Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 6)
50 câu hỏi
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
x=-2
y=2
y=-1
x=-1
Đáp án A
là TCD
Tìm tập xác định D của hàm số
Đáp án D
ĐK:
Tìm giá trị cực tiểu của hàm số
Đáp án A
Ta có
là điểm cực tiểu
Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên
Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
Hàm số nghịch biến trên R
Đáp án C
Ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng và
Cho hàm số mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số luôn luôn nghịch biến
Hàm số luôn luôn đồng biến.
Hàm số đạt cực đại tại x=1
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1
Đáp án A
Ta có hàm số luôn nghịch biến
Hàm số nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây?
(-3;0)
(-2;0)
Đáp án B
Ta có hàm số nghịch biến khi x thuộc khoảng (-2;0)
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-1;2]
Đáp án C
Ta có Mà
Đồ thị ở hình bên là của hàm số nào?
Đáp án C
Cho hàm số xác định trên liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
1
2
3
4
Đáp án C
Các đường tiệm cận đứng là
Tiệm cận ngang là
Vậy có tất cả 3 đường tiệm cận
Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
0
1
2
3
Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm có 3 giao điểm
Giá trị lớn nhất của hàm số
2
0
3
Đáp án A
Tập xác định
Ta có
Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ bằng -3 là
Đáp án C
Suy ra PTTT tại điểm có hoành đô bằng -3 là
Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó khi
m>4
m<4
Đáp án A
Hàm số có tập xác định
Ta có
Hàm số đồng biến trên R
Cho hàm số Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm số (1) có hoành độ Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại A vuông góc với đường thẳng
m=0
m=2
m=-1
m=1
Đáp án D
Ta có là hệ số góc của PTTT tại A
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đạt cực đại tại điểm x=1
m=-1
m=2
m=1
m=-2
Đáp án B
Ta có
Hàm số đạt cực đại tại
Với
Với
Suy ra hàm số đạt cực tiểu tại khi
Cho thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Đáp án A
Ta có
Đạo hàm của hàm số là hàm số nào sau đây?
Đáp án A
Ta có
Rút gọn biểu thức với x>0
Đáp án C
Ta có
Cho các số thực dương a, b với Khẳng định nào dưới đây đúng?
Đáp án D
Tìm tập xác định của hàm số
R
Đáp án B
Hàm số xác định
Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án C
Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án D
Tìm nghiệm của phương trình
x=10/3
x=3
x=11/3
x=2
Đáp án A
Cho các số thực dương a, b với Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án C
Giải bất phương trình
Đáp án C
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
Đáp án C
Tập xác định D của hàm số
(-3;2)
Đáp án D
Hàm số xác định
Cho a, b, c là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn Tính giá trị của biểu thức
T=469
T=3141
T=2017
Đáp án A
Ta có
Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiêṃ thuộc khoảng (1;3)
Đáp án D
Đặt
Xét hàm số
Ta có bảng biến thiên hàm số f(x) như vậy
Từ bảng biến thiên, suy ra có 2 nghiệm phân biệt
Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 12 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng nghìn). Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ.
8 588 000 đồng
8 885 000 đồng
8 858 000 đồng.
8 884 000 đồng
Đáp án B
Áp dụng CT trả góp ta có triệu đồng
Tìm nguyên hàm của hàm số
Đáp án D
Tìm nguyên hàm của hàm số
Đáp án D
Tìm nguyên hàm của hàm số
Đáp án C
Tính đặt Khi đó I biến đổi thành
Đáp án B
Ta có
Khi đó
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và Tính F(0)
Đáp án B
Ta có
Do đó
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau
Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.
Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và mặt bằng nhau
Đáp án B
Tứ diện có 4 đỉnh và 4 mặt, lặp phương có 8 đỉnh và 12 mặt
Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là
4
6
8
10
Đáp án C
Khối đa diện đều loại{4;3} là khối lập phương có8 đỉnh
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a. Thể tích của tứ diện S.BCD bằng
Đáp án C
Ta có
Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V, thể tích của khối chóp C'ABC là
2V
1/2V
1/3V
1/6V
Đáp án C
Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A¢ lên (ABC) trùng với trung điểm của BC. Thể tích của khối lăng trụ là độ dài cạnh bên của khối lăng trụ là
2a
a
Đáp án C
Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a
Đáp án A
Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều là
Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp này có hình dạng là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m. Tính thể tích của Kim tự tháp
2592100
2592009
7776300
3888150
Đáp án A
Thể tích của Kim tự tháp là
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại Hình chiếu của S trên ( ABC) là trung điểm H của BC. Cạnh bên SB tạo với đáy một góc Thể tích khối chóp S.ABC là
Đáp án D
Ta có
Tam giác SBH vuông tại H, có
Và
Vậy thể tích khối chóp là
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của S trên ( ABC) thuộc cạnh AB sao cho
biết mặt bên (SAC) hợp với đáy một góc Thể tích khối chóp S ABC . là
Đáp án A
Kẻ
ta có
tam giác SHK vuông tại H, có
vậy thể tích khối chóp S.ABC là
Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N). Diện tích toàn phần của hình nón (N) bằng
Đáp án A
Diện tích toàn phần ủa hình nón (N) là
Một khối cầu có thể tích Tính diện tích S của mặt cầu tương ứng
Đáp án D
Ta có
Một hình trụ có chiều cao 5m và bán kính đường tròn đáy 3m. Diện tích xung quanh của hình trụ này là
Đáp án A
Diện tích xung quanh của hình trụ là
Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ. Khi đó diện tích đáy của cái lọ hình trụ là
Đáp án D
Bán kính đáy của cái lọ là
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng Thể tích của khối nón này bằng
Đáp án A
Theo đề bào, khối nón có bán kính đáy làchiều cao
Vậy thể tích khối nón
Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc Gọi (S ) là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Thể tích của khối cầu tạo nên bởi mặt cầu (S ) bằng
Đáp án A
Gọi O là tâm của tam giác
tam giác SAO vuông tại O, có
bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp là
vậy thể tích cần tính là





