) quay quanh trục hoành

V=e2−1

V=πe2−1

V=14πe2−1

V=14πe2−1

Xem đáp án

Đáp án D.

Thể tích V của khối tròn xoay cần tính

VH=π.∫01f2xdx=π.∫01x.e2x2dx.

Đặt

t=e2x2⇔dt=2x2'e2x2dx=4x.tdx⇔xdx=dt4t

và đổi cận x=0→t=1x=1→t=e2.

Khi đó VH=π∫1e2t.dt4t=π4∫1e2dx=π4e2−1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tam giác ABC đều, I là trung điểm của BC. Góc giữa hai mặt phẳng (SAI) và (SBC) là

450.

900.

600.

300.

Xem đáp án

Đáp án B.

Vì I là trung điểm BC⇒AI⊥BC 

mà SA⊥ABC⇒SA⊥BC

Suy ra BC⊥SAI mà BC⊂SAC→SAI⊥SBC.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=ax4+bx2+c đạt cực đại tại A0;−2 và cực tiểu tại B12;−178. Tính a+b+c

a+b+c=2

a+b+c=0

a+b+c=−1

a+b+c=−3

Xem đáp án

Đáp án C.

Xét hàm số y=ax4+bx2+c,

ta có y'=4ax3+2bx;∀x∈ℝ.

Điểm A0;−2 là điểm cực trị đại của đồ thị hàm số ⇒y0=−2y'0=0⇔c=−2

Điểm B12;−178 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số ⇒y12=−178y'12=0⇔a2+b=0a16+b4=−18

Từ đó suy ra a=2;b=−1;c=−2⇒ tổng a+b+c=−1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−2y+z−5=0.Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P), cách (P) một khoảng bằng 3 và cắt trục Ox  tại điểm có hoành độ dương.

(Q):2x−2y+z+4=0.

(Q):2x−2y+z−14=0.

(Q):2x−2y+z−19=0.

(Q):2x−2y+z−8=0.

Xem đáp án

Đáp án B.

Q//P nên mặt phẳng (Q) có dạng:

2x−2y+z+m=0 với m≠−5

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M1;1;5. Theo đề:

dP,Q=3⇔dM,Q=3⇔2.1−2.1+5+m22+−22+12=3⇔m=4m=−14⇔Q:2x−2y+z+4=0Q:2x−2y+z−14=0

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;1;1và đường thẳng d:x=6−4ty=−2−tz=−1+2t. Tìm tọa độ hình chiếu A’ của A trên (d).

A’2;3;1.

A’−2;3;1.

A’2;−3;1.

A’2;−3;−1.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có vecto chỉ phương của d là

ud¯=−4;−1;2 

A'∈d⇒A'6−4a;−2−a;−1+2a.

Vì AA'¯.ud¯=0⇔a=1⇒A'2;−3;1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 3≤z−3i+1≤5. Tập hợp các điểm biểu diễn của Z tạo thành một hình phẳng. Tính diện tích S của hình phẳng đó.

S=25π.

S=8π.

S=4π.

S=16π.

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z. Xét điểm A−1;3 thì theo điều kiện, ta có: 3≤z−3i+1≤5⇔3≤AM≤5. Vậy tập hợp các điểm biểu diễn z là phần hình phẳng nằm giữa 2 đường tròn tâm A, bán kính lần lượt là 3 và 5

⇒S=π52−33=16π.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fxdx=9. Tính I=∫0π6fsin3x.cos3x.dx.

I = 5

I = 9

I = 3

I = 2

Xem đáp án

Đáp án C.

Đặt t=sin3x⇒dt=3cos3xdx⇒x=0x=π6→t=0t=1

⇒I=∫0π6fsin3x.cos3x.dx=13∫01ftdt=3.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực dương a, b bất kì, a≠1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

logaa3b2=13−2logab.

logaa3b2=3−12logab.

logaa3b2=13−12logab.

logaa3b2=3−2logab.

Xem đáp án

Đáp án A.

logaa3b2=logaa3−logab2=13−2logab.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x=2ty=tz=4 và d2:x=3−t'y=t'z=0. Viết phương trình mặt cầu (S) có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d2.

S:x+22+y+12+z+22=4.

S:x−22+y−12+z−22=16.

S:x−22+y−12+z−22=4.

S:x+22+y+12+z+22=16.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi tâm mặt cầu cần tìm là I và H,K lần lượt là hình chiếu của I lên các đường thẳng d1,d2.

Ta có: IH+IK≥HK≥ad1,d2. Dấu bằng khi HK là đường vuông góc chung của d1,d2và I là trung điểm của HK.

Khi đó: H2a,a,4 và K3−b,b,0⇒KH¯2a+b−3;a−b;4

Đường thẳng d1,d2 có vecto chỉ phương lần lượt là u1¯=2;1;0 và u2¯−1;1;0 nên:

KH¯.u1¯=0KH¯.u2¯=0⇔22a+b−3+a−b+0.4=0−2a+b−3+a−b+0.4=0⇔2a+b−3=a−b=0⇔a=b=1

Suy ra trung điểm của HK là I2;1;2 và bán kính của mặt cầu (S) là R=HK2=2.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫35x2+x+1x+1dx=a+lnb2 với a, b là các số nguyên. Tính S=a−2b.

S=−2.

S=10.

S=5.

S=2.

Xem đáp án

Đáp án D.

∫35x2+x+1x+1dx=∫35x+1x+1dx=x22+lnx+153=8+ln32⇒a=8b=3⇒S=a−2b=2

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là vuông cạnh 2a, mặt bên SAB là tam giác cân nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, ASB=120°. Tính bán kính mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp.

2a2

213a

a2

Kết quả khác

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi O là tâm của hính vuông ABCD và H là tâm của đường tròn ngoại tiếp ΔSAB. Từ O kẻ đường thẳng d vuông góc với (ABCD). Từ H kẻ đường thẳng H vuông góc với (SAB).

Ta có d∩Δ=I⇒IA=IB=IC=IS⇒I là tâm đường tròn ngoại tiếp khối chóp S.ABCD⇒R=IA=OI2+OA2.

Mà OI=HM=HB2−MB2 với M là trung điểm của AB.

Xét ΔSAB cân tại S, có ABsinASB^=2r

⇒HB=r=2a2.sin1200=2a3.

Khi đó OI=2a32−a2=a3⇒R=a32+a22=a213.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian toạ độ Oxyz cho 3 điểm A0;2;1;B1;0;2;C2;1;−3. Tập hợp các điểm thoã mãn MA2+MB2+MC2=20 là một mặt cầu. Bán kính mặt cầu đó là.

R=2

R=62

R=63

R=25

Xem đáp án

Đáp án C.

G(1;1;0) là trọng tâm tam giác ABC

Ta có GA¯+GB¯+GC¯=0→. 

Khi đó MA2+MB2+MC2=MA¯2+MB¯2+MC¯2

=MG¯+MA¯2+MG¯+GB¯2+MG¯+GC¯2

⇔3MB2+MG¯GA¯+GB¯+GC¯+GA2+GB2+GC2=20

MG2=20−GA2−GB2−GC23=32

⇒ tâm G1;1;0 và R=63.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn B vay một số tiền tại ngân hàng Agribank và trả góp số tiền đó trong vòng 3  tháng với mức lãi suất là 1%/tháng. Bạn B  bắt đầu hoàn nợ, tháng thứ nhất bạn B trả ngân hàng số tiền là 10 triệu đồng, tháng thứ 2 bạn B trả ngân hàng 20 triệu và tháng cuối cùng bạn B trả ngân hàng 30 triệu đồng thì hết nợ. Vậy số tiền bạn B  đã vay ngân hàng là bao nhiêu. Chọn kết quả gần đúng nhất?

58 triệu đồng

59 triệu đồng

56 triệu đồng

57 triệu đồng

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi T là số tiền B đã vay, r là lãi suất

Ta có:

Số tiền còn nợ sau 1 tháng là:

T1+r−m1=1,01T−10 (với mi là số tiền mà bạn B trả tháng thứ i)

Số tiền còn nợ sau 2 tháng là:

1,01T−101+r−20=1,01T−10.1,01−20=1,012T−30,1

Số tiền còn nợ sau 3 tháng là:

1,012T−30,11+r−30=1,012T−30,1.1,01−30=1,013T−60,401

Cho 1,013T−60,401=0⇔T=58,62 triệu đồng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=x4−2m2x2+1  có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân.

m=1.

m∈−1;1.

m∈−1;0;1.

m=∅.

Xem đáp án

Đáp án B.

Xét y=x4−2m2x2+1 với x∈ℝ,

ta có

y'=4x2−4m2x⇒y'=0⇔x=0x2=m2.

Để hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi m≠0.

Khi đó A0;1;Bm;1−m2;C−m;1−32 lần lượt là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số ⇒AB=AC⇒ΔABC cân tại A và AB¯=m;−m2,AC¯=−m;−m2

Yêu cầu bài toán trở thành AB¯.AC¯=0⇔−m2+m4=0⇔m2m2−1=0⇒m=±1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C có AB=2a,AA'=3a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AA’, A’C, AC. Tính theo a thể tích V của khối tứ diện B.MNP.

V=312a3

V=34a3

V=a32a3

V=38a3

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có BP⊥ACBP⊥A'A⇒BP⊥A'AC⇒BP⊥MNP

Ta có MN=12AC=a;NP=12A'A=3a2

⇒SMNP=12MN.NP=3a24

Ta có BP=2a32=a3

VB.MNP=13BP.SMNP=13.a3.3a24=a334.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A, B là hai điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức z1,z2  khác 0 thỏa mãn đẳng thức z12+z22−z1z2=0, khi đó tam giác OAB (O là gốc tọa độ)

Là tam giác đều.

Là tam giác vuông.

Là tam giác cân, không đều.

Là tam giác tù.

Xem đáp án

Đáp án A.

Chọn z1=1⇒z2=1±i32⇒z2−z1=−1±i32.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một miếng giấy hình chữ nhật ABCD với AB=x,  BC=2x và đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (ABCD),  song song với AD  và cách AD một khoảng bằng a, không có điểm chung với hình chữ nhật ABCD và khoảng cách từ A đến B đến . Tìm thể tích lớn nhất có thể có của khi quay hình chữ nhật ABCD quanh .

64πa327.

64πa3.

63πa327.

64π27.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có r1=OB=AO−AB=a−x 

là bán kính đáy của khối trụ nhỏ.

Và r2=OA=a là bán kính đáy của

khối trụ lớn với chiều cao h = 2x

Suy ra thể tích cần tính là

V=Vtl−Vtn=πr22h−πr12h=2πxa2−a−x2=2πx2ax−x2⇒V=2πx22a−x=8π.x2.x2.2a−x≤8π.8a327=64πa327⇒Vmax=64πa327.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,  cho hai điểm A1;1;1,B2;0;1 và mặt phẳng P:x+y+2z+2=0. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A,  song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến d lớn nhất.

d:x−13=y−11=z−1−2.

d:x2=y2=z+2−2.

d:x−21=y−21=z−1.

d:x−13=y−1−1=z−1−1.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi (Q) là mặt phẳng qua A và song song với

P⇒Q:x+y+2z−4=0

Ta có dB;d≤AB⇒dB,dmax⇔AB⊥d.

 Ta có AB¯=1;−1;0⇒ud¯=AB¯,np¯=−2;−2;2 

Do đó phương trình đường thẳng d là d:x−21=y−21=z−1.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−3+4i=2 và w=2z+1−i. Khi đó w có giá trị lớn nhất là

4+74

2+130

4+130

16+74

Xem đáp án

Đáp án C.

Từ giả thiết, ta có:

z−3+4i=2⇔2z−6+8i=4⇔2z+1−i−7+9i=4

mà w=2z+1−i.

Khi đó:

w−7+9i=4⇒wmax=72+92+4=130+4wmin=72+92−4=130−4.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích V. Điểm P là trung điểm của SC, một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SD và SB lần lượt tại M và N. Gọi V1  là thể tích khối chóp S.AMPN. Giá trị lớn nhất của V1V thuộc khoảng nào sau đây?

0;15.

15;13.

13;12.

12;1.

Xem đáp án

Đáp án C.

V1V=12VS.AMPVS.ADC+VS.ANPVS.ABC=12.SPSCSMSD+SNSB=x+y4V1V=12VS.AMNVS.ABD+VS.PMNVS.CBD=12.SMSD+SNSB1+SPSC=3xy4⇒x+y=3xy⇒y=x3x−1∈0;1⇒x∈12;1⇒V1V=3x343x−1=34fx.

Xét fx=x23x−1 với x∈12;1

Xét hàm, suy ra Max12;1fx=12⇒V1V≤38.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2=3. Một mặt phẳng α tiếp xúc với mặt cầu (S) và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C và thỏa mãn OA2+OB2+OC2=27. Diện tích của tam giác ABC bằng

332

932

33

93

Xem đáp án

Đáp án B.

Mặt cầu S:x2+y2+z2=3

có tâm O0;0;0 và bán kính R=3

Giả sử Aa;0;0,B0;b;0,C0;0;c với a,b,c>0 ⇒Phương trình mặt phẳng α là: xa+yb+zc−1=0

Để ý rằng OA2+OB2+OC2=27⇔a2+b2+c2=27 và vì α tiếp xúc mặt cầu S:

⇒dO,α=R=3⇔0a+0b+0c−11a2+1b2+1c2=3⇔1a2+1b2+1c2=13

Ta luôn có bất đẳng thức a2+b2+c2+1a2+1b2+1c2≥9 với a,b,c>0.

Dấu bằng khi a=b=c=3

Ta có VO.ABC=OA.OB.OC6=abc6=276

hoặc VO.ABC=dO,α.SABC3⇔SABC=932.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=alnx+x2+1+bsinx+6 với a,b∈ℝ. Biết rằng flogloge=2. Tính giá trị của flogln10

10

2

4

8

Xem đáp án

Đáp án A.

f−x=alnx2+1−x+bsin−x+6=−alnx2+1+x−bsinx+6⇒fx+f−x=12

Biến đổi flogln10=flog1loge=f−logloge.

