Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 15)
Đề thi
Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 15)
A
Admin
ToánLớp 1238 lượt thi
50 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 

Phép vị tự là một phép đồng dạng.

Phép tịnh tiến theo vectơ v→ là một phép đồng dạng.

Thực hiện liên tiếp phép vị tự và phép quay ta được một phép dời hình.

Phép dời hình là một phép đồng dạng.

Xem đáp án

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính lim1+2+3+...+n2n2−3n+1

12

1

14

0

Xem đáp án

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3−5sinx2018 là M và m. Khi đó giá trị M+m là:

220181+24036.

22018.

24036.

26054.

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 5 học sinh lớp 10, 6 học sinh lớp 11 và 7 học sinh lớp 12 xếp vào một hàng dọc. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các bạn cùng khối thì đứng cạnh nhau?

5!.6!.7!  .

3.5!.6!.7!  .

3!5!.6!.7!  .

18!

Xem đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc cân đối đồng nhất 3 lần. Tính xác suất để tích số chấm của 3 lần gieo là một số chẵn.

18

78

16

56

Xem đáp án

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình 8cot2xsin6x+cos6x=12sin4x trên đường tròn lượng giác là

2

4

6

0

Xem đáp án

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian cho đường thẳng a chứa trong mặt phẳng (P) và b chứa trong mặt phẳng (Q). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

P//Q⇒a//b.

a//b⇒P//Q.

P//Q⇒a//Qb//P.

a, b chéo nhau

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, AC∩BD=O, A'C'∩B'D'=O'. M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CC’. Khi đó thiết diện do mặt phẳng (MNP) cắt hình lập phương là hình

Tam giác.

Tứ giác.

Ngũ giác.

Lục giác.

Xem đáp án

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1tanx−1 là:

D=ℝ\π4+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\−π4+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π4+kπ,π2+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π4+kπ,kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của AB và SC. I là giao điểm của AN và (SBD). J là giao điểm của MN với (SBD). Khi đó tỉ số IBIJ là

4

3

2

1

Xem đáp án

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy hình vuông H1,H2,...,Hn,... với mỗi n∈ℕ*. Gọi un,vn,wn lần lượt là độ dài cạnh, chu vi và diện tích của hình vuông Hn. Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định sai?

Dãy un là cấp số cộng với công sai khác 0 thì dãy vn là cấp số cộng.

Dãy un là cấp số nhân với q>0 thì dãy vn là cấp số nhân.

Dãy un là cấp số cộng với d≠0 thì dãy wn là cấp số cộng.

Dãy un là cấp số nhân với q>0 thì dãy wn là cấp số nhân.

Xem đáp án

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a, b, c là các số thực khác 0. Để giới hạn limx→−∞x2−3x+axbx−1=3 thì

a−1b=3.

a+1b=3.

−a−1b=3.

a−1-b=3.

Xem đáp án

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho y=x2−2x+3, y'=ax+bx2−2x+3. Khi đó giá trị a.b là

-4

-1

0

1

Xem đáp án

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x−1 có đồ thị (C). Số tiếp tuyến của đồ thị (C) mà đi qua điểm M(1;2) là:

0

1

2

4

Xem đáp án

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi M là trung điểm CD. Cosin của góc giữa AC và C’M là:

0.

22.

12.

1010.

Xem đáp án

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình chữ nhật, SA⊥ABCD. Biết AB=a AD=2a, góc giữa SC và (SAB) là 60°. Khi đó d(B;(SDC)) là

2a15.

2a7.

2a1111.

22a15.

Xem đáp án

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số fx=sinπx     khi  x≤1x+1        khi   x>1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số liên tục trên R.

Hàm số liên tục trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞

Hàm số liên tục trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞

Hàm số gián đoạn tại x=±1.

Xem đáp án

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chất điểm chuyển động thẳng quãng đường được xác định bởi phương trình s=t3−3t2−5 trong đó quãng đường s tính bằng mét (m), thời gian t tính bằng giây (s). Khi đó gia tốc tức thời của chuyển động tại giây thứ 10 là:

6  m/s2.

54 m/s2.

240 m/s2.

60 m/s2.

Xem đáp án

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện ABCD, đáy BCD là tam giác vuông tại C, BC=CD=a3, góc ABC^=ADC^=90°, khoảng cách từ B đến (ACD) là a2 Khi đó thể tích khối cầu ngoại tiếp ABCD là

4πa33.

12πa3.

12πa33.

4π3a33.

Xem đáp án

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ta có log628=a+log37+blog32+c thì a+b+c là

-1

1

5

3

Xem đáp án

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y=2x−x2 nghịch biến trên khoảng:

(0;1).

(0;2)

(1;2)

1 ;+∞.

Xem đáp án

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=−x4+2mx2+2 có đồ thị Cm. Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông

m=33.

m=-33.

m = -1

m = 1

Xem đáp án

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=mx+12x−1 (m là tham số, m≠2). Gọi a, b lần lượt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1;3]. Khi đó có bao nhiêu giá trị của m để a. b=15.

0

2

1

3

Xem đáp án

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu lần?

10.

20.

100.

1000.

Xem đáp án

Đáp án C

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị của hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?

y=x2+1−x.

y=x2x+1.

y=x+12x−3.

y=x+2x2−1.

Xem đáp án

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d  a≠0 có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng?

a>0,  d>0.

a>0,  b<0,  c>0.

a>0, b>0,c>0, d>0.

a>0,  c<0,d>0.

