Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 08)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 08)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT67 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD và nửa đường tròn đường kính AB như hình vẽ. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD. Biết AB=4,AD=7. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay mô hình trên quanh trục MN.

443π

243π

1003π

1163π

Xem đáp án

Đáp án C

Khi quay mô hình đã cho quanh trục MN ta được một khối tròn xoay gồm:

- hình trụ có chiều cao là AD, đáy là hình tròn (M,MA), có thể tích V1;

- nửa hình cầu tâm M bán kính MA, có thể tích V2.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=13x3+x2−3x+1. Tìm nghiệm của bất phương trình f'x≤0

x≥3 hoặc x≤1

x≤-3 hoặc x≥1

-1≤x≤3

-3≤x≥≤1

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm ảnh của đường thẳng d:2x+3y−2=0 qua phép tịnh tiến theo vecto v→=2;3 là

2x+3y+15=0

2x−3y+15=0

2x−3y−15=0

2x+3y−15=0

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2i−1z=z¯1+i+3i. Tìm phần ảo của số phức liên hợp của z.

2

-2

2i

-2i

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho đường thẳng d có phương trình x−y=02x+y−z+3=0. Một véctơ chỉ phương của d là:

1;−1;2

1;−1;0

2;1;−1

1;1;3

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A1;2. Tìm ảnh của A qua phép quay Q0;900.

1;−2.

-1;2.

-2;1.

2;1.

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình x3−3x=m có ba nghiệm phân biệt?

m=0

m=-2

-2<m<0

-2<m<2

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số nhân un có u1=2,u2=−2. Tổng của 11 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó là

2

-2

1

0

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′, tam giác ABC có AB=a,AC=a2, góc BAC^=600,A'C=a3. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′

a362

a334

a336

a364

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đạo hàm là y'=2xln2+3x2?

y=2x+x3

y=2xln2+x3

y=2x+3x

y=x2+3x

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=x+iy,x,y∈ℝ. Tập hợp các điểm Mx;y biểu diễn số phức z là phần hình phẳng được tô màu như hình vẽ (tính cả đường viền). Khẳng định nào sau đây đúng?

Số phức z có môđun nằm trong đoạn 1;2 và phần thực không âm

Số phức z có môđun nằm trong đoạn 1;2 và phần ảo không âm

Số phức z có môđun nằm trong khoảng 1;2 và phần thực dương

Số phức z có môđun nằm trong đoạn 1;2và phần ảo dương

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3+2cos2x+π3. Khi đó m+M bằng

5

8

1

2

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử z1,z2 là các nghiệm phức của phương trình z2−3iz+4=0. Giá trị của biểu thức A=z12+z22 

16

17

14

15

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d,a≠0 là hàm số lẻ trên R. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

a=c=0

d=0,b≠0

b=0,d≠0

b=d=0

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vng tại AB. AD=2BC,AB=BC=a, SA vuông góc với đáy, SA=a2. Tính góc giữa (AC, (SCD)).

600

750

450

300

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=1+2i, tính môđun của số phức w=2−z¯z−1

12

312

512

12

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limx→01−1−x3x bằng

0

13

19

1

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d:x=2−3ty=2tz=1+t, điểm A1;2;1. Tìm trên đường thẳng d điểm M sao cho AM=117.

M27;27;117 hoặc M5;6;11

M27;87;117 hoặc M57;67;117

M2;0;1 hoặc M−1;2;2

Không có điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x2+m có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu nhau khi

m<0

m>4

0≤m≤4

0<m<4

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm Fx của hàm số fx=−2x+12x, với x≠0 là

Fx=−2lnx+12xln2+C

Fx=−2lnx+ln22x+C

Fx=−2lnx+ln22x+C

Fx=−2lnx−12xln2+C

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton x+1x29.

C92

C93

C96

1

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=ax+bx−1 cắt trục tung tại điểm A0;−1, tiếp tuyến của đồ thị tại điểm A có hệ số góc k=-3. Giá trị của ab

a=2;b=2

a=1;b=1

a=2;b=1

a=1;b=2

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích là V và diện tích mỗi mặt của nó là S. Khi đó tổng khoảng cách từ một điểm bất kì bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng

3VS

VnS

nVS

3SV

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi O là một điểm bất kì bên trong khối đa diện.

Chia khối đa diện đều n mặt đã cho thành n khối chóp có đỉnh là O và các mặt đáy là các mặt của khối đa diện. Chiều cao hạ từ O đến n mặt tương ứng là h1,h2,...,hn n

Khi đó

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tập hợp con có 2 phần tử của một tập hợp có 10 phần tử là

10!2!

10

C102

A102

Xem đáp án

Đáp án C

Số tập hợp con có 2 phần tử của một tập hợp có 10 phần tử là C102

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cận tại B,AB=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)SC hợp với đáy một góc bằng 600. Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC. Tính thể tích khối cầu (S).

82πa33

42πa33

22πa33

2πa33

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi M là trung điểm của AC. Tam giác ABC vuông tại B, do đó M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Gọi O là trung điểm của AC, suy ra OM // SA. Mà

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log2x+log4x+log6x=log3x+log5x+log7x có bao nhiêu nghiệm?

Vô số nghiệm

1

2

0

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình 2sin2x−1=0 trên [−5π;5π] là

2

4

1

3

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có các cạnh bằng a. Khoảng cách giữa AB’CC’

a23

a22

a2

a32

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân 0a1x2−1dx, với a>1,a∈ℝ

lna+1a−1

12lna+1a−1

lna+1a−1

12lna+1a−1

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=3x+4x, khẳng định nào sau đây là sai?

Phương trình fx=12 có hai nghiệm phân biệt

Phương trình fx=2 có duy nhất nghiệm

Phương trình fx=0 vô nghiệm

fxluôn đồng biến trên

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong y=x2 và đường thẳng y=2x+3, trục hoành trong miền x≥0 bằng

12

9

53

323

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log321=a, tính A=log7147.

A=2aa−1

A=2a-1a−1

A=1a−1

A=2a-2a+1

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=xlnx, trục hoành, đường thẳng x=12. Tính diện tích hình phẳng (H).

116−18ln2

316−18ln2

316+18ln2

183−ln2

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: x > 0

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x.lnx và trục hoành là

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 52x+1−26.5x+5=0 có hai nghiệm x1,x2, trong đó x1<x2. Chọn phát biểu đúng?

x1x2=−2

2x1+x2=−2

2x1-x2=-3

x1+x2=1

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình 25x+1−10.5x−m=0 có hai nghiệm phân biệt?

m<−1

-1<m<0

0<m<1

m<0

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép vị tự tâm O tỉ số  biến đường tròn (C): x−12+y+12=4 thành đường nào?

x−22+y+22=4

x+22+y−22=4

x−22+y+22=16

x+22+y−22=16

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+2 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây là đúng

Không có tiếp tuyến nào của đồ thị hàm số đi qua điểm −2;2

Đồ thị (C) đối xứng qua đường thẳng x=2

Đồ thị (C) hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng −∞;2 và 2;+∞

Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm 0;2 và cắt trục hoành tại điểm 12;0

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log2x2−15x+37≤1 

1

3

4

2

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng π2;π?

y=cosx

y=tanx

y=-sinx

y=-cotx

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy ABC, góc giữa hai mặt phẳng (SBC)(ABC) bằng 600. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

a333

a336

a3324

a338

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=ax,a>0, trục hoành và đường thẳng x=a bằng ka2,k∈ℝ. Tính giá trị của tham số k.

k=65

k=32

k=23

k=43

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y2+z−22=9 và mặt phẳng P:2x+y−z+3=0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tâm của mặt cầu (S) nằm trên mặt phẳng (P)

Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S)

Mặt phẳng (P) không cắt mặt cầu (S)

Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S)

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x+1x2−1 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

1

3

2

0

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c,a≠0,a,b,c∈ℝ có đồ thị như hình bên. Xác định dấu của a,b,c.

a<0,b>0,c<0

a>0,b>0,c>0

a<0,b>0,c>0

a>0,b<0,c>0

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người cần đi từ địa điểm A bên bờ biển đến hòn đảo B. Biết rằng khoảng cách từ đảo B đến bở biển là BC=15km (như hình vẽ), khoảng cách AC = 50 km. Người đó có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy. Biết rằng kinh phí đi đường thủy là 7 (nghìn đồng/km), đi đường bộ là 5 (nghìn đồng/km). Hỏi người đó phải đi đường bộ một khoảng bằng bao nhiêu để kinh phí đi là nhỏ nhất? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

34,7

33,7

36,5

35,5

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4.

m=163

m=2

m=165

m=1

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm M−2;1;1. Viết phương trình mặt phẳng α đi qua gốc tọa độ O0;0;0 và cách M một khoảng lớn nhất

x−y+z=0

−x+2y−z=0

−2x+y+z=0

2x−y−2z=0

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A1;0;2,B3;1;4,C3;−2;1. Gọi Δ là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tìm điểm S∈Δ sao cho mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC có bán kính R=32.

S4−3π3;2−6π3;4+6π3 hoặc S4+3π3;2+6π3;4−6π3

S4+3π3;2−6π3;4+6π3 hoặc S4−3π3;2+6π3;4−6π3

S4+3π3;2+6π3;4−6π3 hoặc S4−3π3;2−6π3;4+6π3

S4−3π3;2+6π3;4+6π3 hoặc S4+3π3;2−6π3;4−6π3

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc hộp đựng 6 cái bút màu xanh, 6 cái bút màu đen, 5 cái bút màu tím và 3 cái bút màu đỏ được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên ra 4 cái bút. Tính xác suất để lấy được ít nhất 2 bút cùng màu.

311323

123323

287323

237323

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA=SB=SC=BA=BC=a. Tìm thể tích lớn nhất của hình chóp S.ABC

a316

a34

2a33

a38

Xem đáp án