Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 7)
Đề thi
Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 7)
A
Admin
ToánLớp 1229 lượt thi
50 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giới hạn hàm số limx→01+4x3−1x. Chọn kết quả đúng

0

43

-∞

+∞

Xem đáp án

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?

y=x3−x2+2x+3

y=x3−x2−3x+1

y=14x4+x2−2

y=x−1x−2

Xem đáp án

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y=mx+1 cắt đồ thị hàm số y=x−3x+1  tạo hai điểm phân biệt là

−∞;0∪16;+∞

−∞;0∪16;+∞

16;+∞

−∞;0

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho logab=3. Tính giá trị của biểu thức P=logbaba 

P=3−13−2

P=3+1

P=3−13+2

P=3−1

Xem đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần thực của số phức z=(2-i)2 bằng

3

-1

2

5

Xem đáp án

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối đa diện nào sau đây có các mặt không phải là tam giác đều? 

Bát diện đều

Nhị thập diện đều

Tứ diện đều

Thập nhị diện đều

Xem đáp án

Đáp án D

* Khối bát diện đều có 8 mặt là các tam giác đều.

* Khối nhị thập diện đều có 20 mặt là các tam giác đều.

* Tứ diện đều có 4 mặt là các tam giác đều.

* Khối thập nhị diện đều có 12 mặt là các ngũ giác đều

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

y=12sinxcos2x

y=2cos2x

y=xsinx

y=1+tanx

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình 2cos2x=1 có số nghiệm trên đoạn −2π;2π là

2

4

6

8

Xem đáp án

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác xuất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 12 và 13. Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia

13

16

12

23

Xem đáp án

Đáp án B.

Xác suất để xạ thủ thứ nhất bắn không trúng bia là: 1−12=12

Xác suất để xạ thủ thứ hai bắn không trúng bia là: 1−13=23

Gọi biến cố A: Có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia . Khi có biến cố A có 3 khả năng xảy ra: 

* Xác suất người thứ nhất bắn trúng bia, người thứ hai không bắn trúng bia là 12.23=13

* Xác suất người thứ nhất không bắn trúng bia, người thứ hai bắn trúng bia là 12.13=16

* Xác suất cả hai người đều bắn không trúng bia là 12.23=13

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 3969000 có bao nhiêu ước số tự nhiên?

240

144

120

72

Xem đáp án

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho khai biến 1−3x+2x22017=ao+a1x+a2x2+...+a4034x4034. Tìm a2

18302258

16269122

8132544

8136578

Xem đáp án

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x3+1. Gọi Δx là số gia đối số tại x và Δy là số gia tương ứng của hàm số. Tính ΔyΔx

3x2−3xΔx+Δx3

3x2+3xΔx−Δx2

3x2+3xΔx+Δx3

3x2+3xΔx+Δx2

Xem đáp án

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba điểm A, B, C thẳng hang theo thứ tự đó và AB = 2BC. Dựng các hình vuông ABEF, BCGH (đỉnh của hình vuông tính theo chiều kim đồng hồ). Xét phép quay tâm B góc quay -90° biến điểm E thành điểm A. Gọi I là giao điểm của EC và GH. Giả sử I biến thành điểm J qua phép quay trên. Nếu AC = 3 thì IJ bằng bao nhiêu?

102

5

25

10

Xem đáp án

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng? 

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nào nằm trong mặt này cũng vuông góc với mặt kia

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì vuông góc với mặt phẳng kia.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Xem đáp án

Đáp án C.

* Phương án A: Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này mà vương góc với giao tuyến cũng vuông góc với mặt phẳng kia. Cụ thể: α⊥βα∩β=Δd∈α:d⊥Δ→d⊥β.

* Phương án B: Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba, hoặc hai mặt phẳng đó song song với nhau. Cụ thể: α⊥γβ⊥γΔ=α∩β→Δ⊥γα//β

* Phương án C: Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì vuông góc với mặt phẳng kia. Cụ thể α//βΔ⊥α→Δ⊥β.

* Phương án D: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì tồn tại hai mặt phẳng chứa hai đường thẳng đó và song song với nhau (hai mặt phẳng này cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3).

Cụ thể: 

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a. Khoảng cách d giữa hai đường thẳng AD và BC là

d=a32

d=a22

d=a23

d=a33

Xem đáp án

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y=exx+1 có bao nhiêu điểm cực trị?

3

2

1

0

Xem đáp án

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+x2+1x+1 là

1

2

3

0

Xem đáp án

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số f(x) có đạo hàm trên R là hàm số f’(x). Biết đồ thị hàm số f’(x)được cho như hình vẽ bên. Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;0

0;+∞

−∞;13

13;1

Xem đáp án

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số thực dương a, b, c  thỏa mãn alog37=27,blog711=49 và clog1125=11. Giá trị của T=alog372+blog7112+clog11252

469

43

-469

132311

Xem đáp án

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số thực dương a, b với a≠1 là logab<0. Khẳng định nào sau đây đúng?

0<b<1<a0<a<1<b

0<a,b<11<a,b

0<b<1<a1<a,b

0<b,a<10<a<1<b

Xem đáp án

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y=4x2−1−4 có tập xác định là

ℝ\−12;12

−∞;−12∪12;+∞

R

−12;12

Xem đáp án

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm m để phương trình 2x=m2−x2 có 2 nghiệm phân biệt

m<−1m>1

m<−1m>2

−3<m<−1

m<−2m>2

Xem đáp án

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính ∫x2+3x−2xdx, ta có được kết quả là

x33+3lnx−43x3+C

x33+3lnx−43x3+C

x33+3lnx+43x3+C

x33−3lnx−43x3+C

Xem đáp án

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của a thỏa mãn ∫0ax.ex2dx=4 là

a=1

a=0

a=4

a=2

Xem đáp án

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫−22fxdx=1,∫−24ftdt=−4. Tính I=∫24fydy

-5

-3

3

5

Xem đáp án

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho khối trụ (T) có bán kính đáy bằng R và diện tích toàn phần bằng 8πR2. Tính thể tích V của khối trụ (T)

V=6πR3

V=3πR3

V=4πR3

V=8πR3

Xem đáp án

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=40 (cm), bán kính đáy r=50 (cm). Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 24 (cm). Tính diện tích của thiết diện

S=800cm2

S=1200cm2

S=1600cm2

S=2000cm2

Xem đáp án

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho (P): x-z-1=0. Vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của (P)

n→=−1;0;1

n→=1;0;-1

n→=1;-1;1

n→=2;0;−2

Xem đáp án

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2cos23x+3−2mcos3x+m−2=0 có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng −π6;π3

−1≤m≤1

1<m≤2

1≤m≤2

1≤m<2

Xem đáp án

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình tan2x−π3+3=0 trên đường tròn lượng giác là?

4

3

2

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Điều kiện xác định: 

cos2x−π3≠0⇔x≠5π6+kπ2,k∈ℤ

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình tan(2x-pi/3) (ảnh 1)

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả (b,c) của việc gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần, trong đó b là số chấm suất hiện trong lần gieo đầu, c là số chấm suất hiện ở lần gieo thứ hai, được thay vào phương trình bậc hai x2+bx+c=0. Tính xác suất để phương trình có nghiệm

1936

118

12

1718

Xem đáp án

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số an xác định bởi a1=5an+1=q.an+3 với mọi n≥1 trong đó q là hằng số, a≠0,q≠1. Biết công thức số hạng tổng quát của dãy số viết được dưới dạng an=α.qn−1+β1−qn−11−q. Tính α+2β

13

9

11

16

Xem đáp án

33.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có mặt đáy ABC là tam giác đều, độ dài cạnh AB=2a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB. Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60°, tính theo a khoảng cách h từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’)

h=39a13

h=215a5

h=221a5

h=15a5

Xem đáp án

34.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d với a,b,c,d∈ℝ;a>0 và d>2018a+b+c+d−2018<0. Số cực trị của hàm số y=fx−2018 bằng

3

2

1

5

Xem đáp án

35.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+m+1x+1 có đồ thị Cm với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d:y=x+1 cắt đồ thị Cm tại ba điểm phân biệt P0;1,M,N sao cho tam giác OMN vuông tại O (O là gốc tọa độ)

m = -2

m = -6

m = -3

m = -1

Xem đáp án

36.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn 2x+2y=4. Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức P=2x2+y2y2+x+9xy.

26

18

27

12

Xem đáp án

37.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x2−4log2x+log3x+log4x+...log19x−log202x=0 là

1

2

3

4

Xem đáp án

38.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị nào của a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi C:y=x2−2xx−1, đường tiệm cận xiên của (C) và hai đường thẳng x=a,x=2aa>1 bằng ln3

a=1

a=2

a=3

a=4

Xem đáp án

39.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=2x thỏa mãn F0=1ln2. Tính giá trị biểu thức T=F0+F1+F2+...+F2017

T=1009.22017+1ln2

T=22017.2018

T=22017−1ln2

T=22018−1ln2

Xem đáp án

40.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z=m+11+m2i−1,m∈ℝ. Số các giá trị nguyên của m để z−i<1 là

0

1

4

Vô số

Xem đáp án

41.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Học sinh A sử dụng 1 xô đựng nước có hình dạng và kích thước giống như hình vẽ, trong đó đáy xô là hình tròn có bán kính 20 cm, miệng xô là đường tròn bán kính 30 cm, chiều cao xô là 80 cm. Mỗi tháng A dùng hết 10 xô nước. Hỏi A phải trả bao nhiêu tiền nước mỗi tháng, biết giá nước là 20000đồng/1m3 (số tiền được làm tròn đến đơn vị đồng)?

35279 đồng

38905 đồng

42116 đồng

31835 đồng

Xem đáp án

42.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BB’, CC’. Mặt phẳng (A’MN) chia khối lăng trụ thành hai phần, V1 là thể tích của phần đa diện chứa điểm B, V2 thể tích phần đa diện còn lại. Tính tỉ số V1V2

V1V2=72

V1V2=2

V1V2=3

V1V2=52

Xem đáp án

43.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=ty=−1z=−t  và 2 mặt phẳng (P),(Q) lần lượt có phương trình x+2y+2z+3=0; x+2y+2z+7=0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng d, tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q).

x+32+y+12+z−32=49

x−32+y+12+z+32=49

x+32+y+12+z+32=49

x−32+y−12+z+32=49

Xem đáp án

44.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;2;3) và cắt trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại ba điểm A, B, C khác với gốc tọa độ O sao cho biểu thức 1OA2+1OB2+1OC2 có đạt giá trị nhỏ nhất

P:x+2y+3z−14=0

P:x+2y+3z−11=0

P:x-y-3z−14=0

P:x+y+3z−14=0

Xem đáp án

45.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;1;1, B3;0;−1, C0;21;−19 và hai mặt cầu S:x−12+y−12+z−12=1. Ma,b,c là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho biểu thức T=3MA2+2MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng a+b+c

145

0

125

12

Xem đáp án

46.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong thời gian liên tục 25 năm, một người lao động luôn gửi đúng 4.000.000 đồng vào một ngày cố định của tháng ở ngân hàng M với lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi tiền là 0,6% tháng. Gọi A là số tiền người đó có được sau 25 năm. Hỏi mệnh đề nào dưới đây là đúng?

3.500.000.000<A<3.550.000.000

3.400.000.000<A<3.450.000.000

3.350.000.000<A<3.400.000.000

3.450.000.000<A<3.500.000.000

Xem đáp án

47.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết số phức z thỏa mãn điều kiện 3≤z−3i+1≤5. Tập hợp các điểm biểu diễn của z tạo thành một hình phẳng. Diện tích của hình phẳng đó bằng

16π

4π

9π

25π

Xem đáp án

48.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tấm tôn hình nón có bán kính đáy là r=23, độ dài đường sinh l=2. Người ta cắt theo một đường sinh và trải phẳng ra được một hình quạt. Gọi M, N thứ tự là trung điểm OA và OB. Hỏi khí cắt hình quạt theo hình chử nhật MNPQ (hình vẽ) và tạo thành hình trụ đường sinh PN trùng MQ (2 đáy làm riêng) thì được khối trụ có thể tích bằng bao nhiêu?

3π13−18

313−18π

513−112π

π13−19

Xem đáp án

49.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình lập phương có cạnh 4 cm. Người ta sơn đỏ mặt ngoài của hình lập phương rồi cắt hình lập phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của hình lập phương thành 64 hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm. Có bao nhiêu hình lập phương có đúng một mặt được sơn đỏ?

8

16

24

48

Xem đáp án

Đáp án C.

Mỗi mặt sẽ có 4 phần thuộc hình chỉ được tô một lần tức là mỗi mặt sẽ sinh ra 4 hình lập phương thỏa mãn yêu cầu bài toán, ta có 6 mặt, từ đó ta có 24 hình thỏa mãn yêu cầu

50.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số fx=1−x−1+xx khi x<0m+1−x1+x           khi x≥0 liên tục tại x=0

m = 1

m = -2

m = -1

m = 0

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả