Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 09)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 09)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT30 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1+i,z2=2−2i. Phần thực và phần ảo của số phức z1.z2 tương ứng bằng

4 và 0

– 4 và 0

0 và – 4

0 và 4

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+ax2+bx+1 và giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Khi đó điều kiện để đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ O0;0

ab = 2

ab = 9

a = 0

a = 3b

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có SA=SB=SC=AB=AC=a;BC=a2. Tính góc giữa 2 đường thẳng ABSC.

600x

900

1200

450

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu điểm M trên đường thẳng d:x=1−ty=1+tz=2t mà AM=10 với A0;1;−1?

3

0

2

1

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, gọi các điểm M, N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1=2−i,z2=1+4i. Gọi G là trọng tâm của tam giác OMN, với O là gốc tọa độ. Hỏi G là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

z3=i

z3=1+i

z3=1

z3=1-i

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C) có tâm I(1;2) và bán kính R=3. Phép tịnh tiến theo vecto v→2;0 biến (C) thành (C’) có phương trình là

x−32+y−22=9

x−12+y+22=9

x+32+y+22=9

x−32+y−22=3

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập các định của hàm số y=x−1π+x2−4e.

2;+∞

[2;+∞]

2;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm lũy thừa với số mũ không nguyên, có tập xác định là tập các số thực dương.

Vậy ta có

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình x3−3x2−9x+m=0 (1) có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng.

m = 10

m = 11

m = 12

m = 9

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện cần: Giả sử phương trình có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng, khi đó

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm G1;2;3. Mặt phẳng α đi qua G cắt Ox,Oy,Oz lần lượt tại A, B, C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC. Viết phương trình mặt phẳng α.

α:x3+y6+z9=1

α:x2+y4+z6=1

α:x3+y2+z1=1

α:x1+y2+z3=1

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số fx=2x2−x+3x−1 là

y=2x+1

y=2x-1

y=x-1

y=-2x-1

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=cos2x−3 

∫​fxdx=−12sin2x−3+C

∫​fxdx=2sin2x−3+C

∫​fxdx=12sin2x−3+C

∫​fxdx=−2sin2x−3+C

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau và có thể tích là 2734 thì độ dài các cạnh bằng

3

3

33

93

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số fx=log2x2−3x+2x+7 

D=−7;−1∪​5,+∞

D=−7;5

D=5;+∞

D=−∞;−1∪​5;+∞

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Qua phép đối xứng trục xx', điểm M−2;1 cho ảnh là điểm nào sau đây?

1;2

-2;-1

-1;2

2;-1

Xem đáp án

Đáp án B

Qua phép đối xứng trục xx', điểm M(2;-1) cho ảnh là (-2;-1) 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách xếp 6 bạn học sinh ngồi vào một chiếc bàn học thẳng gồm 7 chỗ là

720

840

7

5040

Xem đáp án

Đáp án C

Xếp 6 bạn ngồi vào chiếc bàn học thẳng 7 chỗ chính là số cách chọn ra 6 chỗ trong 7 chỗ và có tính thứ tự, do đó có A76=5040 cách.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) nằm hoàn toàn trong góc phần tư thứ (IV), được giới hạn bởi các đường y=x−1ex, trục hoành, trục tung. Tính thể tích V hình tròn xoay sinh bởi (H) khi quay (H) quanh trục Ox.

−5π4+πe24

πe+π2

π−e

π+πe

Xem đáp án

Đáp án C

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x−1ex với trục hoành là nghiệm của phương trình x−1ex=0⇔x=1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+m (1). Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (1) tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại các điểm A, B mà diện tích tam giác OAB bằng 32.

m = 2

m = 3 hoặc m = -1

m = 4 hoặc m = 2

m = 3

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân un, biết u4−u2=72u5−u3=144

q=12,u1=112

q=2,u1=14

q=12,u1=114

q=2,u1=12

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức P=25.2−2+12−2.220,5−4.0,252 là

16

24

128

32

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞x−3x+2 bằng

0

+∞

−32

1

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên giống với đồ thị của hàm số nào nhất trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây? Biết rằng hàm số có dạng f(x)=ax3+bx2+cx+d,(a≠0)

y=x3+3x+2

y=-x3+3x+2

y=-x3-3x+2

y=x3-3x+2

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phương trình z3=1 trên tập số phức. Tập nghiệm của phương trình là

S=−1±3i2

S=1

S=1;−1±3i2

S=-1;−1±32

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx3+3mx2+x−1. Tìm m để hàm số đồng biến trên ℝ

0≤m<13

0<m≤13

0≤m≤13

m < 0hoặc m≥13

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, gọi các điểm M, N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1=2−i,z2=1+4i. Gọi G là trọng tâm của tam giác OMN, với O là gốc tọa độ. Hỏi G là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

z3=i

z3=i+1

z3=1

z3=1-i

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x+3 có giá trị cực đại là

7

5

-1

1

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa x trong khai triển 2x3−x210 là

16

-16

32

-32

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông cạnh a và cạnh bên bằng 3a. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón có đỉnh là tâm O của hình vuông A′B′C′D′ và có đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD

Sxq=13πa24

Sxq=37πa212

Sxq=13πa212

Sxq=37πa24

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi tiền vào ngân hàng theo thể thức lãi kép với lãi suất 12%/năm, lãi được tính theo từng tháng. Hỏi sau bao lâu, số tiền trong tài khoản của người đó gấp 4 lần số tiền ban đầu?

140 tháng

12 năm

120 tháng

136 tháng

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi A là số tiền ban đầu mà người đó gửi vào ngân hàng.

Sau 1 tháng số tiền người đó nhận được là A1+r

Sau 2 tháng số tiền người đó nhận được là A1+r2

Sau n tháng số tiền người đó nhận được là A1+rn

Giả sử sau n tháng, số tiền trong tài khoản của người đó gấp n lần số tiền ban đầu. Ta có 4A=A1+rn

⇔4=1+0,01n

⇔n=log1,014≈140.

Vậy sau 140 tháng thì số tiền của người đó trong tài khoản gấp 4 lần số tiền ban đầu.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=3x, đường thẳng x=1 đường thẳng x=aa>1 bằng 3.

3e

e

2e

e2

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x−2y+z−3=0 và mặt phẳng Q:−2x+4y−2z−7=0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

P≡Q

Pcắt Q

P⊥Q

P//Q

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đề thi có 5 câu được chọn ra từ một ngân hàng câu hỏi có sẵn gồm 100 câu, một học sinh thuộc 80 câu. Tính xác suất để học sinh đó rút ngẫu nhiên được một đề thi có 4 câu đã học thuộc?

Đáp án khác

11075536

13764376

5268884

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−3x2−1 và đường thẳng y=−2x−1 là

1

4

2

3

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta cần đổ một ống thoát nước hình trụ bằng bê tông với chiều cao 100cm, độ dày của thành ống là 10cm và đường kính của ống là 50cm. Lượng bê tông cần phải đổ là

4000πcm3

0,04πcm3

0,05πcm3

5000πcm3

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có tâm các đáy là O,O′. Biết rằng mặt cầu đường kính OO′ tiếp xúc với các mặt đáy của hình trụ tại O,O′ và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình trụ đó. Diện tích của mặt cầu này là 8π. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đã cho.

16π

8π3

16π3

Xem đáp án

Đáp án C

Theo bài ra ta có chiều cao của hình trụ bằng đường kính đáy của hình trụ và bằng đường kính của mặt cầu.

Gọi bán kính của mặt cầu là R

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A1;1;−1,B3;1;2,C0;1;−1 và điểm D nằm trên trục Oy và thể tích tứ diện ABCD bằng 1. Tọa độ của D

D0;2;0

D0;-2;0

D0;-3;0

D0;−1;0D0;3;0

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+2cosx trên đoạn 0;π2

π3+1

ymax=π4+1

2

ymax=π2

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số fx có đạo hàm f'x liên tục trên ℝ và f1=e2,∫1ln2f'xdx=4−e2. Tính fln2

fln2=4+2e2a

fln2=4

fln2=4−2e2

fln2=4−e2

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d:x+12=y−11=z−21. Hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng (Oxy) là đường thẳng

d':x=−1+2ty=tz=0

d':x=−1+ty=1+tz=0

d':x=−1+2ty=1+tz=0

d':x=2ty=tz=0

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi x thay đổi trong khoảng 2π3;7π3 thì hàm y=cosx lấy mọi giá trị thuộc khoảng

0;12

0;1

12;1

0;12

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các khoảng và nửa khoảng (lớn nhất) mà trên đó hàm số fx=xx2+x−6 liên tục.

−∞;−3 và 2;+∞

−∞;−32;+∞

(−∞;−3]2;+∞

−∞;−3,−3;22;+∞

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình 1+cosx+cos2x+cos3x=0 trên đường tròn lượng giác là

5

3

4

6

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Với m bằng bao nhiêu thì phương trình log22x+log12x2−3=mlog4x2−3 có nghiệm x>32

6

5

4

7

Xem đáp án

Đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCA′B′C′, đáy là tam giác đều cạnh bằng a, tứ giác ABB′A′ là hình thoi, A'AC^=60o,B'C=a32. Tính thể tích lăng trụ ABCA′B′C′.

3a34

33a34

33a316

3a316

Xem đáp án

Đáp án A

Dễ dàng tính được các cạnh của tứ diện CA′B′C′:

A'C=A'C'=CC'=B'C'=A'B'=a.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=xx+1. Tìm F(x) biết F(0)=0

Fx=25x+15−23x+13+415

Fx=15x+15−13x+13+215

Fx=15x+13−715x+1+415

Fx=25x+13−23x+1+415

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ABCD.A′B′C′D′ là hình lập phương cạnh 2a. Tính thể tích khối tứ diện ACD′B′

8a33

4a33

2a33

8a39

Xem đáp án

Đáp án C

Nhận thấy chóp ACD′B′ có tất cả các

cạnh bằng nhau và bằng 22a

Gọi M là trung điểm của AC, G

trọng tâm của tam giác AB′C′.

Chóp ACD′B′ nhận D′G là đường cao.

Xét tam giác AB′C′

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một cái hồ rộng 50m, dài 200m. Một vận động viên chạy phối hợp với bơi (bắt buộc cả hai) cần đi từ góc này qua góc đối diện bằng cách cả chạy và bơi (như hình vẽ). Hỏi rằng sau khi chạy được bao xa (quãng đường x) thì nên nhay xuống bơi để đến đích nhanh nhất? Biết rằng vận tốc bơi là 1,5m/s và vận tốc chạy là 4,5m/s.

x≈197,5m

x≈152,3m

x≈182,3m

x≈183,3m

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi quãng đường vận động viên chạy trên bờ là x (m)

Khi đó quãng đường vận động viên đó bơi dưới nước sẽ là 502+200−x2 (m)

Thời gian cho cả quãng đường đi (cả trên bờ và dưới nước) là

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a=log62 thì

log96=13a−1

log96=12a−1

log96=131−a

log96=121−a

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 12 cái kẹo giống hệt nhau. Có bao nhiêu cách chia số kẹo đó cho 5 em trong lớp sao cho em nào cũng có kẹo?

7920

330

1650

792

Xem đáp án

Đáp án C

Để đảm bảo em nào cũng có kẹo, ta chia trước cho mỗi em 1 cái. Như vậy còn 7 cái kẹo chia cho 5 em (có thể có em không nhận được cái nào, trừ 1 cái ban đầu được chia).

Đặt theo hàng ngang 7 cái kẹo. Để chia thành 5 nhóm, ta cần đặt 4 vách ngăn.

Bài toán trở thành: có 11 vị trí (7 kẹo, 4 vách ngăn), chọn 4 vị trí đặt vách ngăn. Có C114=330 cách.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 4x2−3x+2+4x2+6x+5=42x2+3x+7+1 bằng bao nhiêu?

2

3

-3

-2

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có các đường tròn đáy là (O)(O’), bán kính đáy bằng 1 chiều cao bằng 2. AB, CD lần lượt là đường kính của đường tròn đáy (O)(O’) sao cho AB vuông góc CD. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng ACBD.

23

12

32

13

Xem đáp án