Xem đáp án

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để đồ thị hàm số y=x3−3x2+1−mx+m+1 cắt Ox tại 3 điểm phân biệt

1

2

3

4

Xem đáp án

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=ex. Khi đó đạo hàm bậc 2 của hàm số là:

y''=ex2x1−1x.

y''=ex2x1+1x.

y''=ex4x1−1x.

y''=ex4x1+1x.

Xem đáp án

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a>0,  b>0,  a≠1,  b≠1. Đồ thị hàm số y=ax và y=logbx được xác định như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a>1 ;0<b<1.

0<a<1 ;b>1.

0<a<1 ;0<b<1.

a>1 ;b>1.

Xem đáp án

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A−1;2,  B3;−1,  A'9;−4,  B'5;−1. Trong mặt phẳng Oxy, phép quay tâm I(a;b) biến A thành A’, B thành B’. Khi đó giá trị a+b là:

5

4

3

2

Xem đáp án

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2x+3x=3x+2 là:

0

1

2

3

Xem đáp án

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

∫f'xdx=fx+C.

∫f'ax+bdx=1a.fx+C.

∫f'xdx=f''x+C.

∫f'xdx=a.fax+b+C.

Xem đáp án

33.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fx=ax3+bx2+cx+de−x+2018e là một nguyên hàm của hàm số fx=−2x3+3x2+7x−2e−x. Khi đó:

a+b+c+d=4.

a+b+c+d=5.

a+b+c+d=6.

a+b+c+d=7.

Xem đáp án

34.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1+lnxx, y=0, x=1 và x=e là S=a2+b. Khi đó giá trị a2+b2 là:

23

43

209

2

Xem đáp án

35.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số phức z=a+bi  a,b∈ℝ thỏa mãn z+9i−zi−3=0. Khi đó giá trị a+b là:

1

3

-4

-1

Xem đáp án

36.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn |iz+1|=2. Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức w=z-2 là một đường tròn có tâm I(a;b) thì:

a+b = 1

a+b = -1

a+b = 3

a+b = -3

Xem đáp án

37.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho M(3;-2;1), N(1;0;-3). Gọi M’, N’ lần lượt là hình chiếu của M và N lên mặt phẳng (Oxy). Khi đó độ dài đoạn M’N’ là

8

4

26

22

Xem đáp án

38.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng α qua A2;−1;5 và chứa trục Ox có vectơ pháp tuyến n→=a;b;c. Khi đó tỉ số bc là

5

15

-5

-15

Xem đáp án

39.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường Cm:x2+y2+z2+2mx+4y−6z+17=0. Điều kiện của m để Cm là phương trình mặt cầu là 

m∈−2;2.

m∈−2;2.

m∈−∞;−2∪2;+∞.

m∈ℝ.

Xem đáp án

40.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình đường thẳng chứa trục Ox trong không gian Oxyz là

x=0y=0z=t.

x=5ty=tz=0.

x=t+1y=0z=0.

x=ty=tz=t.

Xem đáp án

41.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, chiều cao h. Khi đó thể tích khối lăng trụ là

a2h34.

a2h312.

a2h4.

a2h36.

Xem đáp án

42.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, I là trung điểm của AB, có (SIC) và (SID) cùng vuông góc với đáy. Biết AD=AB=2a, BC=a, khoảng cách từ I đến (SCD) là 3a24. Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là

a3.

a33.

3a3.

a332.

Xem đáp án

43.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình trụ và hình vuông ABCD có cạnh a. Hai đỉnh liên tiếp A,B nằm trên đường tròn đáy thứ nhất và hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ hai, mặt phẳng (ABCD) tạo với đáy một góc 45°. Khi đó thể tích khối trụ là

πa328.

3πa328.

πa3216.

3πa3216.

Xem đáp án

44.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình nón đỉnh S đáy là hình tròn tâm O, SA, SB là hai đường sinh biết SO=3, khoảng cách từ O đến (SAB) là 1 và diện tích tam giác SAB là 18. Tính bán kính đáy của hình nón trên

6744.

5304.

924.

234.

Xem đáp án

45.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−4x+2y−6z+5=0 và mặt phẳng P:2x+2y−z+16=0. Điểm M, N di động lần lượt trên (S) và (P). Khi đó giá trị nhỏ nhất của đoạn MN là

8

3

2

5

Xem đáp án

46.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z=i−m1−mm−2i,  m∈ℝ là tham số và z.z¯=15. Khi đó số giá trị thỏa mãn là:

2

1

0

3

Xem đáp án

47.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình D giới hạn bởi các đường y=x2−2 và y=−x. Khi đó diện tích của hình D là

133.

73.

7π3.

13π3.

Xem đáp án

48.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x, y > 0 và x+y=54 sao cho biểu thức P=4x+14y đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó

x2+y2=2532.

x2+y2=1716.

x2+y2=2516.

x2+y2=1316.

Xem đáp án

49.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 2 số phức z1,z2 thỏa mãn tổng của chúng là 3 và tích là 4. Khi đó z1+z2 là:

2

2

4

3+74.

Xem đáp án

50.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x−1x+1 có đồ thị (C), điểm M di động trên (C). Gọi d là tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ. Khi đó giá trị nhỏ nhất của d là:

207250.

2−1.

22−1.

22−2.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả