Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 16)
Đề thi
Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 16)
A
Admin
ToánLớp 1237 lượt thi
50 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào dưới đây nghịch biến?

y=e22

y=2−x16−5x

y=43+2x

y=π+32πx

Xem đáp án

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A và B theo thứ tự là các điểm biểu diễn các số phức z1 và z2. Biết z1=z¯2≠0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A và B đối xứng qua trục Ox.

A và B đối xứng qua trục Oy.

A và B đối xứng qua gốc tọa độ O.

A và B đối xứng qua đường thẳng y=x.

Xem đáp án

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm sốy=f(x). Hàm số y=f’(x) có đồ thị như hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số y=f(x)

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy có một giá trị của x (gải sử x = a) để y’=0  và không có giá trị nào của x làm y’ không xác định. Mặt khác y' đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua x = a do vậy x = a là một điểm cực trị của hàm số y=f(x).

Ta chọn B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz cho các điểm A1;0;−1, B3;4;−2, C4;−1;1 và D3;0;3. Tính thể tích tứ diện ABCD

7

14

42

84

Xem đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình y=13x+2.Viết phương trình đường thẳng ∆ là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng trục là đường thẳng y=x

y=3x−6

y=3x+6

y=-3x+6

y=-3x-6

Xem đáp án

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình 5x+5=8x. Biết phương trình có nghiệm x=loga55, trong đó 0<a≠1. Tìm phần nguyên của a

0

1

2

3

Xem đáp án

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết b = a+3, tính ∫abx2dx. 

∫abx2dx=9+3ab

∫abx2dx=9+ab

∫abx2dx=9−3ab

∫abx2dx=9−ab

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức u và v. Xét các mệnh đề dưới đây

1. u+v=u+v

2. u−v=u−v

3. u.v=u.v

4. uv=uvv≠0

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng trong 4 mệnh đề trên?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Mệnh đề 1 và 2 sai; mệnh đề 3 và 4 đúng

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.

Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau.

Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.

Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau.

Xem đáp án

Đáp án A 

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tam giác A1B1C1 có cách đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác ABC, tam giác A2B2C2 có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác A1B1C1, …, tam giác An+1Bn+1Cn+1 có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác AnBnCn, …. Gọi S1,S2,...,Sn,...theo thứ tự là diện tích các tam giácA1B1C1, A2B2C2, …,AnBnCn, … . Tìm tổng S=S1+S2+...+Sn+...

S=a233

S=a238

S=a2312

S=a2316

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào dữ kiện đề bài ta có thể suy ra tổng  S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với công bội q=14⇒S=S11−q=a334.141−14=a2312

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 

y=3x3+1

y=x2+1

y=x4+x2+1

y=x4+3x2+1

Xem đáp án

Đáp án C

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;3). Suy ra C là đáp án đúng

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm di động trên đoạn AB. Qua M vẽ mặt phẳng α song song với mặt phẳng (SBC), cắt các cạnh CD, DS, SA lần lượt tại các điểm N, P, Q. Tập hợp các giao điểm I của hai đường thẳng MQ và NP là

Một đường thẳng.

Nửa đường thẳng.

Đoạn thẳng song song với AB.

Tập hợp rỗng.

Xem đáp án

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình tanx+tanx+π4=1. Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường trọn lương giác biểu diễn các họ nghiệm của phương trình gần với số nào nhất trong các số dưới đây?

0,946.

0,947.

0,948.

0,949.

Xem đáp án

Đáp án D

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a và b là các số nguyên dương. Biết đường thẳng y=727 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=727. Biết a và b thỏa mãn hệ thức nào sau đây? 

9a−2b=14.

9a−2b=-14.

9a+2b=14.

9a+2b=-14.

Xem đáp án

Đáp án B

limx→−∞y=limx→−∞9x2+ax+27x3+bx2+53=limx→−∞9x2+ax+3x+27x3+bx2+53−3x=limx→−∞9x2+ax−9x29x2+ax−3x+27x3+bx2+5−27x327x3+bx2+523+3x27x3+bx2+53+9x2=limx→−∞ax9x2+ax−3x+bx2+527x3+bx2+523+3x27x3+bx2+53+9x2=limx→−∞a−9+ax−3+b+5x227+bx+5x323+327+bx+5x33+9=a−3−3+b9+3.3+9=a−6+b27=727⇒−92.a27+b27=7⇒−9a+2b=14

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỗi hình phẳng A , B, C giởi hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và trục hoành đều có diện tích bằng 3. Tính ∫−42fx+2x+7dx

35

29

26

27

Xem đáp án

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x4−2m−1x2+2018. Tìm số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp trùng nhau

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Tam giác có tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp trùng nhau là tam giác đều.

Bài toán trở thành tìm số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều.

Trong sách Công phá toán 3 tác giả đã đề cập đến công thức tổng quát cho bài toán này.

Để thỏa mãn yêu cầu trên thì b3a=−24⇔−2m−131=−24⇔m−13=3 .

Phương trình có duy nhất một nghiệm nên ta chọn B

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x−1x+2 có bao nhiêu cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau?

Vô số

2

1

0

Xem đáp án

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình phẳng gởi hạn bởi đường thẳng y2=4axa>0 và đường thẳng x=a bằng ka2. Tìm k.

83

43

23

13

Xem đáp án

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tính tỉ số thể tích của khối hộp đó và thể tích của khối tứ diện ACB’D’

73

3

83

2

Xem đáp án

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện zz¯+z=2 và z=2?

4

3

2

1

Xem đáp án

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho là hàm số f(x) liên tục trên R. Biết ∫1e3flnxxdx=5, ∫00,5nfsinx.cosxdx=2. Tính ∫13fxdx

7

3

-3

10

Xem đáp án

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), AC = AD = 4, AB = 3, BC = 5. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD).

3412

1234

76960

60769

Xem đáp án

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính limn2+n−∑k−1n2k3+8k2+6k−1k2+4k+3

0

715

12

512

Xem đáp án

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=13mx3−123m+2x2+5m−1x+2018. Tìm số các giá trị nguyên âm của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng (-1;2)

Vô số

0

1

2

Xem đáp án

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABC), tam giác ABC là tam giác cân tại A, AB = a, BAC^=1200. Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC), biết khối chóp S.ABC có thể tích bằng 3a324

a24

a64

3a210

a2

Xem đáp án

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=3−xx+1 có đồ thị (H). Một phép dời hình biến (H) thành (H’) có tiệm cận ngang y = 2 và tiệm cận đứng x = 2. Lấy đối xứng (H’) qua gốc toạ độ được hình (H”). Tìm phương trình của (H”)

y=6−2xx+2

y=2x−6x+2

y=−2xx+2

y=2xx+2

Xem đáp án

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4sinx+21+sinx=m có tổng các nghiệm trong khoảng 0;π bằngπ

22

25

30

33

Xem đáp án

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Tính theo a thể tích của khối cầu tiếp xúc với 12 cạnh của hình lập phương đó

πa36

4πa33

π2a33

π3a32

Xem đáp án

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số fx=log12log4log14log16log116x. Tập xác định của f(x) là D=(a;b) trong đó a và b là các số thực, b−a=mn, m và n là các số tự nhiên nguyên tố cùng nhau. Tìm tổng m + n.

19

31

271

319

Xem đáp án

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số tự nhiên x và y. Biết x+yi2=24+10i. Tìm x + y

4

5

6

7

Xem đáp án

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có 4 đỉnh đều nằm trên một mặt cầu, SA = a, SB = b, SC = c và ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc. Tính theo a, b, c bán kính mặt cầu đó

12a2+b2

12b2+c2

12c2+a2

12a2+b2+c2

Xem đáp án

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 0 < a < 3. Trong bốn phương trình ẩn x dưới đây, phương trình nào có nghiệm lớn nhất?

51+ax=9

51+ax=9

51+1ax=9

51+a10x=9

Xem đáp án

33.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d có phương trình x−31=y−11=z2 và mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2+2x−2y+2z−1=0. (P) và (Q) là hai mặt phẳng chứa d và cắt (S) theo các đường tròn có bán kính bằng 1. Tính cosin của góc giữa (P) và (Q)

511

4611

533

226633

Xem đáp án

34.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục Oy hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y=2x+113 số, đường thẳng x = 0 và đường thẳng y = 3

9π

480π7

69π8

3849π56

Xem đáp án

35.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có các mặt bên (SAB), (SBC), (SCA) tạo với mặt đáy một góc 60° , chân đường cao hạ từ S xuống mặt phẳng (ABC) nằm trong tam giác ABC, AB = 5a, BC = 6a, CA = 7a. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC

4a3

83a3

83a33

83a32

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ S xuống mặt phẳng (ABC).

Kẻ HM, HN, HP lần lượt vuông góc với AB, BC, CA trong mặt phẳng (ABC).

Sử dụng tính chất ba đường cvuoong góc ta dễ chứng minh được SM, SN, SP lần lượt vuông góc với AB, BC, CA

36.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật thể có mặt đáy nằm trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) được giới hạn bởi đường cong y2=4x và đường thẳng x = 4. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox là một nửa hình elip có trục lớn gấp đôi trục nhỏ. Tính thể tích của vật thể

8π

16π

32π

64π

Xem đáp án

37.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bốn số hạng đầu tiên của một cấp số cộng theo thứ tự là a, 9, 3a-b , 3a+b. Tìm số hạng thứ 2018.

8071.

8073.

8075.

8077.

Xem đáp án

38.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai vec-tơ a→ và b→tạo với nhau một góc 120°. Tìm a→−b→biết a→=3, b→=5

2

7

19

34−83

Xem đáp án

39.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho cấp số nhân an với a1=sinα, a2=cosα, a3=tanα với α nào đó. Tính n sao cho an=1+cosα

5

6

7

8

Xem đáp án

40.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số phức z và w z≠0,w≠0. Biết z−w=z+w. Khi đó điểm biểu diễn số phức zw

thuộc trục Ox.

thuộc đường phân giác của góc phần tư thứ nhất và thứ ba.

thuộc trục Oy.

thuộc đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư.

Xem đáp án

41.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng có phương trình x=1+2ty=−1−tz=1 và x=2−ty=−2−tz=3+t .Tìm khoảng cách giừa hai đường thẳng

6

36

62

362

Xem đáp án

42.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba toa tàu đánh số từ 1 đến 3 và 12 hành khách. Mỗi toa đều chứa được tối đa 12 hành khách. Gọi n là số cách xếp các hành khách vào các toa taud thỏa mãn điều kiện “mỗi toa đều có khách”. Tìm số các chữ số n.

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án B

*Xếp 12 khách vào 3 toa tàu (có thể có toa không có khách): Có 312cách.

* Trừ đi các trường hợp có KHÔNG QUÁ 2 toa có khách: −C32.212

(Chọn ra hai toa có C32 cách. Sau đó xếp tùy ý 12 khách vào 2 toa đã chọn ra này, tức là có thể có một trong hai toa không có khách).

Nhưng như vậy ta đã trừ đi các trường hợp chỉ có 1 toa có khách đến 2 lần nên phải cộng lại số này: +C31.112

* Vậy cách xếp thỏa mãn yêu cầu bài toán là 312−C32.212+C31.112=519156 cách.

Do đó chọn đáp án B.

Bài toán tổng quát: Có bao nhiêu cahcs xếp q hành khách vào n toa tàu khác nhau sao cho toa tàu nào cũng có khách? (hay chính là bài toán chia quà: Có bao nhiêu cách chia q món quà khác nhau cho n bạn sao cho bạn nào cũng có quà?)

Ở bài toán trên, ta có:

312−C32.212+C31.112=C303−012−C313−112+C323−212−C333−312

Lập luận tương tự như bài toán trên ta có số cách xếp (cách chia) là:

Cn0n−0q−Cn1n−1q+Cn2n−2q−Cn3n−3q+...=∑k=0n−1kCnkn−kq 

Bài toán này khác với bài toán chia kẹo Euler: Có bao nhiêu cách chia q chiếc kẹo giống nhau cho n em bé sao cho em nào cũng có kẹo?

43.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB. Biết AB và hai cạnh bên đều có độ dài bằng 1. Tìm diện tích lớn nhất của hình thang

829

429

332

334

Xem đáp án

44.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−2x+4y−16=0 và hai đường thẳng Δ1:x−12=y+4−3=z2 và Δ2:x+11=y−21=z−1−1.Viết phương trình mặt phẳng α song song với Δ1,Δ2 , tiếp xúc với mặt cầu (S) và cắt trục Oz tại điểm có cao độ dương

x−4y+5z−7−212=0

x−4y+5z+7−212=0

x+4y+5z−7−212=0

x+4y+5z+7−212=0

Xem đáp án

45.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số có 10 chữ số tạo thành từ các số 1, 2, 3 sao cho bất kỳ 2 chữ số nào đứng cạnh nhau cũng hơn kém nhau 1 đơn vị?

16

32

64

80

Xem đáp án

Đáp án C

Ta sắp các chữ số theo chiều từ trái qua phải. Xét chữ số 2. Chữ số tiếp theo phải là chữ số 1 hoặc chữ số 3. Và do đó chữ số tiếp theo nữa phải là chữ số 2. Do đó nếu ta bắt đầu với chữ số 2 thì các vị trí lẻ là chữ số 2,ở các vị trí chẵn là chữ số 1 hoặc số 2, ta sẽ có 25=32 số; nếu ta bắt đầu với chữ số 1(hoặc 3) thì ở các vị trí chẵn là chữ số 2, ở các vị trí lẻ kể từ vị trí thứ 3 trở đi là chữ số 1 hoặc 3, ta sẽ có 24=16 số. Vậy tổng cộng có 32+2.16=64 số

46.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh cùng bằng a, hình chiếu của C trên mặt phẳng (ABB’A’) là tâm của hình bình hành ABB’A’. Tính theo a thể tích khối cầu đi qua năm điểm A, B, B’, A’ và C

π2a33

8π2a381

π2a324

π2a381

Xem đáp án

47.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ khai triển biểu thức 2x−12018 thành đa thức, tính tổng các hệ số bậc chẵn của đa thức nhận được

32018+12

32018-12

32018+1

32018-1

Xem đáp án

48.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxy cho điểm A(-1;2;3), véc-tơ u→6;−2;−3và đường thẳng d: x−43=y+12=z+2−5. Viết phương trình đường thẳng ∆đi qua A, vuông góc ới giá của u→ và cắt d

x−12=y+1−3=z−36

x−12=y−53=z+12

x−11=y+4−3=z−54

x−23=y−53=z−14

Xem đáp án

49.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai chất điểm A và B cùng bắt đầu chuyển động trên trục Ox từ thời điểm t = 0. Tại thời điểm t, vị trí chất điểm A được cho bởi x=ft=−6+2t−12t2 và vị trí của chất điểm B được cho bởi x=g(t)=4sint. Biết tại đúng hai thời điểm t1 và t2t1<t2, hai chất điểm có vận tốc bằng nhau. Tính theo t1 và t2 độ dài quãng đường mà chất điểm A đã di chuyển từ thời điểm t1 đến thời điểm t2. 

4−2t1+t2+12t12+t22

4+2t1+t2−12t12+t22

2t2−t1−12t22−t12

2t1−t2−12t12−t22

Xem đáp án

50.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mặt cầu (S) có bán kính R cố định. Gọi (H) là hình chóp tứ giác đều có thể tích lớn nhất nội tiếp trong (S). Tìm theo R độ dài cạnh đáy (H).

4R3

2R3

R3

R

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả