Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải chi tiết (Đề số 1)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải chi tiết (Đề số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT65 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn [-2017;2017] để hàm số y=x36x2+mx+1 đồng biến trên khoảng 0;+

2030

2005

2018

2006

Xem đáp án

Đáp án D

giá trị nguyên của tham số m cần tìm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số đồ thị của các hàm số

y=1x;y=x2+1;y=x2+3x+7x1;y=xx21 có tất cả bao nhiêu đồ thị có tiệm cận ngang?

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án C

Để hàm số có tiệm caanh ngang thì hàm số là hàm phân thức có bậc tử nhỏ hơn hoặc bằng mẫu

Vậy có hàm số y=1xvà hàm số y=xx21 có tiệm cận ngang

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<a1 và x>0,y>0. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

logax+y=logax.logay

logaxy=logax+logay

logaxy=logax.logay

logax+y=logax+logay

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích tam giác ABC:SABC=12.AB.AC.sinA^=3a24 

Có  BC=AB2+AC22.AB.AC.cosBAC^=a3

Ta có  AB'=a2+a2=a2,AI=a2+a22=a52

Ta được AB'2+AI2=2a2+a522=13a24=B'I2. Suy ra tam giác AB’I vuông tại A, có diện tích bằng: SABI=12.AB'.AI=12a2.a52=a2104 

Tam giác ABC là hình chiếu vuông góc của tam giác AB’I trên ABC nên ta có:

SABC=cosα.SAB'Icosα=a234:a2104=3010 

Chú ý: Nếu không được “may mắn có ΔAB'I vuông”, ta có thể sử dụng công thức He-rông để tính diện tích tam giác AB'I

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' AB=AC=BB'=a,BAC^=120°.ABC Gọi I là trung điểm của CC’. Ta có cosin của góc giữa hai mặt phẳng ABC AB'I bằng:

32

3010

3512

22

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi a là độ dài cạnh hình lập phương. Thể tích khối lập phương: V1=a3 

Thể tích khối tứ diện: ABDA':V2=13.AA'.SABD=13.a.a22=a36 

Vậy V1=6V2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi V1 là thể tích của khối lập phương  ABCD.A'B'C'D',V2 là thể tích khối tứ diện A'ABD.

 Hệ thức nào sau đây là đúng?

V1=4V2

V1=6V2

V1=2V2

V1=8V2

Xem đáp án

Đáp án B

 

Gọi a là độ dài cạnh hình lập phương.

Thể tích khối lập phương:  V1=a3

Thể tích khối tứ diện:

ABDA':V2=13.AA'.SABD=13.a.a22=a36 

Vậy V1=6V2

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho alog23+blog62+clog63=5 với a, b, c là các số tự nhiên. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau đây

a=b

a>b>c

b<c

b=c

Xem đáp án

 Đáp án D

Ta có:

alog23+blog62+clog63=5log62b+log63c=log225log23alog62b3c=log2253a

Đặt t=log62b3ct=log2253a2b3c=6t253a=2t2b3c=6t25=2t3aa=0t=5b=c=5(vì a, b, c là các số tự nhiên)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng a22. Gọi M là điểm thuộc cạnh SD sao cho SM=3MD. Mặt phẳng ABM cắt cạnh SC tại điểm N. Thể tích khối đa diện MNABCD bằng

7a332

15a332

17a332

11a396

Xem đáp án

Đáp án D

Kẻ AHSBdA,SBC=AH=a22ΔSAB vuông cân tại ASA=a 

VS.ABCD=13.SA.SABCD=13.a.a2=a33. 

Kẻ  MN//CDSMSD=SNSC=34

Ta có:  VS.ABD=VS.BCD=12VS.ABCD

VS.AMNBVS.ABCD=VS.ABM+VS.BMN2VS.ABD=12VS.ABMVS.ABD+VS.BMNVS.ABD=12SMSD+SMSD.SNSC=1234+34.34=2132VMNABCDVS.ABCD=1132VS.ABCD=1132.a33=11a396

Vậy  

VMNABCD=1132VS.ABCD=1132.a33=11a396

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x33mx2+4m3 có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 (O là gốc tọa độ). Ta có tổng giá trị tất cả các phần tử của tập S bằng

1

2

-1

0

Xem đáp án

Đáp án D

y=x33mx2+4m3y'=3x26mx. Ta có  y'=0x=0x=2m

Để hàm số đã cho có 2 điểm cực trị thì  m0.Khi đó 

 y'=0x=0y0=4m3A0;4m3Oyx=2my2m=0B2m;0Ox

Vậy tam giác OAB vuông tại O nên  SΔOAB=12OA.OB4=124m32m

 

m4=1m=1m=1S1;1

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log25=a. Tính log2200 theo a

2+2a

4+2a

1+2a

3+2a

Xem đáp án

Đáp án D

log2200=log252.23=2log25+3log22=2a+3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=14x42x2+2017. Khẳng định nào sau đây là đúng

Hàm số có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

Hàm số có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu

Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại

Xem đáp án

Đáp án C

y'=x34x=0x=0x=±2

Ta thấy phương trình y'=0 có 3 nghiệm phân biệt và a=14>0 nên hàm số có 3 cực trị trong đó có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=a4loga23 với 0<a1 ta được kết quả là

9

34

38

6

Xem đáp án

Đáp án A

A=a4loga23=a2loga3=aloga9=9

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau.

Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau

Xem đáp án

Đáp án D

Câu hỏi lí thuyết “Khái niệm về thể tích khối đa diện” (SGK hình học 12 trang 21, mục I phần b)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm chung của đồ thị hàm số y=x32x2+x12 với trục Ox là

2

1

3

0

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox

x32x2+x12=0x3x2+x+4=0x3x2+x+4=0x=3x2+x+4=0VNx=3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên . Đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ sau:

Số điểm cực trị của hàm số y=fx2x 

2

1

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào đồ thị hàm số suy ra f'x=x33x+2 

Hàm số y=fx2xy'=f'x2=x33x có ba nghiệm bội lẻ nên hàm số có 3 điểm cực trị

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33x29x+1 trên đoạn 0;4 Ta có m+2M bằng:

14

24

37

57

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số

y=x33x29x+1 trên đoạn 0;4

 y'=3x26x9

y'=03x26x9=0x=10;4x=30;4

Tính y0=1,y3=26,y4=19. Suy ra M=1,m=26m+2M=24 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=13x32x2+3x1 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

1;3

1;4

3;1

1;3

Xem đáp án

Đáp án D

Tập xác định D= 

 y'=x24x+3<01<x<3.

Do đó hàm số  nghịch biến trên khoảng 1;3 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt khối lăng trụ MNP.M'N'P' bởi các mặt phẳng MN'P' MNP' ta được những khối đa diện nào

Ba khối tứ diện

Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác

Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác

Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào hĩnh vẽ

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối cầu bán kính R bằng

13πR3

23πR3

πR3

43πR3

Xem đáp án

Đáp án D

Công thức tính thể tích của khối cầu bán kính R là V=43πR3

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=1mx4+2m+3x2+1 có đúng một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại?

1

3

2

0

Xem đáp án

Đáp án A

Tập xác định  D=

Trường hợp 1: m1=0m=1, ta có y=8x2+1 có đồ thị là parabol, bề lõm quay lên trên nên hàm số chỉ có 1 điểm cực tiểu và không có cực đại

Trường hợp 2: m10m1,vì hàm số trùng phương nên để hàm số chỉ có điểm cực tiểu mà không có cực đại thì  a=m1>0ab=2m1m+303m<1 

Do đó không có m nguyên dương thỏa mãn trong trường hợp này

 

Kết luận: vậy m=1 thì hàm số y=1mx4+2m+3x2+1 có đúng một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 6 và thể tích bằng 8. Độ dài cạnh đáy bằng

23

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều là a và chiều cao hình chóp tứ giác đều là h

Ta có V=13a2h. Suy ra  a=3Vh=3.86=2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ tam giác đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

4 mặt phẳng

1 mặt phẳng

3 mặt phẳng

2 mặt phẳng

Xem đáp án

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a3 AD=a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD bằng

5πa356

5πa3524

3πa3525

3πa358

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BIÊN ĐỘ, từ O dựng đường thẳng song song với SA và cắt SC tại trung điểm I của SC, suy ra I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD

Mặt khác  OI=12SA=a2OC=12AC=12a2+a32=a

Theo bài ra ta có:  R=IC=OC2+OI2=a52

Vậy thể tích khối cầu là V=43πa523=5πa356

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m0 là giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x4+2mx2+4 có 3 điểm cực trị nằm trên các trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

m01;3

m05;3

m032;0

m03;32

Xem đáp án

Đáp án D

y'=4x3+4mxy'=0x=0x2=m 

Hàm số có 3 cực trị m<0 Khi đó đồ thị hàm số có 3 cực trị là A0;4,Bm;m2+4,Cm;m2+4 

Ta có AOy nên 3 điểm cực trị nằm trên các trục tọa độ m2+4=0m=2KTMm=2TM

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Hình có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp

Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp.

Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp

Hình có đáy là hình tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp.

Xem đáp án

Đáp án C

Trong các hình: hình bình hành, hình thang vuông, hình thang cân, hình tứ giác chỉ có hình thang cân là có mặt cầu ngoại tiếp

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4+8x36 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=4x3+24x2=4x2x6=0x=0x=6. Do x=0 là nghiệm bội chẵn suy ra y’ không đổi dấu khi qua điểm x=0 nên hàm số chỉ có 1 cực trị x=6

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=3a,BC=4a và SAABC. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng 60°. Gọi M là trung điểm của cạnh AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM bằng

103a79

5a2

53a

53a79

Xem đáp án

Đáp án A

Do SAABC nên góc giữ SC và ABC là góc SCA^=60° 

ΔABC vuông tại B nên  AC=5aSA=5a3

Gọi N là trung điểm BC nên MN//ABAB//SMN

 dAB,SM=dAB,SMN=dA,SMN.

Từ A kẻ đường thẳng song song vơi BC cắt MN tại D.

Do BCABBCMNADMN. 

Từ A kẻ AH vuông góc vơi SD

Ta có  MDADMDSAMDSADMDAH

AHSDAHSMD hay AHsmndA,SMN=AH

Do AD=BN=12BC=2a. 

Xét ΔSAD có 1AH2=1SA2+1AD2=175a2+14a2=79300a2

  dAB,SM=AH=10237a79=103a79

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật nào trong các vật thể sau không phải khối đa diện

Xem đáp án

Đáp án C

Khối đa diện có tính chất, mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng 2 đa giác nên ta thấy C không phair khối đa diện vì có 1 cạnh là cạnh chung của 4 đa giác

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x34x Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây

Hàm số nghịch biến trên

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Hàm số đồng biến trên

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

Xem đáp án

Đáp án B

Tập xác định \4 

Ta có y'=34x2>0,x4, nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x33x+5 trên đoạn 0;32

3

5

7

318

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=3x23, cho  y'=03x23=0x=10;32x=10;32

 f0=5,f1=3,f32=318.So sánh 3 giá trị, ta được max0;32fx=f0=5

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C,AB=a5,AC=a. Cạnh bên SA=3a và vuông góc vói mặt phẳng ABC. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a3

a353

2a3

3a3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có BC=AB2AC2=2a 

SABC=12BC.AC=a2, suy ra V=13.SABC.SA=a3

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết đồ thị sau là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D. Đó là đồ thị của hàm số nào?

y=2x33x2+1

y=x3+3x1

y=x33x+1

y=2x36x+1

Xem đáp án

Đáp án C

Từ hình dáng đồ thị, suy ra a>0loại đáp án B

Đồ thị qua 2 điểm 1;3 VÀ 1;1

Thay trực tiếp và 3 đáp án còn lại, ta thấy đáp án C thỏa.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3+3x24 là

12

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án C

D=;y'=3x2+6x;y'=0x=0x=2

Tọa độ 2 điểm cực trị A0;4,B2;0 

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị làAB=xBxA2+yByA2=20=25

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x=2017!. Gía trị biểu thức A=1log22x+1log32x+...+1log20172x bằng

12

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có A=logx22+logx32+...+logx20172=logx2.3...20172=2logx2017!=2

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và có đạo hàm trên \±1. Hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị hàm số y=fx có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có limx1+y=+x=1 là tiệm cận đứng

limx1y=+x=1 là tiệm cận đứng

limx+y=3y=3 là tiệm cận ngang

Vậy đồ thị hàm số limx+y=3y=3 có tất cả 3 đường tiệm cận

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=a53.a73a4.a27 với a>0 ta được kết quả A=amn, trong đó m,n* và mn là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?

m2+n2=43

2m2+n=15

m2n2=25

3m22n=2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có A=a53.a73a4.a27=a53.a73a4.a27=a53+73a427=a27

Suy ra m=2,n=7. Do đó 2m2+n=15 

Ghi chú: với m=2,n=7.thì m2+n2=53,m2n2=45,3m22n=2 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 7+43a1<743 thì

a<1

a>1

a>0

a<0

Xem đáp án

Đáp án D

7+43743=1 nên 743=7+431

Do đó: 7+43a1<7437+43a1<7+431a1<1

 (do 7+43>1)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Biết OA=a,OB=2a và đường thẳng AC tạo với mặt phẳng OBC một góc 60°. Thể tích khối tứ diện OABC bằng

a339

3a3

a3

a333

Xem đáp án

Đáp án A

Theo giả thiết OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau nên OAOBC,OC là hình chiếu của AC lên mặt phẳng OBC. Do đó, ACO^=60°,OA là chiều cao của tứ diện OABC. Xét tam giác vuông AOC có tan60°=OAOC với OA=aOC=OAtan60°=a3=a33;OB=2a 

Ta có  SOBC=12OB.OC=122a.a33;VOABC=13OA.SOBC=13a.a233=a339

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x+1x2 tại điểm M1;2 có phương trình là

y=3x+5

y=3x+1

y=3x1

y=3x+2

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M1;2 có dạng y=y'1x12 

Ta có y'=x+1x2'=3x22;y'1=3 

suy ra y=3x12=3x+1 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của một hình bát diện đều là

24

26

52

20

Xem đáp án

Đáp án B

Số đỉnh: 6 số cạnh: 12, số mặt: 8

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị của hàm số y=fx như hình vẽ dưới đây:

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=fx2017+m có

5 điểm cực trị. Tổng tất cả các giá trị của các phần tử của tập S bằng

12

15

18

9

Xem đáp án

Đáp án A

Nhận xét: Số giao điểm của C:y=fx với Ox bằng số giao điểm của C':y=fx2017 với Ox

m>0 nên C'':y=fx2017+m có được bằng cách tịnh tiến C':y=fx2017 lên trên m đơn vị

TH1:0<m<3 Đồ thị hàm số có 7 điểm cực trị (loại)

TH2:m=3 Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị (NHẬN)

TH3:3<m<6 Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị (NHẬN)

TH4:m>6 Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị (loại)

Vậy 3m<6. Do m* nên m3;4;5 

Vậy tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng 12

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có có đạo hàm là hàm số liên tục trên  với đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ.

Biết fa>0 hỏi đồ thị hàm số y=fx cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm

3

2

4

0

Xem đáp án

Đáp án B

Từ đồ thị hàm số y=f'x, ta có bảng biến thiên

Do fa>0, suy ra y=fx có thể cắt trục hoành nhiều nhất tại 2 điểm

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=m+1x3+m+1x22x+2 nghịch biến trên

5

6

8

7

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=3m+1x2+2m+1x2

Để hàm số y=m+1x3+m+1x22x+2 nghịch biến trên thì y'0 với  x

Suy ra 3m+1x2+2m+1x20 với x,a=0bx+c0a0a<0Δ'0

m=120l/dm<1m2+8m+70m=1m7;1.  Theo đầu bài: mm=7;6;5;4;3;2;1

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SAABC, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 60°. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng:

a22

2a

a155

a77

Xem đáp án

Đáp án C

SAABCAB là hình chiếu vuông góc của SB lên ABC 

SB,ABC^=SB,AB^=SBA^=60°SA=AB.tan60°=a3 

Dựng d qua B và d//AC

Dựng AKd tại K

Dựng AHSK tại H

Ta có  BKAKBKSABKSAKBKAH

+BKAHSKAHAHSBKdA,SBK=AH

+BK//ACSKSBKACSBKAC//SBKdAC,SB=dA,SBK=AH

Gọi M là trung điểm  ACBMAC1;BKAKBK//ACAKAC2

1,2AK//BMAKBM là hình bình hành AK=BM=a32 

Xét tam giác SAK vuông tại A ta có 1AH2=1AK2+1SA2=53a2AH=a155 

Vậy dAC,SB=a155

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=1x2x2+2x có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng

3

2

1

0

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số xác định 1x20x2+2x0x1;1\0 suy  ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

limx0+y=+ đường thẳng x=0 là là tiệm cận đứng

limx1+y=0;limx1y=0

Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<a1,b>0 thỏa mãn điều kiện logab<0. Khẳng định nào sau đây là đúng

1<b<a0<b<a<1

1<a<b0<a<b<1

0<a<1<b0<b<1<a

0<b<1a

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có logab<0logab<loga1. Xét 2 trường hợp

TH1:a>1 suy ra logab<loga1b<1. Kết hợp điều kiện ta được 0<b<1<a

TH2:0<a<1 suy ra logab<loga1b>1. Kết hợp điều kiện ta được 0<a<1<b

Vậy khẳng định đúng là 0<a<1<b0<b<1<a

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đều ABCD cạnh a2

R=a3

R=a32

R=3a2

R=3a22

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi G là trọng tâm ΔBCD, ta có AGBCD nên AG là trục của ΔBCD,

Gọi M là trung điểm của AB. Qua M dựng đường thẳng ΔAB, gọi I=ΔAG 

Do đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tâm là I và bán kính R=IA

Ta có ΔAMI,ΔAGB là hai tam giác vuông đồng dạng nên IAAB=AMAGAI=AB.AMAG

Do AB=a2,AM=a22,AG=a2223.a2.322=2a33 

Khi đó R=AI=a2.a222a33=a32 

Cách 2: Áp sụng công thức giải nhanh R=AB22SG=a32 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của x thỏa mãn đẳng thức log3x=3log32+log925log33

409

259

283

203

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có log3x=3log32+log925log33=log38+log35log39=log3409

Vậy x=409

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa

413

340

34

12

Xem đáp án

Đáp án A

Lũy thừa 340 và 34 có số mũ nguyên âm hoặc bằng 0 thì cơ số khác 0 (thỏa mãn)

Lũy thừa 12 có số mũ không nguyên thì cơ số phải dương (thỏa mãn)

Lũy thừa 413 có số mũ không nguyên thì cơ số phải dương (không thỏa mãn)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<a1 và b. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

logab2=2logab

logaab=b

loga1=0

logaa=1

Xem đáp án

Đáp án A

Do b nên b chưa biết rõ về dấu, vì vậy logab2=2logab

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu tâm O, bán kính R=3. Mặt phẳng P nằm cách tâm O một khoảng bằng 1 và cắt mặt cầu theo một đường tròn có chu vi bằng

42π

62π

32π

82π

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có OH=dO,P=1,OA=R=3 

Áp dụng định lí Pytago cho tam giác vuông HOA ta có

r=HA=OA2OH2=91=22 

Vậy chu vi đường tròn thiết diện là 2πr=42π