Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 7)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 7)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT43 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bât phương trình 12x2+2≥14 

S=−2;2

S=ℝ

S=0

S=∅

Xem đáp án

Đáp án C

Bất phương trình 12x2+2≥122⇔x2+2≤2⇔x2≤0⇔x=0⇒S=0. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4−2x2+1 đồng biến trên khoảng nào?

(-1;1)

−1;+∞

(3;8)

−∞;−1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=4x3−4x=4xx2−1>0⇔−1<x<1x>1⇒ hàm số đồng biến trên các khoảng −1;0 và 1;+∞. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị m để phương trình x3−12x+m−2=0 có 3 nghiệm phân biệt.

−4<m<4

−14<m<18

−18<m<14

−16<m<16

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: x3−12x+m−2=0⇔x3−12x−2=−m. Vẽ đồ thị hàm số y=x3−12x−2.

Để phương trình ban đầu có 3 nghiệm phân biệt thì đường thẳng y=−m giao với đồ thị hàm số y=x3−12x−2 tại 3 điểm phân biệt ⇔−18<−m<14⇔−14<m<18. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=3cm, AC=4cm. Tính thể tích khối nón tròn xoay sinh ra khi quay tam giác ABC quanh AB.

16 cm3

80π3 cm3

16π cm3

80 cm3

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích khối nón là: V=13π.AC2.AB=13π.42.3=16π cm3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất là M và giá trị nhỏ nhât là m của hàm số y=x4−2x2+3 trên đoạn 0,2. 

M=3;m=2

M=5;m=2

M=11;m=2

M=11;m=3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=4x3−4x=0⇔4xx2−1=0⇔x=0x=±1 

Mà y0=3;y1=2;y2=11⇒M=11,m=2. 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của khối trụ (T)biết bán kính đáy r=3, chiều cao  h=4 bằng

12π2

12π3

48π

36π

Xem đáp án

Đáp án D

Thể tích khối trụ là:  V=πr2h=π.32.4=36π.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x−1 

x=2

y=2

y=1

x=1

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 32x−9=8.3x thì x2+1 bằng

82

80

5

4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 32x−9=8.3x⇔3x2−8.3x−9=0. Đặt t=3x>0. 

Khi đó phương trình trở thành: t2−8t−9=0,t>0⇔t=9. 

Với t=9 thì 3x=9⇔3x=32⇔x=2⇒x2+1=22+1=5. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log12x2−1>−3 

2

3

5

0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: log12x2−1>−3⇔x2−1<12−3⇔0<x2−1<8⇔1<x2<9.

 Vì x∈ℤ⇒x2=4⇔x=±2. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x−13 

R

0;+∞

−13;+∞

ℝ\0

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: x>0⇒ TXĐ: D=0;+∞. 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 16x+3.4x+2=0 

3

0

2

1

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔4x2+34x+2=0⇔4x=−14x=−2⇒x∈∅

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1,x2 x1<x2 là nghiệm của phương trình 2.4x−5.2x+2=0. Khi đó hiệu x2−x1 bằng

0

2

-2

3/2

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔22x2−52x+2=0⇔2x=22x=12⇔x=1x=−1⇒x1=−1x2=1⇒x2−x1=2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4+2x2−2017có đồ thị (C)Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

Đồ thị (C)có ba điểm cực trị.

Đồ thị (C)nhận trục tung làm trục đối xứng

Đồ thị (C)đi qua điểmA 0;− 2017.

Đồ thị (C)có một điểm cực tiểu.

Xem đáp án

Đáp án A

ab>0 nên hàm số có 1 điểm cực trị.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r=3và độ dài đường sinh l=4. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đã cho.

Sxq=43π

Sxq=12π

Sxq=39π

Sxq=83π

Xem đáp án

Đáp án A

Diện tích xung quanh là: Sxq=πrl=π3.4=43π.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=−x3+mx2−m đồng biến trên khoảng  (0;2) 

m<3

m≥3

m∈1;3

m≤3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=−3x2+2mx. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2⇔y'≥0,∀x∈0;2⇒−3x2+2mx≥0⇔m≥3x2,x∈0;2 

Xét hàm số fx=3x2,x∈0;2⇒f'x=32>0⇒fx đồng biến trên đoạn 0;2. 

Suy ra fx0;2<f2=3⇒m≥3. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Cho hàm số y=2x+1−x+2,khi đó hàm số

nghịch biến trên 2;+∞.

đồng biến trên 2;+∞.

nghịch biến trên ℝ\2.

đồng biến trên ℝ\2.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=52−x2>0,∀x∈D⇒ Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;2 và 2;+∞ 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0,a≠1. Viết a.a43thành dạng lũy thừa.

a56

a54

a116

a114

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có a.a43=a12.a43=a116.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x.e−x. Nghiệm của bất phương trình y'>0 

x>0

x<1

x>1

x<0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=e−x−x2e−x⇒e−x−xe−x>0⇔1−x>0⇔x<1

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực đại của hàm số y=3x3−9x 

8

-6

1

-1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=9x2−9⇒y'=0⇔x=1x=−1 

Mặt khác y''=18x⇒y''1=18y''−1=−18⇒yCD=y−1=6. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=x−2x2−3x+2có bao nhiêu đường tiệm cận?

0

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số có tập xác định  D=ℝ\1;2. Ta có limx→∞y=0⇒ đồ thị hàm số có TCN y=0 

Ta có x2−3x+2=0⇔x=1x=2,limx→1y=∞⇒ đồ thị hàm số có TCĐ x=1. 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SA⊥ABCD, SC=a và SC hợp với đáy một góc 60∘. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

a3648

a3324

a3216

a3348

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: SA=SC.sin60∘=a32,AC=SC.cos60∘=a2 

2AB2=AC2=a24⇒SABCD=AB2=a28 

Thể tích khối chóp S.ABCD là: V=13SA.SABCD=13.a32.a28=a3348. 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log2x2−4x+4 

2;+∞

2;+∞

ℝ\2

R

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số xác định ⇔x2−4x+4>0⇔x−22>0⇒x≠2⇒D=ℝ\2

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2x=3 

x=log32

x=log23

x=32

x=log23

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

y=−x3+3x2+1

y=x3−3x2−1

y=x3−3x2+1

y=−x3−3x2−1

Xem đáp án

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=102x−7là

y'=102x−7

y'=102x−7.ln10

y'=2.102x−7.ln10

y'=2.102x−7.

Xem đáp án

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2−9x+35 trên đoạn [-4;4] bằng

41

40

8

15

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=3x2−6x−9⇒y'=0⇔x=−1x=3 

Suy ra y−4=−41,y−1=40,y3=8,y4=15⇒max−4;4y=40. 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số điểm cực trị của hàm số y=x4+2x2+1 

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=4x3+4x=4xx2+1. y’ đổi dấu tại 1 điểm, suy ra hàm số có 1 điểm cực trị.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=2log2a+log33a ta được kết quả

P=2a

P=a2

P=a+3

P=a+1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có P=2log2a+log33a=a+a=2a.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−43x3−2x2−x−3.  Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số nghịch biến trên khoảng −12;+∞

Hàm số có hai điểm cực trị.

Hàm số không có cực trị

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−12

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=−4x2−4x−1=−2x+12≤0,∀∈ℝ⇒ hàm số nghịch biến trên R.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

y=x−2x−1

y=x−2x+1

y=−x4+x2

y=−x3+1

Xem đáp án

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=logπ2x−2 

y'=2x2x−2lnπ

y'=2xln22x−2lnπ

y'=2xln22x−2

y'=2x2x−2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=2xln22x−2lnπ.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị m để hàm số y=x33−mx22+13 đạt cực tiểu tại  x=2

m=0

m=3

m=2

m=1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=x2−mx⇒y'2=4−2m=0⇔m=2. 

Với m=2⇒y''2=4−2>0 nên hàm số đạt cực tiểu tại m=2 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x thoả mãn log2x=2log25+log23. 

x=75

x=13

x=752

x=28

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: log2x=2log25+log23=log225+log23=log275⇒x=75.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối trụ có chiều cao bằng 3cm, bán kính đáy bằng  1cm có thể tích bằng

1cm3

3πcm3

πcm3

3cm3

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích khối trụ V=πR2h=3π.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

y=x4−3x2+1

y=−x4+3x2+1

y=−x4−3x2+1

y=x4+3x2+1

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào bảng biến thiên ta có: limx→+∞y=+∞⇒a>0 loại B và C.

Hàm số có 1 điểm cực trị (loại A).

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết AC= 2a bằng

8a327

8a333

3a33

2a32

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có cạnh của khối lập phương  AB=AC2=a2⇒V=AB3=2a32.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a2. Tính thể tích V của khối chóp  S.ABCD

V=a323

V=a326

V=a32

V=a324

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: VS.ABCD=13SA.SABCD=a323

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, biết  AB=a, AC=2a và SB=3a.

V=a363

V=a323

V=2a33

V=a362

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:  BC=AC2−AB2=a3;SA=SB2−AB2=2a2

Khi đó: VS.ABC=13SA.SABC=13.2a2.a232=a363.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABC có SB=SC=BC=CA=a  Hai mặt phẳng ABC và ASC cùng vuông góc với (SBC)Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a33

a334

a333

a3312

Xem đáp án

Đáp án D

Do hai mặt phẳng (ABC) và (ASC) cùng vuông góc với (SBC) 

nên  AC⊥SBC.

Lại có:  SABC=a234;AC=a⇒VA.SBC=13AC.SSBC=a3312.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 60∘, bán kính đường tròn đáy bằng a, diện tích xung quanh của hình nón bằng

Sxq=2πa2

Sxq=4πa2

Sxq=πa2

Sxq=3πa2

Xem đáp án

Đáp án A

Thiết diện cắt qua trục là tam giác đều suy ra l=2r=2a⇒Sxq=πrl=2πa2.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào?

y=x+2x+1

y=x+31−x

y=2x+1x+1

y=x−1x+1

Xem đáp án

Đáp án C

Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ −12;0.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều và có diện tích xung quanh bằng 8π. Tính chiều cao của hình nón này.

32

23

3

6

Xem đáp án

Đáp án B

Theo bài ra, ta có h=r3Sxq=8π⇔h=r3πrl=8π⇔h=r3rh2+r2=8⇔h=r32r2=88⇒h=23

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log72x−1=2 có nghiệm là

x=152

x=4

x=1292

x=25

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình log72x−1=2⇔2x−1=72⇔2x=50⇔x=25.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều. Khai triển hình nón theo một đường sinh, ta được một hình quạt tròn có góc ở tâm là α. Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng?

α=2π3

α=π2

α=π

α=3π4

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi hình nón có bán kính đáy là r => Độ dài đường sinh l=2r. Khi đó, khi khai triển hình nón theo đường sinh ta được hình quạt có bán kính R=l=2r và độ dài cung tròn L=C=2πr.

 Mặt khác L=αR⇒α=2πr2r=π.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=2a. Đường cao SA bằng 2a. Khoảng cách từ trung điểm M của SB đến mặt phẳng (SCD) bằng

d=a22

d=a2

d=3a22

d=3a2

Xem đáp án

Đáp án A

Kẻ AH⊥SD H∈SD⇒AH⊥SCD⇒dA;SCD=AH=a2. 

Mà M là trung điểm của SB⇒dM;SCD=12dA;SCD=a22. 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có AB=a,AD=a2,AB'=a5. Tính theo thể tích khối hợp đã cho.

V=2a32

V=a310

V=a32

V=2a323

Xem đáp án

Đáp án A

Tam giác ABB’ vuông tại B⇒BB'=AB'2−AB2=2a⇒AA'=2a. 

Thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D'  V=22a3

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương  có cạnh bằng a. Một hình nón có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông AB'C'D'. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

2πa22

6πa22

2πa32

3πa22

Xem đáp án

Đáp án D

Khối nón cần tìm có bán kính đáy r=a22; chiều cao h=a. 

Vậy diện tích xung quanh cần tính là Sxq=πrl=πrh2+r2=3πa22. 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4−2x2−1 tại điểm có hoành độ x0=1 có phương trình

y=−2x+1

y=−2x−1

y=−1

y=−2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=4x3−4x⇒y'1=0 và y1=−2. 

Vậy tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x=1 là y=-2 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1−x−5là

−∞;1

ℝ\1

1;+∞

R

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số đã cho xác định ⇔1−x≠0⇔x≠1. Vậy D=ℝ\1. 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x)liên tục trên đoạn  [-2;2]   và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.

Tìm số nghiệm của phương trình |f(x)|=1 trên đoạn  [-2;2] .

6

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào đồ thị hàm số |f(x)| (xem lại lý thuyết) và đường thẳng y=1 Suy ra phương trình |f(x)| =1 trên đoạn [-2;2] có 6 nghiệm phân biệt.