Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 10)
Đề thi
Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 10)
A
Admin
ToánLớp 1235 lượt thi
50 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x−1x−3. Xét các mệnh đề sau:

(1) Hàm số nghịch biến trên D=R\{3}.

(2) Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x=1, tiệm cận ngang là y=3.

(3) Hàm số đã cho không có cực trị.

(4) Đồ thị hàm số nhận giao điểm I(3;1) của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng.

Chọn các mệnh đề đúng ?

1,2,3.

3,4.

2,3,4.

1,4.

Xem đáp án

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=|x|. Chọn mệnh đề đúng: 

Hàm số không có đạo hàm tại x=0 và không đạt cực tiểu tại x=0.

Hàm số không có đạo hàm tại x=0 nhưng đạt cực tiểu tại x=0.

Hàm số có đạo hàm tại x=0 nên đạt cực tiểu tại x=0.

Hàm số có đạo hàm tại x=0 nhưng không đạt cực tiểu tại x=0.

Xem đáp án

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y=x3−3x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−1;1

−∞;1

0;2

2;+∞

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=4−x2x2−3x−4 là

0

3

1

2

Xem đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 22x−3−3.2x−2+1=0 là

6

3

5

-4

Xem đáp án

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho log275=a,log87=b,log23=c. Tính log1235

3b+3acc+2

3b+2acc+2

3b+2acc+3

3b+3acc+1

Xem đáp án

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

∫tanxdx=−lncosx+C

∫cotxdx=−lnsinx+C

∫sinx2dx=2cosx2+C

∫cosx2dx=−2sinx2+C

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng (phần được tô đậm) như hình vẽ dưới đây

S=23−23

S=283

S=293

S=32−13

Xem đáp án

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và ∫01fxdx=9 và ∫01fxdx=2. Tính giá trị của biểu thức I=∫01fx3+f3xdx 

923

-4

9

-9

Xem đáp án

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z-2+3i|=7 là

Đường thẳng.

Elip.

Đường tròn.

Hình tròn.

Xem đáp án

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD) bằng 6. Tính thể tích của tứ diện ABCD

V=273

C. V=2732D. V=932

V=2732

V=932

Xem đáp án

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể tích khối cầu tâm I, có bán kính 2R bằng

V=43πR3

V=13πR3

V=323πR3

V=83πR3

Xem đáp án

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x-2y-z+3=0 và điểm M1;−2;13. Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (P)

d=43

d=73

d=103

d=-43

Xem đáp án

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2;1;−1, B3;0;1, C2;−1;3 và điểm D nằm trên trục Oy sao cho thể tích khối tứ diện ABCD bằng 5. Tọa độ điểm D là

D0;−7;0

D0;8;0

D1;−7;0D0;8;0

D0;7;0D0;−8;0

Xem đáp án

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình là x2+y2+z2−2x+4y−6z+9=0. Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu

I−1;2;3,R=5

I1;-2;3,R=5

I1;−2;3,R=5

I-1;2;-3,R=5

Xem đáp án

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lập tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong các số lập được. Tính xác suất để chọn được số chia hết cho 25

11432

11234

11324

11342

Xem đáp án

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho L=limx→+∞mx+2006x+x2+2007. Tìm m để L=0

m≠0

m=0

m>0

−1<m<1

Xem đáp án

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=13x3−x2−x−1 bằng

523

253

1023

2103

Xem đáp án

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào trong bốn hàm số sau đồng biến trên khoảng 0;+∞? 

y=1−x2

y=xlnx

y=ex−1x

y=x−π

Xem đáp án

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên đoạn  [-2;4] như hình vẽ. Tìm maxmax−2;4fx

2

|f(0)|

3

1

Xem đáp án

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình log21−x=2 là

x = -3

x = 4

x = -2

x = 5

Xem đáp án

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân I=∫1eln2xxdx

I=16.

I=18.

I=13.

I=14.

Xem đáp án

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn (1+2i)(z-1)-5+2i=0

z=125−65i

z=65+125i

z=65-125i

z=15−125i

Xem đáp án

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R có BAC^=750,ACB^=600. Kẻ BH⊥AC. Quay tam giác ABC quanh AC thì tma giác BHC tạo thành hình nón tròn xoay (N). Tính diện tích xung quanh của hình nón xoay (N) theo R

3+222πR2

3+232πR2

32+14πR2

33+14πR2

Xem đáp án

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng có phương trình P:x−y+4z−2=0 và Q:2x−2z+7=0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là

90°

45°

60°

30°

Xem đáp án

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I(3;2;4) và tiếp xúc với trục Oy

x2+y2+z2−6x−4y−8z+3=0

x2+y2+z2−6x−4y−8z+1=0

x2+y2+z2−6x−4y−8z+2=0

x2+y2+z2−6x−4y−8z+4=0

Xem đáp án

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x3+y2+z1=1. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (P)?

n→=6;3;2

n→=2;3;6

n→=1;12;13

n→=3;2;1

Xem đáp án

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=1x. Khi đó ynx bằng (đạo hàm cấp n của hàm số)

ynx=−1nn!xn+1

ynx=n!xn+1

ynx=−1nn!xn

ynx=n!xn

Xem đáp án

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 10 tấm bìa ghi chữ “NƠI”, “NÀO”, “CÓ”, “Ý”, “CHÍ”, “NƠI”, “ĐÓ”, “CÓ”, “CON”, “ĐƯỜNG”. Một người phụ nữ xếp ngẫu nhiên 10 tấm bìa cạnh nhau. Tính xác suất để xếp các tấm bìa được dòng chữ “NƠI NÀO CÓ Ý CHÍ NƠI ĐÓ CÓ CON ĐƯỜNG”

140320

110

13628800

1907200

Xem đáp án

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tính số chính hợp là

Cnk=n!n−k!

Ank=n!n−k!

Ank=n!n−k!.k!

Cnk=n!n−k!.k!

Xem đáp án

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, ảnh của điểm A(5;3) qua phép đối xứng tâm I(4;1) là

A'5;3

A'-5;-3

A'3;−1

A'−3;1

Xem đáp án

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=a,SA=SB=SC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 45°. Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC)

a33

a22

a2

a3

Xem đáp án

33.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Biết thể tích của khối lăng trụ là a334. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BC 

4a3

2a3

3a4

3a2

Xem đáp án

34.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x) và y=fx+5f2x+1 đồng biến trên R. Mệnh đề nào sau đây đúng?

fx>−1+32fx<−1−32

fx>−5+26fx<−5−26

−5−26≤fx≤−5+26

−1−32≤fx≤−1+32

Xem đáp án

35.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x) = sinx (1+cosx) trên đoạn 0;π

M=332;m=1

M=334;m=0

M=33;m=1

M=3;m=1

Xem đáp án

36.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x), y=g(x), y=fx+3gx+1. Hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x=1 bằng nhau và khác 0. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng

f1≤−114

f1<−114

f1>−114

f1≥−114

Xem đáp án

37.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương trình maxlog3x;log12x<3 có tập nghiệm là 

−∞;27

8;27

18;27

27;+∞

Xem đáp án

38.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số fx=log2xlog2x+1. Tính tổng S=f2−100+f2−99+...+f2−2+f20+f21+...+f298

99

100

200

198

Xem đáp án

39.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết đồ thị hàm số fx=ax4+bx2+c cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. Gọi S1 là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và phần đồ thị hàm số f(x) nằm dưới trục hoành. Gọi S2 là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và phần đồ thị hàm số f(x) nằm phía trên trục hoành. Cho biết 5b2=36ac. Tính tỉ số S1S2

S1S2=2

S1S2=14

S1S2=12

S1S2=1

Xem đáp án

40.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f(-x)+2f(x)=cosx. Tính tích phân I=∫−π2π2fxdx

I=43

I=13

I=23

I=1

Xem đáp án

41.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho z1, z2 là hai số phức thảo mãn 2z−i=2+iz, biết z1−z2=1. Tính giá trị của biểu thức P=z1+z2

P=32

P=2

P=22

P=3

Xem đáp án

42.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A−2;0;0,B0;4;2,C2;2;−2. Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC), S là điểm di động trên đường thẳng d, G và H lần lượt là trọng tâm của  tam giác ABC, trực tâm của tams giác SBC. Đường thẳng GH cắt đường thẳng d  tại S’. Tính tích SA.S’A’

SA.S'A=32

SA.S'A=92

SA.S'A=12

SA.S'A=6

Xem đáp án

43.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC,A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C,  A’C=a. Gọi x là góc giữa hai mặt phẳng (A’CB) và (ABC) để thể tích khối chóp A’.ABC lớn nhất. Tính thể tích lớn nhất của khối chóp A’.AB theo a

a333

a339

a3327

a3381

Xem đáp án

44.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị m nguyên trên đoạn [-2017;2017] để phương trình  x2−1log2x2+1−m2x2−1.logx2+1+m+4=0 có đúng hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn 1≤x1≤x2≤3

4017.

4028.

4012.

4003.

Xem đáp án

45.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đường tròn O1;5 và O2;3 cắt nhau tại hai điểm A, B sao cho AB là một đường kính của đường tròn O2. Gọi (D) là hình phẳng được giới hạn bởi hai đường tròn (ở ngoài đường tròn lớn, phần gạch chéo như hình vẽ). Quay (D) quanh trục O1O2 ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành

V=14π3

V=68π3

V=40π3

V=36π

Xem đáp án

46.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thảo mãn z+1z=3. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| là

0

3

2

13

Xem đáp án

47.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình lăng trụ có diện tích đáy bằng 5 (đvdt) và hai đáy là hai tam giác nằm trên hai mặt phẳng α,β có phương trình lần lượt là α:x−2y+3z−a=0 và β:3x−6y+9z+b=0(a,b∈ℝ+,b≠3a). Hỏi nếu thể tích khối lăng trụ bằng 514 thì khẳng định nào sau đây là đúng?

3a+b=14

a+b3=42

3a+b=14

a+b3=14

Xem đáp án

48.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp các số nguyên liên tiếp như sau: {1}, {2;3}, {4;5;6}, {7;8;9;10},..., trong đó mỗi tập hợp chứa nhiều hơn tập hơp ngay trước đó 1 phần tử, và phần tử đầu tiên của mỗi tập hợp lớn hơn phần tử cuối cùng của tập hợp ngay trước nó 1 đơn vị. Gọi Sn là tổng của các phần tử trong tập hợp thứ n. Tính S999

498501999.

498501998.

498501997.

498501995.

Xem đáp án

49.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiếc kim của bánh xe trong trò chơi “Chiếc nón kì diệu” có thể dừng lại ở một trong mười vị trí với khả năng như nhau. Xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau là 

0,001.

0,72.

0,072.

0,9.

Xem đáp án

50.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt fn=n2+n+12+1. Xét dãy số un sao cho un=f1.f3.f5...f2n−1f2.f4.f6...f2n. Tính limnun

limnun=2

limnun=13

limnun=3

limnun=12

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả