Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 03)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 03)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT71 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là một phần đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=cos3x2

y=cos3x2

y=sin3x2

y=cos2x3

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt a=log711,b=log27. Biểu diễn log71218=ma+nb. Tính tổng m2+n2.

-5

52

5

134

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hàm số y=x3+mx2+1 đồng biến trong khoảng 1;2?

m>o

m≥−32

−32<m≤0

m≥0

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

a⊂P,b⊂Q và a chéo b thì (P)//(Q)

a//b,b⊂P,a⊄P,a⊂Q,P∩Q=c thì a//c

a//b và b⊂P thì a//(P)

Q∩P=a,R∩P=b và a//b thì (R)//(Q)

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại AB , AD=2a,AB=BC=a,SA vuông góc với đáy, SB tạo với đáy một góc 30o. Tính tỉ số thể tích VSABDVSBCD?

12

3

14

2

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+3x2 tại tiếp điểm M−1;2 có hệ số góc k bằng

k = 2

k = -2

k = -1

k = -3

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho các đường thẳng

d1:x+2y−3z+1=02x−3y+z+1=0 và d2:x=2+aty=−1+2tz=3−3t

Trong đó t là tham số, a là một số thực cho trước. Xác định a để tồn tại mặt phẳng (Q) chứa d1 và vuông góc với d2

a = 1

a = -1

a = 2

a = -2

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, M lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức −2,4i,x+2i. Với giá trị nào của x thì A, B, M thẳng hàng.

x = 1

x = -3

x = 3

x = -1

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Để kiểm tra chất lượng sản phần từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho. Bộ phân kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích mẫu. Tính xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại.

1522

722

311

811

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=excosx có một nguyên hàm Fx là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này bằng 32 khi x=0

Fx=cosx.ex−sinx.ex2+1

Fx=sinx.ex−cosx.ex2+2

Fx=cosx.ex+sinx.ex2+1

Fx=cosxex2+1

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất sao cho 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật.

6323

234845

3323

374845

Xem đáp án

Đáp án C

Có 10 đường kính của đường tròn được nối bởi 2 đỉnh của đa giác đều.

Mỗi hình chữ nhật có 4 đỉnh là đỉnh của đa giác được tạo bởi 2 đường kính nói trên,

Số cách chọn 4 đỉnh của đa giác là C204

Số cách chọn 4 đỉnh của đa giác tạo thành hình chữ nhật là C104

Xác suất cần tìm làC204C104=3323

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau đây giống đồ thị của hàm số nào nhất?

x+12x−2

x+22x−2

x−12x+2

x−32x−2

Xem đáp án

Đáp án A

Nhận thấy đồ thị hàm số nhận x=1 là tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số đi qua điểm 0;−12.

Vậy ta chọn y=x+12x−2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→1x2−mx+m−1x−1 (m là tham số) có giá trị bằng

2 - m

0

m - 2

+∞

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d:x+y−1=0 và d':x+y−5=0. Phép tịnh tiến theo vecto u→ biến đường thẳng d thành d’. Khi đó, độ dài bé nhất của  là bao nhiêu?

5

2

22

42

Xem đáp án

Đáp án C

Độ dài bé nhất của vecto u→ bằng khoảng cách từ một điểm bất kì trên d tới d’ bằng

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Giá trị cực tiểu của hàm số là 0

Giá trị cực đại của hàm số là −1

Hàm số đạt cực đại tại x = -1 và đạt cực tiểu tại x = 0

Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1 và đạt cực đại tại x = 2

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số đạt cực đại tại x = -1 và đạt cực tiểu tại x = 0

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<a<1,0<x<y.. Phát biểu nào sau đây là đúng?

lga>0

lna>0

logax>logay

ax<ay

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y=x4−2x2−3+m cắt trục hoành tại 4 nghiệm phân biệt.

m≤4

3<m<4

m<4

m>3

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1;1). Điểm nào sau đây là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc 45o?

0;2

−1;1

2;0

1;0

Xem đáp án

Đáp án A

Ảnh của điểm M qua phép quay tâm O, góc quay 45o là M'0;2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3+2x+1 (C) , tiếp tuyến của đồ thị tại x = 1 và đường thẳng x = 0, thuộc góc phần tư thứ (I),(IV) là

52

34

4

3

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số thể tích hình cầu và thể tích hình trụ cùng ngoại tiếp một hình lập phương bằng

2

23

22

3

Xem đáp án

Đáp án D

O,I lần lượt là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương và tâm đường tròn đáy của hình trụ ngoại tiếp hình lập phương.

Dễ dàng tính được bán kính mặt cầu ngoại tiếp R1=OA=3a2, bán kính đáy của hình trụ R2=2a2.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x,y=−x,x=3. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành.

3a2

π

23

3

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng P:x−2y+z−3=0 và Q:x−3y+z−4=0.

d:x=−ty=−1z=1−t

d:x=ty=−1z=1−t

d:x=ty=−tz=1−t

d:x=ty=−1+tz=1−t

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x−2khix≠3m−1khix=3 (m là tham số). Hàm số đã cho liên tục tại x = 3 khi m bằng

m = 3

m = 4

m = 1

m = 5

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−4x−2y+2z+5=0 và mặt phẳng P:3x−2y+6z+m=0. (S)(P) giao nhau khi

m > 3 hoặc m < 2

m > 9 hoặc m < -5

−5≤m≤9

2≤m≤3

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì điểm A1;2 và hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3+3x2+m thẳng hàng?

m=12

m = 4

m = 3

m = 2

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm véctơ u→ biết rằng véctơ u→ vuông góc với véctơ a→=1;−2;1 và thỏa mãn u→.b→=−1;u→.c→=−5,b→=4;−5;2,c→=8;4;−5.

u→=5;3;1

u→=3;−5;1

u→=1;3;5

u→=−1;3;5

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình tanx+π6=3 thuộc đoạn π2;2π là

4

1

3

2

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z thỏa mãn 2+3iz¯+1−iz=3+5i. Tìm môđun của số phức z.

11

61011

2311

9

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng có đáy là một hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó.

12πa2

18πa2

9πa2

15πa2

Xem đáp án

Đáp án B

Dễ dàng chứng minh được trung điểm O của đường chéo B′D chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần thực của số phức w=1+1+i+1+i2+1+i3+...+1+i1999 bằng

0

12

1

12

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=2I+1I+3 biết I=−21xdx

1211

52

25

1112

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−ex. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞

Hàm số có tập xác định là 0;+∞

Hàm số đạt cực đại tại x = 0

Hàm số không có cực trị

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có u1=−12 và u2=1. Tính u8

64

1256

256

-128

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x4−x2

-2

4

2

0

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y=ax và y=logax với 0<a≠1. Khẳng định sai là?

Đồ thị hàm số y=logax nằm phía trên trục Ox

Hàm số y=ax có tập xác định là tập số thực

Đồ thị hàm số y=ax nhận Ox làm đường tiệm cận ngang

Hàm số y=axy=logaxđồng biến trên mỗi tập xác định tương ứng của nó khi a>1

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số y=logax nằm phía trên trục Ox sai vì y có thể nhận giá trị âm nên có thể nằm phía dưới trục hoành.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2sinx−3cos2x+1 là

12

2

6

4

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=logxx−22−1

x≥4

x≠2

x≥0,x≠1

x>2

Xem đáp án

Đáp án A

Đk:

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đàn ong có số lượng là 5.103 thành viên. Biết mỗi năm, số lượng thành viên của đàn ong tăng 2% so với năm trước. Hỏi sau 5 năm, số lượng thành viên của đàn ong là bao nhiêu?

5.103.1,125 (thành viên).

5.1031+0,025 (thành viên).

5.103+1,025 (thành viên).

5.103.1,025 (thành viên).

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi A là số lượng thành viên ban đầu của đàn ong.

Sau 1 năm, số lượng thành viên trong đàn là A+A.0,02=A1+0,02 (thành viên).

Sau 2 năm, số lượng thành viên trong đàn là A1+0,02+A1+0,02.0,02=A1+0,022 (thành viên).

….

Sau n năm, số lượng thành viên trong đàn là A1+0,02n (thành viên).

Vậy sau 5 năm, số lượng thành viên của đàn ong là 5.1031+0.025=5.103.1,025 (thành viên).

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của a để I=∫0a5x+7x2+3x+2dx=3ln2+2ln3.

a=32

a = 1

a = 3

a = 2

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−4x7x với x≠0. Phải bổ sung thêm giá trị f0 bằng bao nhiêu thì hàm số fx liên tục trên R?

0

47

17

-47

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x>0,x≠1  thỏa mãn biểu thức 1log2x+1log3x+...+1log1993x=M. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

x=1993!M1993

x=1993!M

x=1993M

x=1993!M

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,AB=2a,AC=2a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB. Cạnh bên SC hợp với đáy (ABC) một góc 45o. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

3a11

25a11

5a11

23a11

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2xx+1. Tìm điểm M thuộc đồ thị (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt OxOy tại hai điểm A, B và ΔOAB có diện tích bằng 14.

M2;43

M12;23

M3;32

M1;1 hoặc M−12;−2

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy, AB=a,AD=2a.. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSD bằng a3. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

23a33

3a36

3a33

3a32

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng Δ qua A0;1;0 và cắt cả hai đường thẳng d1:x−21=y−12=z1;d2x+z−3=0y−z=0.

x+y−2z−1=0x+3y−2z−3=0

3x+y−2z−1=0x+3y−2z−3=0

y−2z−1=0x+3y−3=0

y−2z−1=0x+3y−2z−3=0

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nóc tòa nhà cao tầng có dạng hình nón. Người ta muốn xây một bể nước có dạng một hình trụ nội tiếp trong hình nón để chứa nước (như hình vẽ minh họa). Cho biết SO=h;OB=R;OH=x0<x<h. Tìm thể tích lớn nhất của hình trụ.

2πR2h27

2πR2h9

4πR2h9

4πR2h27

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, ABC^=300 tam giác SBC đều cạnh a và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính khoảng cách từ A đến (SBC).

a6

3a147

a23

2a7

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số A=0;1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số và số đó chia hết cho 3?

1980

2160

1120

1080

Xem đáp án

Đáp án B

Chia tập A theo số dư khi chia cho 3 ta có: A=0,3∪1,4∪2,5

Chọn chữ số hàng đầu tiên có:5 cách

Chọn 3 chữ số 3 hàng tiếp theo có: 63 cách

Chọn chữ số hàng cuối cùng có 2 cách vì...

Nếu tổng của 4 số đã chọn chia 3 dư 0 thì chọn số cuối ở tập {0,3}

Nếu tổng của 4 số đã chọn chia3 dư 1 thì chọn số cuối ở tập {2,5}

Nếu tổng của 4 số đã chọn chia 3 dư 2 thì chọn số cuối ở tập {1,4}

Trường hợp nào cũng chỉ có 2 lựa chọn.

Đáp số: 5.63.2=2160

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=2a, SAB^=SCB^=90o. Và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a2. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABC theo a.

12πa2x

6πa2

4πa2

3πa2

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi K là trung điểm của BC.

Do SAB^=SCB^=90o nên dễ dàng nhận thấy trung điểm I của SB là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp SABC.

Gọi M là trung điểm của AC.

Tam giác ABC vuông tại B, ta có MA=MB=MC, mặt khác IA=IB=IC, do đó IM là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC hay IM⊥ABC

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi  a,b∈ℝ. Nhận xét nào sau đây luôn đúng?

z≥2a+b

z≥2a+b

z2≥a+b

z2≤a+b

Xem đáp án