Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 9)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 9)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT45 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x2−2x+m trên đoạn [-1;2] bằng 5.

3

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hàm số fx=x2−2x+mtrên đoạn [-1;2]

Tạ có: f'x=2x−2=0⇒x=1

Lại có: f0=m;f−1=m−1;f2=m+2

Do đó fx∈m−1;m+2

Nếu m−1≥0⇒max0;2fx=m+2=5⇔m=3

Nếu m−1<0suy ra max0;2fx=m+2max0;2fx=1−m

TH1:max0;2fx=m+2=5⇔m=3ko_t/m

TH2:max0;2fx=1−m⇔m=−4⇒m+1=−3t/m 

 Vậy m=3;m=−4 là giá trị cần tìm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SD, N là trọng tâm tam giác SAB. Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (SBC) tại điểm I. Tính tỉ số INIM

3/4

1/3

1/2

2/3

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có IEED=1

IEED.SDSM.MNNI=1⇔1.2.MNNI=1

MNNI=12⇔INIM=23

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logabb=3 (với a>0,  b>0,  ab≠1). Tính logabab2.

5

-4

-10

-16

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có logabb=3⇔logbab=13⇔logba+1=13⇔logba=−23

logabab2=2logabab2=2logaba−4logabb=2logaab=4.3=21+logab−12=21−32−12=−16

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tô màu các cạnh của hình vuông  ABCD  bởi 6 màu khác nhau sao cho mỗi cạnh được tô bởi một màu và hai cạnh kề nhau thì tô bởi hai màu khác nhau. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách tô?

360

480

600

630

Xem đáp án

Đáp án D

Chú ý 4 cạnh khác nhau

Có C64cách chọn 4 màu khác nhau. Từ mỗi bộ 4 màu thì có 4!=24 cách tô màu khác nhau

Có C63cách chọn 3 màu khác nhau. Từ mỗi bộ 3 màu, có 4.3=12cách tô

Có  C62cách chọn 2 màu khác nhau khi đó có: 2.1=2 cách tô 

Tổng cộng: 24.C64+4.3C63+2.C62=630 cách

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 32x−1>27là:

12;+∞

3;+∞

13;+∞

2;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 32x−1>27⇔32x−1>33⇔2x−1>3⇔x>2⇒ tập nghiệm của bất phương trình là 2;+∞

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

πa2

2a2

2πa2

4πa2

Xem đáp án

Đáp án D

Diện tích xung quanh của hình trụ là V=2πa.2a=4πa2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính bằng 2 và mặt phẳng (P). Khoảng cách từ O  đến (P) bằng 4. Từ điểm M thay đổi trên (P)  kẻ các tiếp tuyến MA;MB;MC tới (S) với A;B;C là các tiếp điểm. Biết mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm  I  cố định. Tính độ dài đoạn OI.

3

32

1/2

1

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị ngyên của tham số m để hàm số y=5−msinx−m+1cosx xác định trên R ?

6

8

7

5

Xem đáp án

Đáp án B

Để hàm số xác định trên R thì 5−msinx−m+1cosx≥0;∀x∈ℝ

⇔msinx+m+1cosx≤5;∀x∈ℝ

⇔m2+m+12≤25⇔m2+m−12≤0⇔−4≤m≤3.

Vì m∈ℤ nên m∈−4;−3;−2;−1;0;1;2;3⇒có tất cả 8 giá trị nguyên của m

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực tiểu của hàm số y=exx2−3 là:

6/e

6e3

-3e

-2e

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=exx2−3+2xex=exx2+2x−3=0⇔x=1x=−3

y''=exx2+2x−3+ex2x+2=exx2+4x−1

y''−3=−4e−3<0⇒x=−3 là điểm cực đại;

y''1=4e>0⇒x=1 là điểm cực tiểu ⇒ giá trị cực tiểu là y1=−2e

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y= f(x) có đồ thị y=f'x như hình vẽ. Khi đó số điểm cực trị của hàm số

2

1

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thấy f'x đổi dấu qua 1 điểm x0⇒ hàm số có 1 cực trị

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−1 trên đoạn [-1;1] là

-5

4

-1

1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=6x2+6x⇒y'=0⇔x=0x=−1

Suy ra y−1=0,y0=−1,y1=4⇒min−1;1=−1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=exx2+mx. Biết y'0=1.Tính y'1

6e

3e

5e

4e

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=exx2+mx+2x+mex=exx2m+2x+m

y'0=1⇒m=1⇒y'=exx2+3x+1⇒y'1=5e

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC SA vuông góc với đáy, tam giác ABC  vuông tại B. Biết SA=AB=BC. Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC).

30°

45°

60°

arccos13

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi I  trung điểm của AC. Ta có: AI⊥SAC

Khi đó SB;SAC=BSI⏜

Đặt SA=AB=BC=a.. Ta có BI=a22;SB=a2

sinBSI⏜=BISB=a22a2=12⇒BSI⏜=30°

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp có 20 cạnh. Tính số mặt của hình chóp đó.

20

11

12

10

Xem đáp án

Đáp án B

Giả sử đáy của hình chóp có n cạnh ⇒2n=20⇔n=10⇒ số mặt là 10+1=11

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a, điểm M  thuộc cạnh  SC  sao cho SM=2MC. Mặt phẳng (P)chứa AM  và song song với BD. Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi (P).

3a25

426a215

226a215

23a25

Xem đáp án

Đáp án C

Vì P//BDnên P∩SBD=IE//BD

Ta có BD⊥SO,BD⊥AC⇒BD⊥SAC⇒BD⊥AM

⇒IE⊥AM

Ta có SMMC.ACAO.OKKS=1⇔2.2.OKKS=1⇔OKKS=14

SMMC.IEBD=SKSO=45⇒IE=45BD=4a25

Vì AC2=SA2+SC2 nên ΔSAC vuông tại S

SM=23a;AM=a2+23a2=a133

SAEMI=12EI.AM=12.4a25.a133=226a215

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hàm số lẻ trong các hàm số sau.

y=sin2x

y=xcos2x

y=xsinx

y=cosx

Xem đáp án

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình log22x−log29.log2x=3 

2

8

17/2

-2

Xem đáp án

Đáp án C

PT ⇔x>0log2x2−2log2x−3=0⇔x>0log2x=−1log2x=3⇔x=12x=8⇒x1=12x2=8⇒x1+x2=172

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông A vay ngân hàng 96 triệu đồng với lãi suất 1% một tháng theo hình thức mỗi tháng trả góp số tiền giống nhau sao cho sau đúng 2 năm thì hết nợ. Hỏi số tiền ông phải trả hàng tháng là bao nhiêu? (làm tròn đến hai chữ ố sau dấu phẩy)

4,53 triệu đồng.

4,54 triệu đồng.

4,51 triệu đồng

4,52 triệu đồng.

Xem đáp án

Đáp án D

Số tiền phải trả hằng tháng bằng 96.1%.1+1%241+1%24−1≈4,52 triệu đồn

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=mx2+1+x2xx−1có hai đường tiệm cận ngang.

m∈∅

m<0

m≥0

m>0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có limx→+∞y=limx→−∞y=1 nên đồ thị hàm số chỉ có duy nhất đường TCN y=1

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2+mx            khi x≤1x+3−2x−1      khi x>1. Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x=1

1/3

-3/4

0

2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có limx→1+y=limx→1+x+3−2x−1=limx→1+1x+3+2=14,limx→1−y=limx→1−x2+mx=m+1,y1=m+1

Hàm số liên tục tại x=1⇔limx→1+y=limx→1−y=y1⇔m+1=14⇔m=−34

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối bát diện đều cạnh a

2a36

2a3

2a33

2a32

Xem đáp án

Đáp án C

Khối bát diện được tạo bởi 2 khối chóp tứ giác đều

Chiều cao của khối chóp là h=a2−a22=a2

Thể tích của khối chóp là: V=13a2.a2=a332

Thể tích khối bát diện đều là V1=2V=2.a332=2a33

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai cấp số cộng an:a1=4;a2=7;...;a100 và bn:b1=1;b2=6;...;b100. Hỏi có bao nhiêu số có mặt đồng thời trong cả hai dãy số trên?

32

20

33

53

Xem đáp án

Đáp án B

anlà cấp số cộng có công sai d=3⇒an=4+3n−1 là số hạng tổng quát của bn

bn là cấp số cộng có công sai d=5⇒bn=1+5n−1 là số hạng tổng quát của bn

Suy ra an=bn⇔4+3n1−1=1+5n2−1⇔5n2−3n1=5

Suy ra 3n1⋮5,đặt 3n1=5x⇒x⋮3⇒5n2=5x=5⇔n2−x=1

1≤n1≤100⇒35≤x≤60,x⋮3,x∈ℕ⇒có 60−33+1=20 giá trị x thỏa mãn.

Suy ra có 20 số xuất hiện trọng cả hai dãy số trên

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=1log25−x

−∞;5\4

5;+∞

−∞;5

5;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số xác định 5−x>0log25−x≠0⇔x<55−x≠1⇔x<5x≠4⇒D=−∞;5\4

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính  lim1−2n3n+1

-5

7

-2/3

1/3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có lim1−2n3n+1=lim1n−23+1n=−23

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

y=x2−22−1

y=x2+22−1

y=−x4+2x2+3

y=−x4+4x2+3

Xem đáp án

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của khối lăng trụ đều  ABC.A'B'C' có AB=AA'=a

3a34

3a36

a3

3a312

Xem đáp án

Đáp án A

Thể tích khối lăng trụ là V=SABC.AA'=12a2sin60°.a=a334

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh 2a.  Mặt phẳng (P) song song với trục và cách trục một khoảng a/2.  Tính diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi  (P)

23a2

a2

4a2

πa2

Xem đáp án

Đáp án A

Diện tích thiết diện của hình trụ là S=2a.2a2−a22=23a2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log3a+1=3 . Tính 3log9a−1

5

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có log3a+1=3⇔a=26⇒3log9a−1=3log925=3log35=5

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị y=2x−1x−1 tại điểm A2;3 

y=−3x+9

y=−x+5

y=3x−3

y=x+1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=−1x−12⇒y'2=−1

Suy ra PTTT tại A2;3 là −x−2+3⇔y=−x+5

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết điểm M(0;4)là điểm cực đại của đồ thị hàm số fx=x3+ax2+bx+a2. Tính f(3)

17

49

34

13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có f’(x) = 3x2 + 2ax + b và f’’(x) = 6x + 2a.

Để điểm M(0; 4) là điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho thì:

f0=4f'0=0f''0<0⇔a2=4b=02a<0⇔a=2a=−2b=0a<0⇔a=−2b=0.

Khi đó ta có hàm số f(x) = x3 – 2x2 + 4.

Vậy f(3) = 33 – 2.32 + 4 = 13.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số fx=e2x, biết F(0)=1

Fx=e2x

Fx=e2x2+12

Fx=2e2x−1

Fx=ex

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có Fx=∫e2xdx=e2x2+C

F0=1⇒C=12⇒Fx=e2x2+12

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x ln x Tính F''x

F''x=1−lnx

F''x=1x

F''x=1+lnx

F''x=x+lnx

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có F''x=f'x=1+lnx

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số y=x−13x+2,  y=5x,  y=x3+3x2+3x−1,  y=tanx+x có bao nhiêu hàm số đồng biến trên

2

4

3

1

Xem đáp án

Đáp án A

Các hàm số y=5x,y=x3+3x2+3x−1 đồng biến trên R

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V. Gọi G1,G2,G3,G4 là trọng tâm của 4 mặt của tứ diện ABCD. Thể tích của khối tứ diện G1,G2,G3,G4  

V/27

V/18

V/4

V/12

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có dG1;G2G3G4=12dA;G2G3G4

=12.23dA;MNP=13dA;MNP

SG2G3G4=232SMNP=49.14SABC=19SABC

Thể tích của khối tứ diện G1G2G3G4 

V=13dG1;G2G3G4.SG2G3G4=13.13dA;MNP.19SABC

=127VABCD=V27

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=xsinx

Fx=−xcosx−sinx+C

Fx=xcosx−sinx+C

Fx=−xcosx+sinx+C

Fx=xcosx+sinx+C

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt u=xdv=sinxdx⇒du=dxv=cosx⇒Fx=∫xsinxdx=−xcosx+∫cosxdx=−xcosx+sinx+C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số Fx=cos3x là nguyên hàm của hàm số

fx=sin3x3

fx=−3sin3x

fx=3sin3x

fx=−sin3x

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có fx=F'x=cos3x'=−3sin3x

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B, biết SA=AC=2a. Tính thể tích khối chóp S.ABC

23a3

13a3

223a3

43a3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 2AB2=AC2=2a2⇒AB2=2a2;SABC=12AB2=a2

Thể tích khối chóp S.ABC là V=13SA.SABC=13.2a.a2=23a3

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của  x3trong khai triển 1−2x10

120

-960

960

-120

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 1−2x10=∑k=010C10k110−k−2xk=∑k=010C10k−2kxk

Số hạng chứa x3⇔k=3⇒a3=C103−23x3=−960x3

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x3+3x2+1. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0

Hàm số đồng biến trên khoảng 12;32

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=−3x2+6x=−3xx−2⇒y'>0⇔0<x<2y'<0⇔x>2x<0

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (0;2), nghịch biến trên các khoảng −∞;0 và 2;+∞

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho quả địa cầu có độ dài đường kinh tuyến 30° Đông là 40πcm. Độ dài đường xích đạo là

403πcm

40 cm

80πcm

80π3cm

Xem đáp án

Đáp án C

Độ dài đường xích đạo gấp 2 lần độ dài đường kinh tuyến bất kì

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích là V. Điểm M là trung điểm của cạnh AA'. Tính theo  V thể tích khối chóp  M.BCC'B'

2V/3

3V/4

V/3

V/2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có VABC.A'B'C'=VM.ABC+VM.A'B'C'+VM.BCC'B'=13VABC.A'B'C'+VM.BCC'B'⇒VM.BCC'B'=2V3

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có thể tích là V. Điểm M thay đổi trong tam giác BCD Các đường thẳng qua M và song song với AB,AC,AD lần lượt cắt các mặt phẳng ACD,ABD,ABC tại N;P;Q. Giá trị lớn nhất của thể tích khối đa diện MNPQ 

V/27

V/16

V/8

V/18

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử tứ diện ABCD có AB;AC'AD đội một vuông góc ⇒VABCD=AB.AC.AD6

Khi đó tứ diện MNPQ có MN;MP;MQ đội một vuông góc ⇒VM.NPQ=MN.MP.MQ6

Ta chứng minh được MNAB+MPAC+MQAD=1 ( dựa vào định lý Thalet), khi đó

MN.MP.MQ=AB.AC.AD.MNAB.MPAC.MQAD≤AB.AC.AD.MNAB+MPAC+MQAD327=AB.AC.AD27

Vậy VM.NPQ=MN.MP.MQ6≤127.AB.AC.AD6=V27→Vmax=V27

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều 20 đỉnh. Lấy ngẫu nhiên 3 đỉnh. Tính xác suất để 3 đỉnh đó là 3 đỉnh của một tam giác vuông không cân.

2/35

17/114

8/57

3/19

Xem đáp án

Đáp án C

Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 20 đỉnh có C203cách ⇒nΩ=1140

Gọi X  là biến cố “3 đỉnh đó là 3 đỉnh của một tam giác vuông không cân”

Đa giác đều 20 đỉnh có 10 đường chéo đi qua tâm đa giác mà cứ 2 đường chéo tạo thành 1 hình chữ nhật và 1 hình chữ nhật tạo thành 4 tam giác vuông  số tam giác vuông là 4.C102=180 

Tuy nhiên, trong C102 hình chữ nhật có 5 hình vuông nên số tam giác vuông cân là 5.4=20

Do đó, số kết quả thuận lợi cho biến cố X là nX=180−20=160. Vậy P=nXnΩ=857

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị  (C) C:y=3x. Khẳng định nào dưới đây là sai?

Đồ thị (C) nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.

Đồ thị (C)nằm về phía trên trục hoành.

Đồ thị (C)đi qua điểm (0;1)

Đồ thị (C)nhận trục tung làm tiệm cận đứng.

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị (C) không có tiềm cận đứn

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD tại A và D; AD=CD=a; AB=a Quay hình thang ABCD xung quanh đường thẳng CD. Thể tích khối tròn xoay thu được là

5πa33

7πa33

4πa33

πa3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi V là thể tích của khối tròn xoay cần tính, khi đó V=V1−V2 với

V1 là thể tích khối trụ có chiều cao h1=AB, bán kính R=AD→V1=πR2h1=2πa3

V2là thể tích khối trụ có chiều cao h1=AB−CD, bán kính R=AD→V2=13πr2h2=πa33

Vậy thể tích cần tính là V=V1−V2=2πa3−πa33=5πa33

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số y=x4−m−1x2+m2−m−1 cắt trục hoành tại đúng ba điểm phân biệt. Khi đó giá trị của tham số m thuộc khoảng

−1;0

−2;1

(0;1)

(1;2)

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox là x4−m−1x2+m2−m−1=0     *

Đặt t=x2≥0, khi đó *⇔t2−m−1t+m2−m−1=0     I

Để (C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt ⇔I có hai nghiệm phân biệt t2=0,t2>0

⇔t1+t2=m−1>002−m−1.0+m2−m−1=0⇔m>1m2−m−1=0⇔m=1+52∈1;2

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) bán kính R. Hình nón (N) thay đổi có đỉnh và đường tròn đáy thuộc mặt cầu (S)  Tính thể tích lớn nhất của khối nón  (N)

32πR381

32R381

32πR327

32R327

Xem đáp án

Đáp án A

Theo bài ra, ta có khối nón (N) nội tiếp khối cầu (S).

Giả sử khối nón (N) có đỉnh A, tâm đáy I như hình vẽ bên với h=IA là chiều cao và bán kính đáy r=IK 

Tam giác AMK vuông tại K, có IK2=IA.IM⇔r2=h2R−h

Suy ra VN=13πr2h=π3h22R−h=π3.2Rh2−h3

Xét hàm số fh=2Rh2−h3 trên khoảng 0;2R→maxfh=32R327

 

Vậy thể tích cần tính là V=π3.32R327=32πR381

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thuộc đoạn 0;5π2 của phương trình 2sinx−1=0 

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 2sinx−1=0⇔sinx=12⇔x=π6+k2πx=5π6+k2πk∈ℤ

Mặt khác 0≤x≤5π2 suy ra x=π6;13π6;5π6. Vậy phương trình có 3 nghiệm

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trong hình vẽ bên.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx=m có đúng hai nghiệm phân biệt.

m>5,0<m<1

m<1

m=1,m=5

1<m<5

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào đồ thị hàm số y=fx, để phương trình fx=m có 2 nghiệm phân biệt ⇔m>50<m<1