Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 2)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT77 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là

10

12

8

36

Xem đáp án

Đáp án D

Số phần tử của không gian mẫu là Ω=C61.C61=6.6=36 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lập phương có diện tích một mặt bằng 4. Nếu tăng cạnh của khối lập phương lên gấp đôi thì thể tích khối lập phương đó bằng:

27

64

8

1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 4=2.2 nên cạnh của khối lập phương là 2

cạnh của khối lập phươngsau khi tăng là: 2.2=4 

 Thể tích khối lập phương là: 4.4.4=64 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các góc của tất cả các mặt của khối đa diện đều loại {3;4} 

10π

Xem đáp án

Đáp án B

khối đa diện đều loại {3;4]là khối bát diện đều. Tổng các góc của tất cả các mặt của khối bát diện đều là 8π 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cos2x+cosx=0 thỏa điều kiện π2<x<3π2 

x=3π2

x=π

x=π3

x=−3π2

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔cosxcosx+1=0⇔cosx=0cosx=−1⇔x=π2+kπx=π+k2π

Vì π2<x<3π2 nên x=π 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình s=−216t3+20174t2+t−11023 trong đó t tính bằng (s) và s tính bằng (m). Thời điểm vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là

t≈28,7s

t≈33,6s

t≈48s

t≈721s

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có v=s't=−212t2+20172t+1

v't=−21t+20172=0⇔t=201742

Vẽ bảng biến thiên của v(t) trên khoảng 0;+∞⇒vmax tại t=201742≈48s 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của một hình bát diện đều là

Mười hai

Mười

Sáu

Tám

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau đây là của hàm số nào

y=x3−3x2−2

y=x3−3x2−2

y=x3+3x2−2

y=−x3−3x2−2

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) xác định, liên tục trên  R và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là sai?

M0;2 được gọi là điểm cực đại của đồ thị hàm số

f(-1) được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

x0=1 được gọi là điểm cực đại của hàm số.

Hàm số đồng biến trên các khoảng −1;0và 1;+∞

Xem đáp án

Đáp án C

x0=1 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề sau

I. Đồ thị hàm số y=ax+bcx+dac≠0,ad−cb≠0 nhận giao điểm hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng

II. Số điểm cực trị tối đa của hàm số trùng phương là ba

III. Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành

IV. Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y=fx và y=gx là số nghiệm phân biệt của phương trình: fx=gx 

Trong các mệnh đề trên mệnh đề đúng là

(I),(III)

(II),(III)

(I) (II),(III)

(I) (II),(IV)

Xem đáp án

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4−2x2+2 đồng biến trên các khoảng

−∞;−1 và (-1;0)

-1;0) và (0;1)

−∞;0 và (0;1)

(-1;0)và 1;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=4x3−4x=4xx2−1>0⇔x∈−1;0∪1;+∞⇒Hàm số đồng biến trên các khoảng −1;0 và 1;+∞

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x+x2+x+1x3+x có bao nhiêu đường tiệm cận?

3

4

2

1

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số có tập xác định D= R

Ta có limx→∞x+x2+x+1x3+x=0⇒ Đồ thị hàm số có TCN y=0 

Ta có x3+x=0⇔x=0⇒ Đồ thị hàm số có TCD x=0

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của hàm số  y=x−1x+2

y=−3x−5

y=−3x+13

y=3x+13

y=3x+5

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=3x+22⇒y'−3=3,y−3=4

Suy ra PTTT tại điểm có hoành độ bằng -3 là y=3x+3+4⇔y=3x+13 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của hàm số y=13x3+m−1x2−4mx−2 luôn luôn đồng biến

m≤−1

m∈ℝ

m≠−1

m=−1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=x2+2m−1x−4m 

Hàm số luôn đồng biến

y'≥0,∀x∈ℝ⇔a=1>0Δ'y'≤0⇔m−12+4m≤0⇔m+12≤0⇔m=−1 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x−7x−3 có tiệm cận đứng là đường thẳng?

x=−2

x=3

x=−3

x=2

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên  R 

y=x3−3x+2

y=x−2x

y=x3−1

y=x4+1

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+7        khi x≥-22x2+x−1  khi x<-2giới hạn limx→−2+fx bằng

117

7

11

10

Xem đáp án

Đáp án C

limx→−2+fx=limx→−2+2x+7=11

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+mx−1 Tìm tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

m<−1

m≤−1

m>1

m>-1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=−m+1x−12

hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó ⇔y'>0⇔−m−1>0⇔m<−1

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=−x3+3x+2 bằng

35

23

25

2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=−3x2+3⇔y'=0⇔x=1x=−1⇒A1;4B−1;0⇒AB=1+12+42=25 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y=x44−mx2+m có ba cực trị?

m<0

m>0

m =0

m≥0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=x3−2mx=xx2−2m

Hàm số có 3 cực trị ⇔y'=0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔x2−2m có 2 nghiệm phân biệt khác 0

Suy ra m>0 

Hàm số bậc 4 trùng phương có 3 cực trị ⇔ab=−m4<0⇔m>0 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức S=319C200+318C201+317C202+...++13C2020 

4183

4193

4213

4203

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 3+x203=∑k=020C20k320−kxk3=∑k=020C20k319−kxk=319C200+x2318C201+...+13x20C2020

Chọn x=1⇒1+3203=319C200+318C201+...+13C2020⇒S=4203

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn của I=limx→1x2−5x+4x2−1 bằng

-1/2

-3/2

-1/4

-1/3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có I=limx→1x−1x−4x−1x+1=limx→1x−4x+1=−32

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=a−2017x3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số y=a−2017x3+bx2+cx+d+4 có tổng tung độ của các điểm cực trị là?

2

4

3

5

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có đồ thị hàm số y=a−2017x3+bx2+cx+d+4 (dịch chuyển hình đề bài lên trên 4 đơn vị) như hình 1

y=a−2017x3+bx2+cx+d+4 như hình 2 (Dựa vào hình 1 để vẽ hình 2)

Tọa độ các điểm cực trị −1;0,0;4,2;0⇒∑y=4

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−x+3x+22. Mệnh đề nào đúng?

5f'−1−12f'−2=302

f'2−5f'−2=32

5f'2+f'−13=12

3f'2−14f'−1=742

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v→=1;3 biến điểm A(2;1) thành điểm nào trong các điểm sau:

A12;1

A21;3

A4−3;−4

A33;4

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có Tv→A=A1⇒AA1→=v→1;3⇒A13;4

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số y=2x3−x2+3x+7 là

0

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=6x2−2x+3=6x−162+10736>0⇒ Hàm số không có cực trị

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+3x−1 trên đoạn [2;4] 

min2;4y=−2

min2;4y=6

min2;4y=193

min2;4y=−3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=x2−2x−3x−12⇒y'=0⇔x=−1x=3

Suy ra y2=7,y3=6,y4=193⇒ min2;4y=6

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+1 Đạo hàm của hàm số là

y'=−1x+12

y'=1x+12

y'=2x+12

y'=3x+12

Xem đáp án

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, xét hình gồm 2 đường thẳng d và d’ vuông góc nhau. Hỏi hình đó có mấy trục đối xứng

0

2

4

vô số

Xem đáp án

Đáp án C

Hình có 2 trục đối xứng, đó là các đường thẳng a, d’, a và b

Trong đó a và b là các đường phân giác của các góc tạo bởi 2 đường thẳng d và d’

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 12sinx.cosx=0 là

x=kπ3

x=kπ

x=2kπ

x=kπ2

Xem đáp án

Đáp án D

PT⇔sin2x=0⇔2x=kπ⇔x=kπ2k∈ℤ 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD,ABCD là hình chữ nhật có AB=a,AD=2a,SA=a3. Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) 

253

153

152

132

Xem đáp án

Đáp án C

Dựng AH⊥BD, lại có

SA⊥SHA⇒SBD;ABCD^=SHA^ 

Ta có AH=2a5⇒tanα=SAAH=152 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị của ba hàm số y=fx,y=f'x,y=f''x được  mô tả bằng hình vẽ. Hỏi đồ thị của các hàm số y=fx,y=f'x,y=f''x theo thứ tự, lần lượt tương ứng với đường cong nào?

C3,C2,C1

C2,C3,C1

C2,C1,C3

C1,C3,C2

Xem đáp án

Đáp án C

Khi f'x đổi dấu thì f(x) đạt cực trị

Dựa vào 3 đồ thị ta thấy rằng. Khi f2 cực trị thì f1 đổi dấu, f1 cực trị thì f3 đổi dấu

Như vậy f'2=f1 và f'1=f3 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+2mx2+m+3x+4Cm. Giá trị của tham số m để đưởng thẳng d:y=x+4 cắt Cm tại ba điểm phân biệt A0;4,B,C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 82 với điểm K(1;3) 

m=±1+1372

m=1+1372

m=1±1372

m=1−1372

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm

 y=x3+2mx2+m+3x+4=x+4⇔x3+2mx2+m+2x=0⇔x=0⇒y=4gx=x2+2mx+m+2=0

Điều kiện cắt tại 3 điểm: gx=0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0 ⇔Δ'=m2−m−2>0g0=m+2≠0 

Khi đó gọi Bx1;x1+4,Cx2;x2+4 khi đó x1+x2=−2mx1x2=m+2Viet 

SKAB=12dK;BC.BC=121−3+42.2x1−x22=x1+x22−4x1x2=82⇔4m2−4m−8=128⇔m2−m−34=0⇔m=1±1372t/s 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx có y'1=1,y'2=−2. Tính y'2 

-2/5

-1/2

2

3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=3ax2−bx2⇒y'1=3a−b=1y'−2=12a−b4=−2⇔a=−15b=−85 

Khi đó y'2=6a−b2=−25

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng 27m3.  Lấy A' trên SA sao cho SA=3SA'. Mặt phẳng qua A' và song song với đáy hình chóp cắt SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’. Tính thể tích hình chóp S.A’B’C’D’

3m3

1m3

5m3

6m3

Xem đáp án

Đáp án B

Dễ thấy hình chóp S.A’B’C’D’ đồng dạng với hình chóp S.ABCD theo tỉ lệ k=13 

Do đó VS.A'B'C'D'VS.ABCD=133=127⇒S.A'B'C'D'=1m3 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình sinπ43x−9x2−16x−80=0 

3

4

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

PT⇔π43x−9x2−16x−80=kπ⇔3x−9x2−16x−80=4k⇔9x2−16x−80=3x−4k⇔3x≥4k9x2−16x−80=9x2−24kx+16k2

Xét 9x=18k2+903k−2=29k2−4+983k−2=23k+2+983k−2 

Do x∈ℕ*⇒3k−2=1;2;7;14;49;98→k∈ℤk=1⇒x=12k=3⇒x=4k=17⇒x=12

Chỉ có 2 nghiệm k;x=1;12;3;4 thỏa mãn 3x≥4k

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bxx+cx+d có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a>0,b<0,c<0,d>0

a>0,b<0,c>0,d<0

a<0,b>0,c>0,d<0

a<0,b>0,c<0,d>0

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào đồ thị hàm số ta có: limx→+∞y=−∞⇒a<0 

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm 0;d⇒d<0 

Ta có y'=3ax2+2bx+c=0 khi đó x1+x2=−2b3a>0x1x2=ca<0⇒b>0c>0 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp đứng 'ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông, tam giác A’AC vuông cân, A'C=a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng BCD’ tính theo a là

h=a312

h=a66

h=a62

h=a32

Xem đáp án

Đáp án B

Tam giác A’AC vuông cân ⇒AA'=AC=A'C2=a2 

Đáy ABCD là hình vuông nên AB=AD=AC2=a2 

Dựng DH⊥D'C, lại có

BC⊥DCBC⊥DD'⇒BC⊥DHSuy ra DH⊥BD'C⇒d=DH=DC.DD'CD2+DD'2=a66 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y=mx2−m+2x+m2−2m+2x−1. Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên tập xác định của nó

0<m≤2

1<m≤2

0<m≤1

m<0m>3

Xem đáp án

Đáp án A

TXD:D=ℝ\1 

Ta có: y=mx2−m+2x+m2−2m+2x−1=mx−2+m2−2mx−1⇒y'=m−m2−2mx−12

hàm số luôn đồng biến trên tập xác định của nó khi y'≥0∀x∈D (dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm)

⇔m−m2−2mx−12≥0∀x∈D⇔xx−12≥m2−2m∀x∈D

Với m=0⇒y'=0∀x∈D (không thỏa mãn dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm)

Khi đó hàm số luôn đồng biến trên tập xác định m>0m2−2m≤0⇔0<m≤2 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng sin4x+cos4x=mcos4x+nm,n∈ℚ. Tính tổng S=m+n 

S=53

S=1

S=2

S=54

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

 sin4x+cos4x=mcos4x+n⇔sin2x+cos2x−2sin2x.cos2x=mcos4x+n⇔1−12sin22x=mcos4x+n⇔1−1−cos4x4=mcos4x+n⇒m=14n=34⇒S=1

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax4+bx2+c có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Tính giá trị của biểu thức P=a+2b+3c

P=−15

P=8

P=−8

P=15

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: Đồ thị đi qua điểm (0,c) suy ra c=−3 

Tại x=1⇒y=a+b+c=−5⇒a+b=−2 

Do x=1 là điểm cực trị suy ra y'1=0⇔4a+2b=0 

Do đó c=−3a=2b=−4⇒P=−15 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=x4−2mx2+2m+m4 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều

m=33

m=3

m=3

m=-3

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số y=x4−2mx2+2m+m4, có y'=4x3−4mx,∀x∈ℝ 

Phương trình y'=0⇔4x3−4mx=0⇔xx2−m=0⇔x=0x2=m*

Để hàm số có ba điểm cực trị ⇔* có 2 nghiệm phân biệt khác 0 

Khi đó, gọi A0;2m+m4,Bm;m4−m2+2m,C−m;m4−m2+2m là tọa độ ba điểm cực trị của đồ thị hàm số.

Tam giác ABC đều ⇔AB2=BC2⇔m+m4=4m⇔m4=3m⇔m=33 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=fx như hình vẽ.  Đồ thị hàm số y=fx−2+1 có mấy cực trị?

3

5

7

8

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào phép tịnh tiến đồ thị:

Bước 1: Tịnh tiến đồ thị hàm số y=fx trên trục hoành 2 đơn vị

Bước 2: Vẽ đồ thị hàm số y=fx−2dựa vào đồ thị tịnh tiến ở bước 1

Bước 3: Tịnh tiến đồ thị hàm số vẽ ở bước 2 theo trục tung 1 đơn vị

Vậy đồ thị hàm số y=fx−2+1 có 7 điểm cực trị

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số fx=mx3−m+1x−2 đạt cực tiểu tại x=2 

1/5

-1/11

-1/5

1/11

Xem đáp án

Đáp án D

Xét hàm số fx=mx3−m+1x−2→f'x=3mx2−m−1

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2⇒f'2=0⇔3m.22−m−1=0⇔m=111 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x−2 có đồ thị (C) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận. Tiếp tuyến Δ của (C) tại M cắt các đường tiệm cận tại A và B sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất. Khi đó tiếp tuyến của Δ của (C)tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích lớn nhất thuộc khoảng nào

(27;28)

(28;29)

(26;27)

(29;30)

Xem đáp án

Đáp án A

Vì I là tâm đối xứng của đồ thị C⇒I2;2 

Gọi Mx0;2x0−1x0−2∈C⇒y'x0=−3x0−22 suy ra phương trình tiếp tuyến Δ là

y−y0=y'x0x−x0⇔y−2x0−1x0−2=−3x0−22x−x0⇔y=−3x0−22+2x02−2x0+2x0−22 

Đường thẳng Δ cắt TCĐ tại A2;yA→yA=2x0+2x0−2⇒A2;2x0+2x0−2 

Đường thẳng Δ cắt TCN tại BxB;2→xB=2x0−2⇒B2x0−2;2 

Suy ra IA=6x0−2;IB=2x0−2→IA.IB=6x0−2.2x0−2=12

Tam giác IAB vuông tại I⇒RΔIAB=AB2=IA2+IB22≥2IA.IB2=6 

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi IA=IB⇔3=x0−22⇔x0=2+3x0=2−3

Suy ra phương trình đường thẳng Δ và gọi M, N lần lượt là giao điểm của Δ với Ox, Oy

Khi đó M2x02−2x0+23;0,N0;2x02−2x0+23⇒SΔOMN=12OM.ON

Vậy Smax=14+83≈27,85∈27;28 khi x0=2+3

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, ABCD không là hình thoi. Trên đường chéo BD lấy 2 điểm M, N sao cho BM=MN=ND. Gọi P, Q là giao điểm của AN và CD; CM và AB. Tìm mệnh đề sai

P và Q đối xứng qua O

M và N đối xứng qua O

M là trọng tâm tam giác ABC

M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có DN=BM=13BD⇒DN=23DOBM=23BO⇒M,N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC, ACD

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=SA=a,AD=a2,SA vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và SC, gọi I là giao điểm của BM và AC. Tỷ số VAMNIVS.ABCD là?

1/24

1/12

1/6

1/7

Xem đáp án

Đáp án A

Vì AM//BC⇒IMIB=MABC=12⇒dI;ADdB;AD=13 

 

 

Suy ra SΔIMA=12dI;AD.AM=12.13dB;AD.12AD=SABCD12 

 

Mà N là trung điểm của SC⇒dN;ABCD=12dS;ABCD 

Vậy VAMNIVS.ABCD=dN;ABCDdS;ABCD.SΔIMASABCD=12.112=124

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ tập A=1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số

abcd¯ sao cho a≤b≤c≤d

876

459

309

1534

Xem đáp án

Đáp án B

TH1: 4 chữ số a, b, c , d khác nhau → có C94 số

TH2: Trong 4 chữ số a, b, c , d có 3 chữ số giống nhau → có 3C93 số

TH3: Trong 4 chữ số a, b, c , d có 2 chữ số giống nhau → có 2C92 số

TH4: TH1: 4 chữ số a, b, c , d giống nhau → có C91 số

Vậy có tất cả C94+3C93+2C92+C91=459số cần tìm

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có đáy là tam giác đều cạnh a,A1A=a2  và A1A tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 30° Tính thể tích khối tứ diện A1B1CAlà

a3612

a3624

a3324

a2624

Xem đáp án

Đáp án B  

Ta có VA1B1CA=VB1AA1C=12VB1AA1C1C=12.23VABC.A1B1C1=13VABC.A1B1C1 

Gọi H là hình chiếu của A1 trên mpABC⇒AA1;ABC^=A1HA^=30° 

TAM GIÁC A1HAvuông tại H, có sinA1HA^=A1HAA1⇒A1H=a22

Vậy thể tích VABC.A1B1C1=A1H.SΔABC=a22.a234=a368⇒VA1B1CA=a3624

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong 100 vé số có 5 vé trúng. Một người mua 15 vé. Xác suất để người đó trúng 2 vé là bao nhiêu?

14%

20%

10%

23%

Xem đáp án

Đáp án A

Mua 15 vé trong 100 vé có C10015 cách ⇒nΩ=C10015            

Gọi X là biến cố “người đó trúng 2 vé”

Mua 2 vé trúng trong 5 vé trúng có C52 cách, mua 13 vé còn lại trong 95 vé có C9513 cách

Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố X là nX=C52.C9513 

Vậy xác suất cần tính P=nXnΩ=C52.C9513C10015≈14%

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sin2xx2+1+cos4xx2+1+1. Giá trị lớn nhất của hàm số là

17/8

8

sin1

1/4

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t=sin2xx2+1∈−1;1 suy ra cos4xx2+1=cos22xx2+1=1−sin22xx2+1

Khi đó y=sint+cos2t+1=2+sint−2sin2t=178−2t−142≤178⇒ymax=178