Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 8)
Đề thi
Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 8)
A
Admin
ToánLớp 1231 lượt thi
50 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y=f(x). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

f'(x)>0,∀x∈(a;b)⇒fx đồng biến trên (a;b).

f'(x)>0,∀x∈(a;b)⇒f(x) đồng biến trên [a;b].

f(x) đồng biến trên (a;b)⇔f'(x)≥0,∀x∈(a;b).

f(x) nghịch biến trên (a;b)⇔f'(x)≥0,∀x∈(a;b).

Xem đáp án

Đáp án A.

Theo định lý trong SGK cơ bản 12 trang 6, ta có “ Nếu f’(x)>0 với mọi x thuộc K thì hàm số f (x) đồng biến trên  K’’. Vậy đáp án A đúng

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+2x+1.

x = -1

x = 1

y = 3

y = 2

Xem đáp án

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y=x4−4x2+4 đạt cực tiểu tại những điểm nào?

x=±2;x=0.

x=±2

x=2;x=0.

x=-2

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số giao điểm của hai đồ thị hàm số f(x)=2(m+1)x3+2mx3−2(m+1)x−2m, (m là tham số khác -34) và g(x)=−x4+x2 là

3

4

2

1

Xem đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số thực dương a,b thỏa mãn a23>a35 và logb23<logb35. Khẳng định nào sau đây là đúng?

0<logab<1.

logab>1.

logba<0.

0<logba<1.

Xem đáp án

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho log12x=23log12a−15log12b thì x bằng

x=a32b15.

x=a32b15.

x=a23b15.

x=a32b5.

Xem đáp án

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn ∫04f(x)dx=4,∫23f(x)dx=2. Khi đó giá trị tổng ∫02f(x)dx+∫34f(x)dx bằng

2

4

-2

6

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên hàm ∫sinx2dx bằng

2cosx2+C.

-2cosx2+C.

−12cosx2+C.

12cosx2+C.

Xem đáp án

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên [0;3], f(0)=2 và ∫03f'(x)dx=5.Tính f(3)

2

-3

0

7

Xem đáp án

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z=-3i. Phần thực của số phức z là 

3

0

-3

Không có.

Xem đáp án

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, SB⊥(ABC),AB=a,ACB^=30o, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là 60°. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC theo a.

V=3a3.

V=a3.

V=2a3.

V=3a32.

Xem đáp án

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho khối hình học có dạng hình vẽ dưới đây, các kích thước đã ghi (cùng đơn vị đo). Tính thể tích của các khối đó

V=803π.

V=485π.

V=643π.

V=12π.

Xem đáp án

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;−3),B(2;−3;1)

x=1+ty=2−5tz=−3−2t.

x=2+ty=−3+5tz=1+4t.

x=1+ty=2−5tz=3+4t.

x=3−ty=−8+5tz=5−4t.

Xem đáp án

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−2;1;1) và B(0;−1;1). Viết phương trình mặt cầu đường kính AB

(x+1)2+y2+(z−1)2=8.

(x+1)2+y2+(z−1)2=2.

(x−1)2+y2+(z+1)2=2.

(x−1)2+y2+(z+1)2=8.

Xem đáp án

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A(3;1;2),B(1;−4;2),C(2;0;−1).Tìm tọa độ tâm G của tam giác ABC

G (2;-1;1).

G (6;-3;3).

G (2;1;1).

G (2;-1;3).

Xem đáp án

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ các số tự nhiên 1, 2, 3, 4 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?

1

24

44

42

Xem đáp án

Đáp án B.

Sắp xếp 4 số tự nhiên 1, 2, 3, 4 theo thứ tự khác nhau, ta sẽ được một số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau. Vậy số cần lập là 4! = 24 (số)

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

limπn+3n+22n3πn−3n+22n+2 có giá trị bằng

13

14

+∞

-1

Xem đáp án

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số y=13(m2−2m)x3+mx2+3x đồng biến trên R

m<0.

1<m≤3.

m<0m≥3.

m≤0m≥3.

Xem đáp án

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3−6x2+1 trên đoạn [-1;1] là

-3

1

-4

-7

Xem đáp án

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x2x−1

y=4x+1.

y=2x+3.

y=2x-1.

y=2x.

Xem đáp án

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−4−1.ln(x2)<0 là

S=[1;2].

S={1;2}.

S=(1;2).

S=(−2;−1)∪(1;2).

Xem đáp án

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi S là số đo diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=2x2+3x+1 và y=x2−x−2. Tính cosπS 

0

−22.

22.

32.

Xem đáp án

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

cho hai số phức z1=1+i,z2=1−i. Kết luận nào sau đây sai?

z1z2=i.

z1−z2=2.

z1+z2=2.

z1z2=2.

Xem đáp án

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi tên hình tròn xoay biết nó sinh ra bởi nửa đường tròn khi quay quanh trục quay là đường kính của nửa đường tròn đó

Hình tròn.

Khối cầu.

Mặt cầu.

Mặt trụ.

Xem đáp án

Đáp án C.

Khi quay nửa đường tròn quanh trục quay là đường kính của nó thì ta thu được một mặt cầu.

Phân tích phương án nhiễu:

Phương án A: Khi quay một hình quanh một trục, ta thu được một khối tròn xoay trong không gian, còn hình tròn được xác định trên một mặt phẳng nên loại A.

Phương án B: Chỉ khi quay nửa hình tròn quanh đường kính của nó, ta mới thu được một khối cầu.

Phương án C: Mặt trụ chỉ thu được khi ta quay 3 cạnh của một hình chữ nhật quanh cạnh còn lại.

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (α) cắt mặt cầu (S) tâm I(1;−3;3) theo giao tuyến là đường tròn tâm H(2;0;1), bán kính r = 2. Phương trình mặt cầu (S) là

(x−1)2+(y+3)2+(z−3)2=4.

(x+1)2+(y−3)2+(z+3)2=4.

(x−1)2+(y+3)2+(z−3)2=18.

(x+1)2+(y−3)2+(z+3)2=18.

Xem đáp án

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y+1−1=z3 và mặt phẳng (α):x+5y+z+4=0. Xác định vị trí tương đối của d và (α)

d⊥(α).

d⊂(α).

d cắt và vuông góc với α

d//(α).

Xem đáp án

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) có phương trình y−z+2=0 . Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của (P)?

n→=(1;−1;2).

n→=(1;−1;0).

n→=(0;1;−1).

n→=(0;1;1).

Xem đáp án

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho hai người được chọn là nữ

115

715

815

15

Xem đáp án

Đáp án A

Không gian mẫu là “Chọn ngẫu nhiên 2 người từ 10 học sinh trong tổ đó”. Suy ra số phần tử trong không gian mẫu là n(Ω)=C102

Gọi A là biến cố “2 người được chọn là nữ” thì kết quả thuận lợi cho biến cố A là n(A)=C32

Vậy xác suất cần tính là P(A)=n(A)n(Ω)=C32C102=115.

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2−x, đạo hàm của hàm số ứng với số gia Δx của đối số x tại x0 là

limΔx→0Δx2+2xΔx−Δx.

limΔx→0Δx+2x−1.

limΔx→0Δx+2x+1.

limΔx→0Δx2+2xΔx+Δx.

Xem đáp án

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phằng Oxy, cho điểm M(2;4). Phép đồng dạng là hợp thành của phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k=12 và phép đối xứng trục Oy sẽ biến điểm M thành điểm nào sau đây?

M'(−1;2).

M'(−2;4).

M'(1;−2).

M'(1;2).

Xem đáp án

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cắt hình chóp tứ giác bởi mặt phẳng vuông góc với đường cao của hình chóp thì được thiết diện là hình gì?

Hình bình hành.

Ngũ giác.

Tứ giác.

Tam giác.

Xem đáp án

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện ABCD có BC=CD=BD=2a,AC=a2,AB=a. Góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) có số đo là

90o.

60o.

45o.

30o.

Xem đáp án

33.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x−2x−1 có đồ thị (C) . Gọi giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng d:y=−x+m là A, B. Tìm tất cả giá trị của tham số m để OAB là một tam giác thỏa mãn 1OA+1OB=1 

m=0m=2.

m=2

m=0m=3.

m=3

Xem đáp án

34.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị hàm số y=x+1mx2+1 không có tiệm cận ngang khi và chỉ khi

m≤0.

m=0

m < 0

m > 0

Xem đáp án

35.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dynano là một nhà ảo thuật gia đại tài người Anh nhưng người ta thường nói Dynano làm ma thuật chứ không phải làm ảo thuật. Bất kì màn trình diễn nào của anh chàng trẻ tuổi tài cao này khiến người xem kinh ngạc vì nó vượt qua giới hạn khoa học. Một lần đến NewYork anh ngẫu hứng trình diễn khả năng bay lơ lửng trong không trung của mình bằng cách di chuyển từ tòa nhà này đến tòa nhà khác và trong quá trình di chuyển đó có một lần anh đáp đất tại một điểm trong khoảng cách giữa hai tòa nhà (biết mọi di chuyển của anh đều là đường thẳng). Biết tòa nhà ban đầu Dynano đứng có chiều cao là a(m), tòa nhà sau đó Dynano đến có chiều cao là b(m) (a < b) và khoảng cách giữa hai tòa nhà là c(m). Vị trí đáp đất cách tòa nhà thứ nhất là một đoạn là x(m). Hỏi x bằng bao nhiêu quãng đường di chuyển của Dynano là bé nhất?

x=3aca+b.

x=ac3a+b.

x=aca+b.

x=ac2a+b.

Xem đáp án

36.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) có f(1)=1,f(m+n)=f(m)+f(n)+mn,∀m,n∈ℕ*.Giá trị của biểu thức T=logf(96)−f(69)−2412 là

4

3

6

9

Xem đáp án

37.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số thực a,b thỏa mãn a>0, 0<b<a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=(2b)a2a−ba2+2a+2ba2ba 

Pmin=94.

Pmin=74.

Pmin=134.

Pmin=4.

Xem đáp án

38.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = 1, biết thiết diện của vật thể cắt mặt phẳng (P) vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0≤x≤1) là một hình chữ nhật có độ dài lần lượt là x và ln(x2+1)

V=ln2−12.

V=ln2-12.

V=12ln2−1.

V=ln2−1.

Xem đáp án

39.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong trung tâm công viên có một khuôn viên hình elip có độ dài trục lớn 16m, độ dài trụ nhỏ bằng 10m. Giữa khuôn viên là một cái đài phun nước hình tròn có đường kính bằng 8m, phần còn lại của khuôn viên người ta thả cá. Số cá thả vào khuôn viên đó gần nhất với số nào dưới đây? Biết rằng mật độ thả cá là 5 con trên 1m2 mặt nước

378.

375.

377.

376.

Xem đáp án

40.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z=a+bi thỏa mãn điều kiện z2+4=2z. Đặt P=8(b2−a2)−12. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

P=z−22.

P=z2−42.

P=z−42.

P=z2−22.

Xem đáp án

41.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Các điểm E và F lần lượt là trung điểm của C’B’ và C’D’. Mặt phẳng (AEF) cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi V1 là thể tích khối chứa điểm A’ và V2 là thể tích khối chứa điểm C’. Khi đó V1V2 là

2547.

1

1725.

817.

Xem đáp án

42.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A6;−3;4,Ba;b;c. Gọi M, N, P lần lượt là giao điểm của đường thẳng AB với các mặt phẳng tọa độ (Oxy), (Oxz), (Oyz). Biết rằng M, N, P nằm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NP = PB. Tính giá trị của tổng a + b + c

11

-11

17

-17

Xem đáp án

43.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số tăng a, b, c theo thứ tự thành lập cấp số nhân, đồng thời a,b+8,c tạo thành cấp số cộng và a,b+8,c+64 lập thành cấp số nhân. Khi đó giá trị của a−b+2c bằng

184

64

92

32

Xem đáp án

Đáp án B

44.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x)=x3+3ax2+3x+3 có đồ thị (C) và g(x)=x3+3bx2+9x+5 có đồ thị (H), với a, b lá các tham số thực. Đồ thị (C), (H) có chung ít nhất 1 điểm cực trị. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a+2b 

21

26+6.

3+53.

26.

Xem đáp án

Đáp án A

45.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân ∫02maxx,x3dx.

2

4

154

174

Xem đáp án

46.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số phức z1=1,z2=2−3i và các số z thỏa mãn z−1−i+z−3+i=22. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P=z−zi+z−z2.Tính tổng

S=4+25.

S=5+17.

S=1+10+17.

S=10+25.

Xem đáp án

47.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−y+2z+1=0 và (Q):2x+y+z−z=0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc Ox, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r. Xác định r sao cho chỉ có duy nhất một mặt cầu (S) thỏa mãn điều kiện bài toán

r=322.

r=102.

r=3.

r=142.

Xem đáp án

48.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình 2017sinx=sinx+2−cos2x có bao nhiêu nghiệm thực trên [−5π;2017π]?

Vô nghiệm.

2017.

2022.

2023.

Xem đáp án

49.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa giác lồi (H) có 22 cạnh. Gọi X là tập hợp của các tam giác có 3 đỉnh là ba đỉnh của (H). Chọn ngẫu nhiên hai tam giác trong X. Tính xác suất để chọn được 1 tam giác có 1 cạnh là cạnh của đa giác (H) và 1 tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác (H) (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ ba)

0,374.

,0375.

0,376.

0,377.

Xem đáp án

50.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với (ABC), đáy ABC thỏa mãn điều kiện: cotA+cotB+cotC2=BCAB.AC+CABA.BC+ABCA.CB. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BD và BC. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khói chóp A.BCHK

V=4π3.

V=32π3.

V=8π3.

V=4π33.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả