Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 9)
Đề thi
Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 9)
A
Admin
ToánLớp 1236 lượt thi
50 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình thang ABCD có AB//CD, AB=8, CD=4. Gọi I là giao điểm của hai đường chéo và J là giao điểm của hai cạnh bên. Phép biến hình biến vectơ AB→ thành vectơ CD→ là phép vị tự nào sau đây?

VI;12

VJ;12

VI;-12

VJ;-12

Xem đáp án

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình chóp cụt có đáy là n giác thì hình chóp đó có số mặt và số cạnh là

n+2 mặt, 3n cạnh.

n+2 mặt, 2n cạnh.

n+2 mặt, n cạnh.

n mặt, 3n cạnh.

Xem đáp án

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Xác định các điểm M, N tương ứng trên các đoạn AC’ và B’D’ sao cho MN//BA’  và tính tỉ số MAMC'

1

2

3

4

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD, M là trung điểm BC. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AB và DM

36

22

32

12

Xem đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,AD=a2. Gọi H là trung điểm của cạnh AB. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) là60°. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CH và SD

2a55

2a105

a55

2a25

Xem đáp án

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình 16cosx.cos2x.cos4x.cos8x=1 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm phương trình nào sau đây?

sinx=0.

sinx=sin8x.

sinx=sin16x.

sinx=sin32x

Xem đáp án

Đáp án C

- Với sinx=0 không là nghiệm của phương trình đã cho.

- Với sinx≠0: Nhân 2 vế với phương trình đã cho với sinx ta được:

sinx=8sin2x.cos2x.cos4x.cos8x⇔sinx=4sin4x.cos4x.cos8x⇔sinx=sin16x

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x,y∈0;π2thỏa mãn cos2x+cos2y+2sinx+y=2. Tìm giá trị nhỏ nhất của P=sin4xy+cos4yx.

minP=3π

minP=2π

minP=23π

minP=5π

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một ban giám khảo gồm 2 giáo viên Văn và 3 giáo viên Toán được chọn từ tổ Văn 5 giáo viên và tổ Toán 6 giáo viên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

200.

30.

140.

2400.

Xem đáp án

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp các chữ số {1;2;3;4;5;6}. Từ chúng có thể viết được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau, tính tổng của tất cả các số đó?

27999720.

27979701.

39277712.

35564120.

Xem đáp án

Đáp án A

Tập {1;2;3;4;5;6} có 6 số và tạo thành có 5 vị trí. Mỗi số có 5 chữ số tạo thành một chỉnh hợp chập 5 của 6 chữ số trên 

Trong 720 số đó mỗi vị trí (hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị) mỗi chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có mặt 7206=120 lần. Tổng các chữ số 1+2+3+4+5+6=21.

Vậy tổng của 720 số tạo thành là 120.21.11111=27999720

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 6 quả cầu giống hệt nhau được đánh số từ 1 đến 6. Lấy ngẫu nhiên ra lần lượt 4 quả xếp thành một dãy. Tìm xác suất để tổng các chữ số là 10 và dãy số khác với dãy 1234

23360.

115.

17360.

13.

Xem đáp án

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho cấp số cộng un có u1=1 và tổng 100 số hạng đầu là 24850. Tính tổng S=1u1u2+1u2u3+...+1u49u50

S=124.

S=423.

S=49246.

S=17246.

Xem đáp án

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giới hạn lim1+3+5+...+2n+13n2+4.

0

13

23

1

Xem đáp án

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)–cos2x với f(x) là hàm số liên tục trên R. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào xác định f(x) thỏa mãn y'=1∀x.

x+12cos2x

x-12cos2x

x−sin2x

x+sin2x

Xem đáp án

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R với bảng xết dấu đào hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số là

0

1

2

3

Xem đáp án

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên đoạn [-3;1]?

y=x3+2

y=x4+x2

y=x−1x+1

y=x+1x−2

Xem đáp án

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm m để hàm số y=x2−42x+m đồng biến trên đồng biến trên 1;+∞.

m∈−4;12\0

m∈−4;12

m∈0;12

m∈−12;12

Xem đáp án

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên là đồ thị hàm số y=2x3−3x2. Sử dụng đồ thị của hàm số đã cho tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 16x3−12x2x2+1=mx2+13có nghiệm

Với mọi m

−1≤m≤4

−1≤m≤0

1≤m≤4

Xem đáp án

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2+1x2−x−2 có bao nhiêu đường tiệm cận?

1

2

3

4

Xem đáp án

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định các hệ số a, b, c để hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ

a=−4,b=−2,c=2.

a=14,b=−2,c=2.

a=4,b=2,c=−2.

a=14,b=2,c=2.

Xem đáp án

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho một tấm nhôm hình vuông có cạnh 6m. Người ta cắt ra một hình thang như hình vẽ. Tìm tổng x+y để diện tích hình thang EFGH đạt giá trị nhỏ nhất

7

5

722

42

Xem đáp án

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập xác định của hàm số y=2log4x−3 là

D=0;64∪64;+∞

D=−∞;64∪64;+∞

D=0;+∞

D=64;+∞

Xem đáp án

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn 2x=3y=6z. Rút gọn P=xy+yz+zx

0

xy

2xy

3xy

Xem đáp án

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a=log25. Ta phân tích được log41000=ma+nkm,n,k∈ℤ. Tính m2+n2+k2

13

10

22

14

Xem đáp án

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình 32x+1−4.3x+1=0 có nghiệm x1,x2 với x1<x2. Chọn phát biểu đúng?

x1.x2=−1

2x1+x2=0

x1+2x2=-1

x1+x2=2

Xem đáp án

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số fx=4sinx+6m+sinx9sinx+41+sinx có giá trị lớn nhất không nhỏ hơn 13

m≥log623

m≥log61318

m≤log63

m≤log623

Xem đáp án

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình log23x−2−log23x+1=m có 3 nghiệm phân biệt?

m > 3.

m < 2.

m > 0.

m = 2.

Xem đáp án

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết sự tăng dân số được tính theo công thức St=S0.ert trong đó S(0) là dân số của năm lấy làm mốc, S(t) là dân số sau t năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Đầu năm 2010, dân số tỉnh A là 1038229 người, tính đến đầu năm 2015 dân số tỉnh A là 1153600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số tỉnh A khoảng bao nhiêu người?

1424000 người.

1424117 người.

1424337 người.

1424227 người.

Xem đáp án

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu F(x) là nguyên hàm của hàm số fx=1sin2x và đồ thị hàm số y=F(x) đi qua điểm Mπ6;0 thì F(x) là

Fx=33−cotx

Fx=−33+cotx

Fx=−3+cotx

Fx=3−cotx

Xem đáp án

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số fx=4x3−1x2+3x và 5F1+F2=43. Tính F(2)?

1514

23

452

867

Xem đáp án

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân ∫0π3xcos2xdx=aπ−b. Phần nguyên của tổng a+b là?

0

-1

1

-2

Xem đáp án

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn ∫013fxdx=1,∫1612f2xdx=13. Tính tích phân I=∫01x2fx3dx.

6

7

8

9

Xem đáp án

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường thẳng y=0, x=0 và đường y=x+32. Gọi A0;9,Bb;0−3<b<0. Tìm giá trị của b để đoạn thẳng AB chia (H) thành hai phần có diện tích bằng nhau? 

b=-2

b=−12

b=−1

b=−32

Xem đáp án

33.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một tàu lữa đang chạy với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh. Từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=200+at (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh và a là gia tốc. Biết rằng khi đi được 1500m thì tàu dừng. Gia tốc của tàu bằng bao nhiêu?

a=403m/s2

a=-20013m/s2

a=-403m/s2

a=-1003m/s2

Xem đáp án

34.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần ảo của số phức z=2+i5 là

41

-38

-41

38

Xem đáp án

35.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z=a+bi thỏa mãn 1+3iz+2+iz¯=−2+4i. Tính P=a.b.

8

-4

-8

4

Xem đáp án

36.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi T là tập hợp số phức z thỏa mãn z−i≥3,z−1≤5. Gọi z1,z2∈T lần lượt là các số phức có môđun nhỏ nhất và lớn nhất. Tìm số phức z1+2z2?

12−2i

-2+12i

6−4i

12+4i

Xem đáp án

37.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử M, N, P ,Q được cho ở hình vẽ bên là điểm biểu diễn của các số phức z1,z2,z3,z4, trên mặt phẳng tọa độ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Điểm M là điểm biểu diễn số phức z1=2+i

Điểm Q là điểm biểu diễn số phức z4=−1+2i

Điểm N là điểm biểu diễn số phức z2=2−i

Điểm P là điểm biểu diễn số phức z3=−1−2i

Xem đáp án

38.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình lăng trụ có thể có số cạnh nào sau đây? 

2015.

2017.

2018.

2016.

Xem đáp án

39.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a,AD=a2,AB'=a5. Tính theo a thể tích khối hộp đã cho

V=a310

V=2a323

V=a32

V=2a32

Xem đáp án

40.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình tứ diện ABCD có DA=1, DA vuông góc với (ABC), tam giác ABC đều và có cạnh bằng 1. Trên ba cạnh DA, DB, DC lần lượt lấy M,N,P sao cho DMDA=12,3DN=DB,4DP=3DC.. Khi đó thể tích khối tứ diện MNPD bằng:

312.

212.

396.

296.

Xem đáp án

41.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều, có thể tích V. Để diện tích toàn phần của hình lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy của lăng trụ bằng

4V3

V3

2V3

6V3

Xem đáp án

42.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một khối nón có độ dài đường sinh là l=13 cm và bán kính đáy r=5 cm. Khi đó thể tích khối nón là

V=100πcm3

V=300πcm3

V=3253πcm3

V=20πcm3

Xem đáp án

43.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó

7πa23

7πa22

7πa26

7πa2

Xem đáp án

44.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với AB=AC=a cạnh SA=SB=a và có  SBC⊥ABC. Tính SC để độ dài bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng a.

SC=a

SC=a2

SC=a3

SC=2a

Xem đáp án

45.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A1;−2;0 và vec tơ pháp tuyến n→=2;−1;3là

x−2y−4=0

2x−y+3z−4=0

2x−y+3z=0

2x−y+3z+4=0

Xem đáp án

46.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x=2+ty=1−tz=2t vàd2:x=2−2ty=3z=t. Khoảng cách từ điểm M−2;4;−1 đến mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1 và d2 là:

1515

21515

3015

23015

Xem đáp án

47.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không giang với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−1m=y+22m−1=z+32 và mặt phẳng P:x+3y−2z+1=0. Với giá trị nào của m thì đường thẳng d song song với (P)?

1

-1

0

2

Xem đáp án

48.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;5;0) và mặt phẳng P:2x+3y−z−7=0. Gọi điểm Ha;b;c thuộc (P) sao cho AH⊥P. Khi đó a+b+c bằng

2

1

4

3

Xem đáp án

49.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các mặt phẳng P:2x−y−z−2=0; Q:x−2y+z+2=0; R:x+y−2z+2=0,T:x+y+z=0. Hỏi có bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc (T) và tiếp xúc vớiP,Q,R?

1

2

3

4

Xem đáp án

50.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm O0;0;0,A1;0;0,B0;1;0, và C0;0;1. Hỏi có bao nhiêu điểm các đều mặt phẳng OAB,OBC,OCA,ABC?

1

4

5

8

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả