Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 16)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 16)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT53 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z+i−2=3 là

Đường tròn tâm I2;−1 bán kính R=3

Đường tròn tâm I2;−1 bán kính R=9

Đường tròn tâm I−2;1 bán kính R=9

Đường tròn tâm I−2;1 bán kính R=3

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x+113+log24−x2

−1;2

-2;2

−1;2

−1;2

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=xx−1 có đồ thị (C). Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng khoảng cách từ điểm M∈C tới hai đường tiệm cận.

12

2

22

1

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh huyền bằng a2, SA=a, SA vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp đã cho

a323

a33

a34

a36

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+1z=1. Tính giá trị của biểu thức P=z2107+1z2017.

-1

-i

1

i

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi MN lần lượt là trung điểm của BCCD. Tính thể tích khối chóp S.CMN.

V=a3318

V=a3324

V=a3348

V=a338

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết ∫abfxdx=−2,∫acfydy=2. Tính ∫bcfzdz.

4

2

0

-4

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sin2x=m+1 có nghiệm?

m∈−2;0

m∈−1;1

m∈-1;0

m∈−1;0

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình đã cho có nghiệm ⇔0≤m+1≤1⇔−1≤m≤0.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sin2x−cosx+3. Tính giá trị của M+m.

578

Không tồn tại

418

6

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số phức z có phần thực lớn hơn 1 thỏa mãn z−1=z¯−1+i, đồng thời điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ thuộc đường tròn có tâm I1;0, bán kính R=1.

z=−1+32−12i hoặc z=−1−32−12i

z=−1+32−12i hoặc z=−1−32+12i

z=1+32+12i hoặc z=1-32+12i

z=1+32−12i hoặc z=1-32−12i

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=sinx−msinx+m đồng biến trong khoảng 0;π2.

m≥0

m>0

−∞;−1∪0;+∞

−∞;−1∪0;+∞

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M4;−2;1 và mặt phẳng P:x+2y−2=0. Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc H của M lên mặt phẳng (P).

H5;0;1

H185;−145;1

H9;8;1

H225;−65;1

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A0;1;2 và song song với hai mặt phẳng P:x−2y+2z−1=0 và Q:x−4y+3=0.

x4=y−11=z−2−1

x4=y−1−1=z−21

x4=y+11=z+21

x4=y−11=z−21

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên giống với đồ thị của hàm số nào nhất trong bốn đáp án A,B,C,D dưới đây, biết hàm số đó có dạng y=ax4+bx2+c,a≠0.

y=−x4+2x2+2

y=−x4+2x2−2

y=−x4−2x2+2

y=x4−2x2+2

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình x1=y−12=z−1 và mặt phẳng P:x+y+z+1=0. Tìm tọa độ điểm M trên d có cao độ dương sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 23.

M2;5;−2

M−4;7;4

M4;−7;4

M−4;−7;4

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây giống với đồ thị của hàm số nào nhất?

y=lnx

y=2x

y=x−12

y=log2x

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tỉ số thể tích giữa khối lập phương và khối cầu ngoại tiếp khối lập phương đó.

π32

2π3

π23

3π2

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+4z+5=0. Tính z12+z22.

25

8

10

4

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2sin2x+3cos2x≤m.5sin2x có nghiệm.

m≠4

m≥4

m=4

m<4

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mô đun của số phức z=i6+2i4−3i2+1.

7

1

5

6

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=log22+2x.

y'=2+2x2xln2

y'=2x2+2x

y'=2x2+2xln2

y'=2xln22+2x

Xem đáp án

Đáp án B

y'=2+2x/2+2xln2=2xln22+2xln2=2x2+2x

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng có phương trình lần lượt là 2x−2y−z=0 và x+3y+z−1=0. Tính cosin của góc giữa đường thẳng d và trục Oy.

335

323

374

36

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I1;2;3 và đi qua điểm A0;2;3

x2+y−22+z−32=12

x2+y−22+z−32=1

x−12+y−22+z−32=1

x2+y+22+z+32=1

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số bị chặn?

un=n2

un=2n+1n−1

un=2n+sin2n

un=1−n3

Xem đáp án

Đáp án B

limn→+∞2n+1n−1=2 do đó dãy số này bị chặn.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫0πsin2xdx.

0

π

2

1

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=ab−2ab+1:b−a2.

1b

1a

b

1b

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCDA′B′C′D′.

S=πa222

S=2πa2

S=π2a2

S=πa2

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−x2, trục tung, đường thẳng x=1. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H quanh trục Ox.

V=πln24

V=πln22

V=ln24

V=ln22

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liện tục trên −2;2 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên

Hàm số y=fx đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?

x=−3

x=0

x=2

x=-1

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=fx đạt cực tiểu tại điểm x=2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−2x+1 có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M(-1;2) bằng

1

-5

25

3

Xem đáp án

Đáp án A

y'=3x2−2; Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M(-1;2) bằng y'−1=1.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=1−x2x2−2x+1 có bao nhiêu đường tiệm cận?

1

2

0

3

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đường cong (C) và (Ci) và các hàm số f,fi tương ứng như hình vẽ dưới đây. Hỏi đường cong nào có thể là đồ thị của một nguyên hàm của hàm số f?

C1

Không có đồ thị hàm số nào

C2

C3

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Tìm số nghiệm của phương trình fx=1 trên đoạn [−1;3].

4

3

6

5

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động theo quy luật st=−t3+9t2, với t (giây) là thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và st (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vật đạt tốc độ lớn nhất thì quãng đường vật đi được là bao nhiêu?

28

54

27

40

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2−2 có đồ thị (C). Đường thẳng đi qua điểm A2;0 và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị (C) là

x+2y−2=0

2y−x+2=0

2y−x+1=0

y=12x+1

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

y=12x

y=lnx

y=log2x+1

y=logx2+1

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=logx2+1 xác định trên ℝ và có cơ số a=10>1 do đó nó đồng biến trên 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tích phân I=∫0152xdx=alnb, trong đó a,b∈ℚ. Tính giá trị của biểu thức P=a+b.

7

17

12

29

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 4x−3.2x+2≤0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

4

3

1

2

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tâm O, SO = a. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng

3a

5a5

6a3

2a2

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của ACB′C′ (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng MNB′D′ bằng

5a5

a3

5a

3a

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n là số nguyên dương thỏa mãn phương trình 3Cn2+2An2=3n2+15. Hệ số của số hạng chứa  trong khai triển 2x3−3x2n bằng ?

210

5184

-1088640

1088640

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người vay ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất là 0,6%/ tháng theo thỏa thuận cứ mỗi tháng người đó sẽ trả cho ngân hàng 10 triệu đồng và cứ trả hàng tháng như thế cho đến khi hết nợ (tháng cuối cùng có thể trả dưới 10 triệu). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đó trả được hết số nợ ngân hàng.

19

20

21

22

Xem đáp án

Đáp án D

Tổng quát:

Giả sử người đó vay ngân hàng số tiền A triệu đồng.

Lãi suất: r % / tháng.

Cuối mỗi tháng người đó trả a triệu đồng.

Cuối tháng đầu tiên, số tiền A triệu đồng ban đầu sinh ra cả gốc lẫn lãi là A+Ar=A1+r. Sau khi trả a triệu đồng thì người đó còn nợ A1+r−a.

Cuối tháng thứ hai, sau khi trả a triệu đồng người đó còn nợ A1+r−a1+r−a.

=A1+r2−a1+r−a

Cuối tháng thứ n, sau khi trả a triệu đồng người đó còn nợ

A1+rn−a1+rn−1−...−a=A1+rn−a[1+rn−1+1+rn−2...+1]

=A1+rn−a.1+rn−1r

 Giả sử đến cuối tháng thứ n thì người đó trả hết nợ, khi đó

A1+rn−a.1+rn−1r=0

⇔A1+rn=ar1+rn−1⇔1+rnar−A=ar.

Thay số:

n=log1+0,61001010−200.0,6100≈21,37

Vậy sau ít nhất 22 tháng thì người đó trả được hết số nợ ngân hàng.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có cạnh đáy bằng a và góc giữa A′B và mặt phẳng AA'C'C bằng 300. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

a32

2a3

a3

a33

Xem đáp án

Đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn tâm O(0;0) đường kính AB = 4. Trên AB lấy hai điểm M,N đối xứng với nhau qua O sao cho MN = 2. Qua M, N kẻ hai dây cung CD và EF cùng vuông góc với AB. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường tròn và hai dây cung CD, EF (phần không chứa điểm O).

S=4π3−3

S=4π−23

S=8π3−23

S=4π3+23

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một hộp chứa 17 thẻ được đánh số từ 1 đến 17, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ. Xác suất để 4 thẻ được chọn đều đánh số chẵn là

134

13

126

9170

Xem đáp án

Đáp án A

Từ số 1 đến 17 có 8 số chẵn. Do đó xác suất cần tìm là C84C174=134

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại C. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mp(ABC). Khẳng định nào sau đây là đúng?

H là trung điểm cạnh AB

H là trung điểm cạnh AC

H là trực tâm tam giác ABC

H là trọng tâm tam giác ABC

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một các độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 12 và 13. Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia.

12

13

56

23

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có ASB^=BSC^=ASC^=600 và SA=2,SB=3,SC=4. Tính thể tích khối chóp S.ABC

22

223

23

233

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−21−m2x2+m+1. Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích lớn nhất

m = -1

m = 0

m = 1

m = 2

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có độ dài đường chéo AC'=a3. Gọi S là diện tích xung quanh của lăng trụ này. Tính giá trị lớn nhất của S.

2a2

a22

3a2

33a2

Xem đáp án