
56 câu hỏi
82.
84.
80.
86.
5%.
7%.
8%.
9%.
19,0.
21,0
18,0.
20,0.
25,0%.
16,0%.
40,0%.
50,0%.
18,082%.
18,125%.
18,038%.
18,213%.
8,1 gam.
7,2 gam.
5,4 gam.
4,5 gam.
15,0.
20,0.
25,0.
26,0.
73,34 gam.
63,9 gam.
70,46 gam.
61,98 gam.
126 gam
75 gam
120,4 gam
70,4 gam
156.
134.
124.
142.
65,976
75,922
61,520
64,400
0,990
0,198
0,297
0,495
10,5.
21,0.
9,5.
19,0.
96,25
117,95
80,75
139,50
4,2 gam và 1
4,8 gam và 2
1,0 gam và 1
3,2 gam và 2
7,6
10,4
8,0
12,0
1,4
1,7
1,2
2,0
1,275 mol
1,080 mol
1,140 mol
1,251 mol
47,488
46,592
51,072
50,176
13,664%.
14,228%.
15,112%.
16,334%.
36,48
46,50.
47,88.
38,304.
46,15
42,79
43,08
45,14
11,25
12,34
13,32
14,56
6,162
5,846
5,688
6,004
14,88
1,92
20,00
9,28
2,8 mol
2,0 mol
2,4 mol
1,6 mol
4,08.
2,16.
1,68.
3,6.
33,30
36,63
35,52
38,85
210.
200.
195.
185.
34,40
27,15
32,00
28,00
a = 2(3c – b).
b = 3(2c – a)/2.
c = (a + b)/3.
b = 3(2c – a).
7,68 gam
3,84 gam
3,92 gam
3,68 gam
4,8.
5,6.
21,0.
8,4.
12,7
11,9.
14,2
15,4
0,40 mol
0,45 mol
0,35 mol
0,50 mol
18,4
24,0
25,6
26,4
780
864
572
848
2602
2337
2400
2000
0,75
1,25
1,65
3,35
1,92
0,32
1,60
0,64
154,5
155,5
155,0
154,0
28,8
21,6
19,2
32,0
107,6
161,4
158,92
173,4
2,88
0,84
1,32
1,44
25,29%.
50,58%.
16,86%.
24,5%.
12
14
15
13
135,36
147,5
171,525
166,2
1,75 mol
1,875 mol
1,825 mol
2,05 mol
9,5%.
9,6%.
9,4%.
9,7%.
56,0
32,0
33,6
43,2
21,25%
42,5%
17,49%
8,75%
151,2
102,8
78,6
199,6
50
55
45
60
Li
Na
K
Rb
N2O
NO2
NO
N2
3,0
2,5
3,5
4,0
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