Dựa vào đẳng thức trên, suy ra:

f−logloge+flogloge=12⇔f−logloge=12−flogloge=10.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M và M’. Số phức z4+3i và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là N, N’. Biết rằng M, M’, N , N’ là bốn đỉnh của hình chữ nhật. Tìm giá trị nhỏ nhất của z+4i−5.

534.

25.

12.

413.

Xem đáp án

Đáp án C.

Giả sử z=a+bi

với a,b∈ℝ⇒Ma,b,M'a,−b.

Ta có:

z4+3i=a+bi4+3i=4a−3b+i4b+3a⇒N4a−3b;4b+3a,N'4a−3b;−4b−3a

Để M, M’, N, N’ là 4 đỉnh của hình chữ nhật thì M phải có cùng tọa độ với N và N’

⇔b=±4b+3a⇔b=−ab=−3a5⇒M nằm trên đường thẳng Δ1:x+y=0 hoặc Δ2:3x+5y=0

Xét điểm I5;−4⇒z+5i−5=MI=MindI,Δ1,dI,Δ1=12.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập do trường phát động, bạn An nhờ bố làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một mảnh tôn hình vuông ABCD có cạnh bằng 5cm, cắt mảnh tôn theo các tam cân AEB, CGD, DHA; sau đó gò các tam giác AEH, BEF, CFG, DGH sao cho bốn đỉnh A, B, C, D trùng nhau tạo thành khối chóp tứ giác đều. Thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác đều tạo thành bằng:

4103.

4105.

8103.

8105.

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi cạnh đáy của khối chóp là x với

0<x<522. 

Chiều cao của khối chóp là

h=522−x22−x22=25−5x22.

Vậy thể tích của khối chóp là

V=13.h.S=13.x2.25−5x22=1325x4−5x522.

Xét hàm số fx=25x4−5x52 trên 0;522,

ta có f'x=100x3−25x42=0⇔x=22.

Suy ra giá trị lớn nhất của thể tích là V=13.f222=4103.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z, w khác 0 và thỏa mãn 3z+4w=5z+w, biết w=1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a103.

4105.

8103.

8105.

Xem đáp án

Đáp án C.

Từ giả thiết, ta có:

3z+4w=5z+w⇔3w+4zzw=5z+w⇔3w+4zw+z=5zw 

⇔3w2+7zw+4z2=5zw⇔3w2+2zw+4z2=0⇔3wz2+2wz+4=0⇔wz=−13±i113.

Lấy moodun hai vế, ta được

wz=wz=−13±i113=132+1132=23⇒z=32.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=3−x22  khi x<11x           khi x<1  . Khẳng định nào dưới đây là sai?

Hàm số f(x) liên tục tại x = 1

Hàm số f(x) có đạo hàm tại x = 1

Hàm số f(x) liên tục tại x = 1và hàm số f(x) cũng có đạo hàm tại x = 1

Hàm số f(x) không có đạo hàm tại x = 1

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có

f1=limx→1+f1=1limx→1−f1=limx→1+3−x22=1⇒f1=limx→1+f1=limx→1−f1.

Hàm số liên tục tại x = 1

Xét

limx→1−fx−f1x−1=limx→1−3−x22−1x−1=limx→1−−1−x2=−1limx→1+=fx−f1x−1=limx→1−1x−1x−1=limx→1−−x=−1.

Hàm số có đạo hàm tại x = 1

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh, a góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy là α thoả mãn cosα=13. Mặt phẳng (P) qua AC và vuông góc với mặt phẳng (SAD) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện. Tỉ lệ thể tích hai khối đa diện là gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau

0,11

0,13

0,7

0,9

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi O là tâm hình vuông ABCD, H là trung điểm AB.

⇒AB⊥SHO⇒SAB;ABCD^=SH;OH^=SHO^=α.⇒cosα=13⇒tanα=3x2−1=22⇒SO=tanα×OH=a2.

Kẻ CM vuông góc với SD M∈SD⇒mpP≡mpACM.

Mặt phẳng AMC chia khối chóp A.ABCD thành hai khối đa diện gồm M.ACD có thể tích là V1 và khối đa diện còn lại có thể tích V2.

Diện tích tam giác SAB là SΔSAB=12.SH.AB=a2.3a2=3a24.

SD=SO2+DO2=a102⇒SΔ.SCD=12.SH.SD⇒CM=3a10.

Tam giác MCD vuông tại M ⇒MD=CD2−MC2=a10⇒MDSD=15.

Ta có:

VM.ACDVS.ACD=MDSD=15⇒VM.ACD=VS.ABCD10⇔V1=V1+V210⇔V1V2=19.