Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 1)
Đề thi
Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán hay, mới nhất (đề 1)
A
Admin
ToánLớp 1237 lượt thi
50 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp S gồm 15 điểm, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Từ 15 điểm thuộc tập hợp S ta xác định được bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh là 3 trong 15 điểm đã cho?

A153.

C153.

P15.

A1512.

Xem đáp án

Đáp án B.

Số tam giác có 3 đỉnh là 3 trong 15 điểm đã cho bằng số cách chọn 3 điểm trong 15 điểm đã cho và bằng C153.(không quan tâm đến thứ tự đỉnh).

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm dưới đây?

x = -3

x = 5

x = 4

x = 0

Xem đáp án

Đáp án D.

Từ bảng biến thiên của hàm số ta có hàm số đạt cực đại tại x=0,yCD=5; hàm số đạt cực tiểu tại x=4,yCT=−3. Do đó phương án đúng là D.

Phân tích phương án nhiễu.

Phương án A: Sai do HS nhầm với giá trị cực tiểu của hàm số.

Phương án B: Sai do HS nhầm với giá trị cực đại của hàm số.

Phương án C: Sai do HS nhầm với điểm cực tiểu của hàm số.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị hàm số nào dưới đây có đúng một đường tiệm cận ngang?

y=2x−3x2+1.

y=3x+1x+2x2−1.

y=x22x+3.

y=4x−2x2−3x+2.

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị nào của hàm số nào dưới đây?

y=x4−2x2−3.

y=−x3+3x−2.

y=13x3−x−1.

y=−13x3+x−1.

Xem đáp án

Đáp án C.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính l=limx→−∞2x−1x+4.

l=2

l=−14.

l=-4

l=12

Xem đáp án

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cắt một vật thể (T) bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với trục Ox lần lượt tại x=a, x=b (a<b). Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm x a≤x≤b cắt (T) theo thiết diện có diện tích là S(x). Giả sử S(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Thể tích V của phần vật thể (T) giới hạn bởi mặt phẳng (P) và (Q) được cho bởi công thức nào dưới đây?

V=∫abSxdx

V=π∫abSxdx

V=π2∫abSxdx

V=π∫abS2xdx

Xem đáp án

Đáp án A. 

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây ?

z = 1-3i

z = 1+3i

z = -1-3i

z = 3-3i

Xem đáp án

Đáp án A. 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

∫01dx2x+1=12ln2x+101.

∫04dx2x+1=2x+104.

∫−2−1dxx=lnx−2−1.

∫0π4dxcos2x=tanx0π4.

Xem đáp án

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;-1;1) và B(1;1;3). Đường thẳng AB nhận vectơ nào dưới đây làm vectơ chỉ phương?

u1→=1;−2;−2

u2→=3;0;4

u3→=−1;0;2

u4→=−1;−2;2

Xem đáp án

Đáp án A.

Đường thẳng AB nhận vectơ AB→=−1;2;2 làm một vectơ chỉ phương. Do đó đường thẳng AB nhận vectơ u1→=−AB→=1;−2;−2 làm vectơ chỉ phương.

Phân tích phương án nhiễu.

Phương án B: Sai do HS tìm sai tọa độ của vectơ AB→=3;0;4.

Phương án C: Sai do HS tìm sai tọa độ của vectơ AB→=−1;0;2.

Phương án B: Sai do HS tìm sai tọa độ của vectơ AB→=−1;−2;2.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây là đúng?

lg10a=10lga.

lga5=5+lga.

lg10a=1+lga.

lga5=15lga.

Xem đáp án

Đáp án C.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mặt cầu (S) có tâm O và bán kính R. Diện tích mặt cầu (S) được cho bởi công thức nào trong các công thức dưới đây?

4πR2

4R2

43πR2

πR2

Xem đáp án

Đáp án A.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông. Tính góc giữa hai đường thẳng A’C’ và BD.

90°

45°

30°

60°

Xem đáp án

Đáp án A.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3-3x2-9x+17 trên đoạn [-2;4].

22.

55.

15.

44.

Xem đáp án

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng tập nghiệm của bất phương trình log3x2−3x+5<2 là khoảng (a;b). Giá trị của biểu thức a2+b2 bằng

15.

7.

11.

17.

Xem đáp án

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp có đỉnh S(2;3;5) và đáy là một đa giác nằm trong mặt phẳng P:2x+y−2z−3=0, có diện tích bằng 12. Tính thể tích của khối chóp đó.

4

24

8

72

Xem đáp án

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số fx=2x−1sinπx3. Giá trị của f'−12 bằng

3−π33

−1−3

π33

−3+π33

Xem đáp án

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y = 2 sinx – 2 cosx -5.

M=9.

M=22−5.

M=7.

M=-22−5.

Xem đáp án

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a và BC=2a. Quay tam giác ABC xung quanh cạnh AB ta thu được khối nón có thể tích bằng

πa3.

3πa3.

33πa3.

23πa3.

Xem đáp án

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A trùng với O, điểm B thuộc tia Ox, điểm D thuộc tia Oy và điểm S thuộc tia Oz. Gọi G là trọng tâm của tam giác SBD. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Ga3;a3;a.

G-a3;a3;a.

Ga2;a2;3a2.

Ga3;a;a3.

Xem đáp án

Đáp án A.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;-3), B(1;0;-1) và đường thẳng d:x+12=y−2−1=z1. Đường thẳng d vuông góc với cả hai đường thẳng AB và d thì có vectơ chỉ phương là vectơ nào trong các vectơ dưới đây?

u1→=1;−5;3

u2→=1;5;3

u3→=4;2;3

u4→=3;11;5

Xem đáp án

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số giá trị nguyên của tham số thực m để hàm số y=x2+mx+63+2 xác định trên R

9

5

10

6

Xem đáp án

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng phương trình 3x2−3x+4=27 có hai nghiệm phân biệt x1 và x2. Giá trị của biểu thức log2x13+x23−2 bằng

4

8

4+2log25

2+log21225

Xem đáp án

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D. Gọi α là góc giữa đường thẳng AC’ với mặt phẳng (ABCD). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2π9≤α≤π4.

π4<α<π3.

π6<α<2π9.

π9≤α≤π6.

Xem đáp án

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 9z2+6z+4=0. Giá trị của biểu thức 1z1+1z2 bằng

43

3

32

92

Xem đáp án

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nguyên hàm I=∫dxxx2+4 bằng cách đặt t=x2+4, mệnh đề nào dưới đây đúng?

I=∫dtt2−4.

I=12∫dtt2−4.

I=∫dtt−4.

I=∫tdtt2−4.

Xem đáp án

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫03fxdx=5;  ∫02ftdt=2;  ∫23gxdx=11. Tính I=∫232fx+6gxdx

72

80

60

63

Xem đáp án

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người ta xây dựng một cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích bề mặt của mỗi tầng bằng nửa diện tích bề mặt của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt của tầng một bằng 34 diện tích đế tháp. Biết đế tháp có diện tích bằng 12288m2. Diện tích bề mặt của tầng trên cùng là

4,5m2

18m2

9m2

16m2

Xem đáp án

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết rằng AB=a,AC=a3 và SBA^=60°. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SC. Tính tỷ số thể tích của hai khối SABH  và HABC

34

112

32

1

Xem đáp án

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f(x)-3=0 là

3

0

2

1

Xem đáp án

Đáp án A. 

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 5Cnn−1−Cn3=0. Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của x22−1xn,x≠0.

−3516x5.

−3516.

−352x2.

3516x5.

Xem đáp án

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi S là tập hợp các nghiệm thuộc đoạn −2π;2π của phương trình 5sinx+cos3x+sin3x1+2sin2x=cos2x+3.

Giả sử M,m là phần tử lớn nhất và nhỏ nhất của tập hợp S. Tính H = M-m.

H=2π.

H=10π3.

H=11π3.

H=7π3.

Xem đáp án

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ một công ty sữa, người ta đã gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho. Tính xác suất để ba hộp sữa được chọn có cả ba loại

811

37

311

411

Xem đáp án

Đáp án C.

Số phần tử của không gian mẫu bằng số cách lấy 3 hộp sữa từ 12 hộp và bằng C123=220.

Số kết quả thuận lợi cho biến cố bằng số cách lấy 3 hộp sữa từ 12 hộp sao cho có đủ cả ba loại và bằng C51.C41.C31=60. Do đó xác xuất để ba hộp sữa được chọn có cả ba loại là 60220=311.

33.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho cấp số cộng un có công sai d=-3 và u22+u32+u42 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng S100 của 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

-14 550

-14 400

-14 250

-15 450

Xem đáp án

34.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=−x3+3x2+3m2−1x−3m2−1 có điểm cực đại và điểm cực tiểu, đồng thời khoảng cách giữa các điểm cực trị đó không vượt quá 3013. Số phần tử của tập hợp S là

7

4

6

5

Xem đáp án

35.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có góc giữa đường thẳng A’B với mặt phẳng (ABC) bằng 60° và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A’BC) bằng a52. Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

V=125396a3.

V=1253288a3.

V=1253384a3.

V=125348a3.

Xem đáp án

36.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x+2y+z-3=0 và ba điểm A0;1;2,B2;−2;1,C−2;0;1. Biết rằng tồn tại điểm Ma;b;c thuộc mặt phẳng (P) và cách đều ba điểm A,B,C. Tính giá trị của biểu thức T=a3+b3+c3.

308

378

-308

27

Xem đáp án

37.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=10x3−7x+22x−1 thỏa mãn F1=5. Giả sử rằng F3=a+b5, trong đó a.b là các số nguyên. Tính tổng bình phương của a và b

121

73

265

361

Xem đáp án

38.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a3. Gọi V1,V2 lần lượt thể tích khối cầu và khối nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD. Tính tỷ số V1V2

V1V2=32425.

V1V2=183025.

V1V2=3625.

V1V2=10825.

Xem đáp án

39.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình m+3m+3sinx33=sinx có nghiệm thực ?

5

7

3

2

Xem đáp án

40.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (-2;2018) để hàm số y=13mx3−m−1x2+3m−2x+13 đồng biến trên nửa khoảng 2;+∞

2018

2017

2019

2016

Xem đáp án

41.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho z là số phức thỏa mãn điều kiện 2z−11+i+z¯+11−i=2−2i. Tính tổng bình phương phần thực và phần ảo của số phức w=9z2+6z+1

25

1

49

41

Xem đáp án

42.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong có phương trình y=x2−4x+3 và đường thẳng y=x+3 (phần đô đậm trong hình vẽ). Tính diện tích S của hình phẳng (H)

S=472.

S=392.

S=1692.

S=1092.

Xem đáp án

43.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M599;−329;29 và mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x−4y−6z−11=0. Từ điểm M kẻ các tiếp tuyến MA,MB,MC đến mặt cầu (S), trong đó A,B,C là các tiếp điểm. Mặt phẳng (ABC) có phương trình px+qy+z+r=0. Giá trị của biểu thức p+q+r

-4

4

1

36

Xem đáp án

44.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R, với fx>0,∀x∈ℝ và f0=1. Biết rằng f'x+3xx−2fx=0,∀x∈ℝ. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx+m=0 có bốn nghiệm thực phân biệt.

1<m<e4.

−e6<m<−1.

−e4<m<−1.

0<m<e4.

Xem đáp án

45.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số phức z1 và z2 thỏa mãn điều kiện z1=z2=33z1+z2=1. Giả sử z1z2=a+bi, với a,b∈ℝ và b>0. Tính giá trị của biểu thức P=22a−63b+2018

2038

83+2018

2020

40492

Xem đáp án

46.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một người thợ có một khối đá hình trụ có bán kính đáy bằng 30cm. Kẻ hai đường kính MN, PQ của hai đáy sao cho MN⊥PQ. Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua ba trong bốn điểm M, N, P,Q để được một khối đá có hình tứ diện (như hình vẽ dưới). Biết rằng khối tứ diện MNPQ có thể tích bằng 30dm3. Thể tích của lượng đá bị cắt bỏ gần với kết quả nào dưới đây nhất?

111,4dm3

111,39dm3

111,30dm3

111,35dm3

Xem đáp án

47.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] thỏa mãn f2=0,  ∫12fx2dx=145 và ∫12x−1fxdx=−130. Tính I=∫12fxdx.

I=−112.

I=−115.

I=−136.

I=112.

Xem đáp án

48.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đầu mỗi tháng bác An gửi tiết kiệm vào ngân hàng HD Bank một số tiền như nhau với lãi suất 0,45%/tháng. Giả sử rằng lãi suất hàng tháng không thay đổi trong 3 năm liền kể từ khi bác An gửi tiết kiệm. Hỏi bác An cần gửi một lượng tiền tối thiểu T (đồng) bằng bao nhiêu vào ngân hàng HD Bank để sau 3 năm gửi tiết kiệm số tiền lãi đủ để mua được chiếc xe máy có trị giá 30 triệu đồng?

T=10050000.

T=25523000.

T=9493000.

T=9492000.

Xem đáp án

Đáp án C.

Giả sử bác An gửi số tiền tối thiểu hàng tháng là T (đồng). Đặt r = 0,45%.

Hết tháng thứ nhất bác An nhận được số tiền cả gốc và lãi là

T1=T+T.r=T.1+r.

Hết tháng thứ hai bác An nhận được số tiền cả gốc và lãi là

T2=T.2+r+T.2+r.r=T.r+12+r+1.

Bằng phương pháp quy nạp toán học, ta chứng minh được rằng sau n tháng gửi tiết kiệm thì bác An nhận được số tiền cả gốc và lãi là

Tn=T1+rn+1+rn−1+...+1+r.

Dễ dàng tính được Tn=Tr.1+r.1+rn−1. 

Suy ra số tiền lãi sau n tháng gửi tiết kiệm là

Ln=Tn−Tn=Tr.1+r.1+rn−1−Tn.

Theo giả thiết, ta có n=36,L36≥30 000 000. Suy ra T≥9 493 000.

Phân tích phương án nhiễu.

Phương án A: Sai do HS tính chỉ gửi 35 tháng.

Phương án B: Sai do HS sử dụng công thức của bài toán tính lãi kép và hiểu đề bài yêu cầu số tiền thu được sau 3 năm đủ để mua xe máy có trị giá 30 triệu đồng nên tìm được T = 25 523 000.

Phương án C: Sai do HS giải đúng như trên nhưng lại làm tròn T = 9 492 000.

49.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A2;3;1,B−1;2;0,C1;1;−2. Đường thẳng d đi qua trực tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là

x−11=y+5−8=z−45.

x−21=y+13−8=z−95.

x+11=y−11−8=z+65.

x−31=y+21−8=z−145.

Xem đáp án

50.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=2,AD=23. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, CD, CB. Tính côsin góc tạo bởi mặt phẳng (MNP) và (SCD).

2435145.

11145145.

2870145.

3145145.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả