Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2021 có đáp án (Phần 1) (Đề 7)
50 câu hỏi
Cho hàm số f(x)=x2 Giá trị của f(-3) bằng :
3
-3
Cho tam giác ABC có AB=2cm,AB=3cm,BC=4cm. Kết luận nào dưới đây là đúng ?
∠A=∠C
∠A<∠B
∠B<∠C
∠A>∠C
Tất cả các giá trị của m để hàm số bậc nhất y=m−1x+2021 nghịch biến trên R là :
m≥1
m<1
m≤1
m>1
Cho một hình tròn có diện tích bằng 9πcm2. Chu vi của hình tròn đó là :
12πcm
3πcm
6πcm
18πcm
Đường thẳng d cách tâm O của đường tròn (O; 3cm) một khoảng bằng 4 cm. Khi đó số điểm chung của đường thẳng d và đường tròn (O; 3cm)là :
0
1
3
2
Biểu thức P=57.55 có giá trị bằng :
57
527
56
512
Biểu thức x33 bằng biểu thức nào dưới đây ?
x
x
x3
-x
Biết phương trình x2−mx+2=0 (với m là tham số) nhận x = 2 là một nghiệm. Nghiệm kia của phương trình là
x = 3
x = -1
x= -3
x = 1
Cho tập hợp X=2;3;4;5 . Cách viết nào dưới đây sai ?
5∈X
2⊂X
6 không thuộc X
3;4⊂X
Giá trị của tham số m để điểm Q(0;3) thuộc đường thẳng y = -4x + m là
m = -3
m =3
m= 12
m =-12
Giá trị lớn nhất của hàm số y=−2x2 bằng :
-2
0
-1
2
Số nào dưới đây chia hết cho cả 3 và 2
123
532
100
720
Đẳng thức nào dưới đây sai ?
sin60°=cos30°
tan75°.cot75°=1
cos36°sin36°=tan36°
sin230°+cos230°=1
Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
3x3−1=0
x4−4=0
x2+1=0
x−2=0
Cho tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn. Biết ∠ABC=110° , số đo của ∠ADC bằng :
60°
90°
50°
70°
Kết quả rút gọn của biểu thức b16b2 (với b>0) là :
-4
4
4b
-4b
Giá trị của biểu thức 7−32 bằng
7-3
4
3-7
2
Nghiệm của phương trình x - 4 = 0 là :
x =1
x = -1
x = 4
x = -4
Thể tích V của một hình trụ có diện tích đáy S=6πcm2 và chiều cao h = 2cm là :
V=8πcm3
V=12πcm3
V=4πcm3
V=6πcm3
Cho cotα=2. Khi đó tanα có giá trị bằng :
-2
-12
12
2
Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn tiếp xúc trong là :
3
0
2
1
Điều kiện để hai đường thẳng y=ax+b và y=mx+na≠0,m≠0 trùng nhau là :
a=m,b≠n
a≠m,b≠n
a≠m,b=n
a=m,b=n
Một tam giác có số đo ba góc tỉ lệ với các số 3;4;5. Số đo góc lớn nhất của tam giác đã cho bằng :
75°
60°
45°
15°
Giá trị của 9 bằng :
2
1
3
4
Đồ thi của hàm số y = 2x + 5 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng :
-52
52
5
2
Cho hai đường tròn (O; 1cm) và (O'; 2 cm) tiếp xúc ngoài . Độ dài của đoạn thẳng OO'bằng :
3cm
2cm
1cm
4cm
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R
y = -3x + 1
y = -x
y = x2
y = 2x + 3
Biết phương trình bậc hai ẩn x là một phương trình có dạng ax2+bx+c=0a≠0 . Hệ số a của phương trình bậc hai 3x2+5x−8=0 là :
a= 0
a = 5
a = -8
a = 3
Cho đường tròn tâm O có bán kính 13 cm. Một dây cung AB có độ dài bằng 10 cm. Khoảng cách từ tâm O của đường tròn đến dây cung AB bằng :
6cm
12cm
4cm
8cm
Cho hai điểm A,B thuộc đường tròn tâm O. Biết ∠AOB=55°. Số đo của cung nhỏ AB bằng :
125°
55°
35°
110°
Phân tích đa thức x2+2x thành nhân tử ta được kết quả là :
xx−2
xx+2
2x+2
2x−2
Cho tam giác ABC vuông cân tại A,BC=2cm. Độ dài của đoạn thẳng AC bằng :
2cm
2cm
1cm
3cm
Nghiệm của phương trình x=2 là :
x = 4
x = 2
x = 6
x = 8
Độ dài cung 90° của một đường tròn có bán kính R = 5 cm là :
5πcm
5π2cm
5π4cm
10πcm
Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
x2+y2=25
x2−y2=5
−4x2+y2=0
x+y=1
Cho điểm M nằm bên trong hình chữ nhật ABCD. Biết MA=4m,MB=5m và MC=6m. Độ dài của đoạn thẳng MD là :
26m
5m
27m
33m
Cho parabol P:y=16x2 và đường thẳng d:y=−x+6 cắt nhau tại hai điểm phân biệt Ax1;y1 và Bx2;y2 . Giá trị của biểu thức M=x1x2+y1y2 bằng
0
1
-2
-3
Cho a, b ,c là các số thực thỏa mãn điều kiện a+b+c−21=2a−7+b−8+c−9. Khi đó giá trị của biểu thức S=a+2b−cbằng :
16
14
7
36
Tổng S các giá trị của m để phương trình x2−2m+1x+m2+2m−8=0 có hai nghiệm phân biệt x1;x2 thỏa mãn 3x1−2x2=2 là
S = 2
S = 4
S = -2
S = 0
Cho tam giác ABC có B^=60°, AB = 8 cm, BC = 6 cm. Độ dài của đoạn thẳng AC bằng:
43cm
52cm
7cm
213cm
Cho hai đường tròn (O; 3 cm) và (O'; 5 cm) tiếp xúc ngoài, EF là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn đó (E;F là hai tiếp điểm). Độ dài của đoạn thẳng EF bằng :
62cm
215cm
217cm
8cm
Số các giá trị nguyên dương của n không vượt quá 2021 sao cho n chia 5 dư 4, n chia 6 dư 5 và n chia 7 dư 6 là :
9
8
7
10
Đường thẳng y = -x + 4 cắt hai trục Ox; Oy lần lượt tại hai điểm A và B. Khi đó diện tích của tam giác OAB bằng
3( đơn vị diện tích)
4 (đơn vị diện tích)
8( đơn vị diện tích)
16( đơn vị diện tích)
Để đo chiều cao AB của một bức tường, người ta đặt hai cọc thẳng đứng vuông góc với mặt đất ( cọc (1) cố định; cọc (2) có thể di động được) và sợi dây FC như hình vẽ. Cọc (1) có chiều cao DK = 2,5 . Người ta đo được các khoảng cách BC = 6,6 m và DC = 2,. Khi đó chiểu cao của bức tường bằng :
4,5 m
7,5 m
6m
5m
Biết biểu thức P=19+112+142+19+142+172+19+172+1102+.....+19+15922+15952 có giá trị bằng ab với a,b là các số nguyên dương, ab là phân số tối giản. Khi đó giá trị của biểu thức Q = a - 66b bằng :
595
598
594
596
Biết giá tri lớn nhất của biểu thức P=3x−16x−12 (với x≥0,x≠1) là ab trong đó a,b là các số nguyên dương, ab là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức T = a + b là :
29
57
82
61
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn −7≤m≤7 sao cho phương trình mx2−2m−4x+m−4=0 có hai nghiệm phân biệt ?
3
4
11
10
Cho tam giác cân ABC có ∠A=120° và AB = 3cm. Độ dài của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng :
9πcm
6πcm
4πcm
3πcm
Biết x−2y=14x+5y=17 và ax+by=63ax+2by=10 là hai hệ phương trình tương đương. Khi đó giá trị của biểu thức T = 6a + b bằng :
6
10
4
2
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m để đường thẳng y=2m−3x+m−5 cắt trục tung và trục hoành lần lượt tại hai điểm phân biệt A và B sao cho AOB là một tam giác cân. Tổng các phần tử của tập hợp S bằng :
5
3
6
8








