Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 12)
Đề thi
Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 12)
A
Admin
ToánLớp 1236 lượt thi
50 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phằng tọa độ Oxy, cho điểm M’(4;2) Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vec tơ v→1;5. Tìm tọa độ của điểm M

M−3;−5.

M3;7.

M−5;7.

M−5;−3.

Xem đáp án

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABCcó trọng tâm G. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Phép vị tự nào sau đây biến tam giác ABC thành tam giác NPM

VA;−12.

VG;12.

VG;−2.

VG;−12.

Xem đáp án

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M là trung điểm của A’B’. Điểm N thay đổi trên đoạn BB’. Gọi P là trung điểm của C'N,B'P∩CC'=Q. Khi đó MP luôn thuộc mặt phẳng α cố định thỏa mãn

(α) là mặt phẳng (A’B’Q)

(α) qua trung điểm của A’B, B’C’, BC và AB.

(α) là mặt phẳng (MPB)

Không tồn tại (α)

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang (AD//BC) Gọi M là trọng tâm của tam giác SAD, N là điểm thuộc đoạn AC sao cho NA=12NC; P là điểm thuộc đoạn CD sao cho PD=12PC. Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

MN//(SBC) và (MNP)//(SBC)

MN cắt (SBC).

(MNP) cắt (SBC) theo giao tuyến là đường thẳng song song BC.

(MNP) // (SAD).

Xem đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính AB.EG

a23.

a2.

a22.

2a2.

Xem đáp án

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = 2a. Tam giác SAC cân tại S có đường cao SO=a3 và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC theo a

a33.

2a3.

a32.

a

Xem đáp án

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = AB = a Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SBD)

arcsin14.

arcsin13.

arcsin13.

arcsin23.

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức P=sin4x+cos4x+sinx.cosx là:

2

1

98

2

Xem đáp án

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức Q=4sinx+3cosx2sinx−cosx biết tanx=2 là

113

2

103

4

Xem đáp án

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0;11π của phương trình 4sin3x+sin5x−2sinx.cos2x=0 là

328π

176π

209π

352π

Xem đáp án

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm thuộc khoảng π2;3π2 của phương trình sin2x+3sinx=0 là kπ. Khi đó k có giá trị là:

0

-1

2

1

Xem đáp án

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng S=11C20180+12C20181+13C20182+...+12019C20182018 là

22018−12018.

22019−12019.

22018−12019.

22019−12018.

Xem đáp án

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 3 viên bi đen và 2 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi khác nhau là

518.

1318.

1336.

1036.

Xem đáp án

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng S=12+122+... là

1

32

2

54

Xem đáp án

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa hàng kinh doanh, ban đầu bán mặt hàng A với giá 100 (nghìn đồng). Sau đó cửa hàng tăng giá mặt hàng A lên 10%. Nhưng sau một thời gian cửa hàng đó lại tăng tiếp 10% nữa. Hỏi mặt hàng A sau hai lần tăng giá có giá là bao nhiêu?

120 (nghìn đồng).

121 (nghìn đồng).

122 (nghìn đồng).

200 (nghìn đồng).

Xem đáp án

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

limx→2x2−3x+22x−4 có giá trị là bao nhiêu?

+∞

32

12

-12

Xem đáp án

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ không liên tục tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

-2

0

1

2

Xem đáp án

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=cot2x là biểu thức nào sau đây?

−1sin22x.

−2cos22x.

−2sin22x.

2cos22x.

Xem đáp án

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khi đó điểm cực trị của đồ thị hàm số gx=fx1−fx là

−3;0 và 1;0

−2;0 và 2;0

−2;3 và 2;-1

−2;-32 và 2;-12

Xem đáp án

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=m+1x−2m+1x−1 không có tiệm cận đứng

2

1

-1

12

Xem đáp án

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường cong bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

y=−x4+x2+1.

y=x4−2x2+1.

y=x3−3x2+3.

y=−x3+3x2+2.

Xem đáp án

Đáp án C.

Đồ thị đã cho không phải là đồ thị của hàm bậc bốn trùng phương  nên đáp án A và B loại. Khi x=-∞thì giá trị của hàm số cũng tiến tới -∞ nên chọn C.

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tím các giá trị của m để hàm số y=13x3−mx2+m2−4x+3 đạt cực đại tại x=3

m=5m=1.

1≤m≤5.

m = 5.

m = 1.

Xem đáp án

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2+x−1−xx2−1

0

1

2

3

Xem đáp án

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 9x+9−x=23. Tính 3x+3−x.

5

±5

3

6

Xem đáp án

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x, y là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn x2+9y2=6xy. Tính M=1+log12x+log12y2.log12x+3y.

M=1.

M=1+log123ylog126.

M=2.

M=log126.

Xem đáp án

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình log2x−1=2 có nghiệm là

4

2

5

3

Xem đáp án

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình log22x2−4x+m=log2x2−9. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có nghiệm

m < -30

m < -6

m > 30

m > 6

Xem đáp án

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log0,3log0,32x−1>0

x < 2

x > 1

1 < x < 2

x>12.

Xem đáp án

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục và chẵn trên {-2;2] và ∫−22fxdx=4. Tính I=∫−22fx1+2xdx.

4

2

8

-2

Xem đáp án

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=12x+1 là

Fx=12ln2x+1+C.

Fx=−122x+12+C.

Fx=12ln2x+1+C.

Fx=12log22x+1+C.

Xem đáp án

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một ca nô đang chạy trên hồ với vận tốc 20 m/s thì hết xăng. Từ thời điểm đó, ca nô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=−5t+20m/s trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc hết xăng. Hỏi từ lúc hết xăng đến lúc dừng hẳn thì ca nô đi được bao nhiêu mét?

10 m.

20 m.

30 m.

40 m.

Xem đáp án

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫01fxdx=4. Giá trị của I=∫0π4fcos2x.sinx.cosxdx bằng

12

1

4

2

Xem đáp án

33.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 2 số phức z1=1−i;z2=3+2i. Phần thực và phần ảo của số phức z1+z2 lần lượt là

4 và 1.

5 và 1.

5 và –1.

4 và i.

Xem đáp án

34.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử z1;z2 là nghiệm của phương trình z2+4z+13=0. Giá trị của biểu thức A=z12+z22 là:

18

20

26

22

Xem đáp án

35.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z=1+i. Tính môđun của số phức w=z¯+2iz−1. 

2

1

0

2

Xem đáp án

36.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a, b, c là các số thực và z=−12+32i. Giá trị của a+bz+cz2a+bz2+cz bằn

a + b + c.

a2+b2+c2−ab−bc−ca.

a2+b2+c2+ab+bc+ca.

0

Xem đáp án

37.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, có thể tích là 13 thì độ dài mỗi cạnh bằng

123.

43.

243.

8

Xem đáp án

38.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Tính thể tích khối tứ diện A’C’BD bằng

a32.

a33.

a332.

a323.

Xem đáp án

39.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, ABC^=300, SBC là tam giác đều cạnh a và mặt bên SBC vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a.

3a316.

a3316.

a38.

a316.

Xem đáp án

40.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) là trung điểm cạnh AB, góc giữa đường thẳng A’C và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

3a338.

a338.

3a3316.

3a38.

Xem đáp án

41.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại B, cạnh AB = 2. Quay đường gấp khúc ACB quanh cạnh AB ta được hình nón. Tính diện tích xung quang của hình nón đó

8π2.

4π2.

4π3.

2π2.

Xem đáp án

42.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 2a. Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp trong hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’. Tính thể tích của khối lăng trụ tạo nên từ hình trụ trên.

2πa3.

πa3.

22πa3.

4πa3.

Xem đáp án

43.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một thùng hình trụ có thể tích bằng 12π , chiều cao bằng 3. Diện tích xung quang của thùng đó là

12π

6π

16π

18π

Xem đáp án

44.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cái hộp hình lăng trụ đứng đáy là hình vuông cạnh bằng 4cm. Chiều cao tối thiểu của hộp có thể đựng được 5 quả cầu bán kính 1cm là

3+2.

4+22.

2+2.

2+3.

Xem đáp án

Đáp án C.

Để chiều cao của hộp nhỏ nhất để đựng được 5 quả cầu thì 4 quả phải tiếp xúc với nhau đôi một và cùng tiếp xúc với đáy hình trụ, còn qủa thứ 5 tiếp xúc với cả 4 quả nói trên.

45.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình

x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0

Xác định tâm I và bán kính mặt cầu.

I1;2;3,R=4.

I1;-2;3,R=4.

I2;−4;6,R=16.

I-2;4;6,R=16.

Xem đáp án

Đáp án B.

x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0⇔x−12+y+22+z−32=1+4+9+2=16⇒I1;−2;3,R=4.

46.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(0;0;1), B(1;2;3) và mặt phẳng (Q) có phương trình: x+y-z=0. Viết phương trình mặt phẳng (P).

−4x+3y−z+1=0.

4x+3y+z-1=0.

3y−z+1=0.

4x+3y+2=0.

Xem đáp án

47.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(0;1;3), B(–1;2;1), C(3; –1; –2). Điểm M nào dưới đây nằm trên cạnh BC để diện tích tam giác AMB gấp đôi diện tích tam giác AMC?

M−6;0;−3.

M53;0;1.

M53;43;−1.

M53;0;−1.

Xem đáp án

48.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d1:x=1y=2+tz=2−t và đường thẳng d2 là giao tuyến của hai mặt phẳng P:x+y+z+1=0 và Q:x−2y+z+2=0. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1,d2 là

song song

cắt nhau.

chéo nhau.

trùng nhau.

Xem đáp án

49.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;2; –3), B(–1;1;2), C(0;–3;–5). Xác định điểm M trên mặt phẳng Oxy sao cho: MA→+MB→+MC→ đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị nhỏ nhất đó là

0

5

5

6

Xem đáp án

50.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H(2; –1;2) là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O xuống mặt phẳng (P). Số đo góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) có phương trình – y + z = 0 là:

900.

600.

450.

300.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả