Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 10)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 10)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT53 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thực dương x, y  thỏa mãn 20182(x2−y+1)=2x+y(x+1)2. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=2y−3x. 

Pmin=12

Pmin=78

Pmin=34

Pmin=56

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có 20182x2−y+1=2x+yx+12⇔20182x+12−22x+y=2x+yx+12 

⇔Ax+12x+1=A2x+y2x+y, A=20182

Xét hàm số Ft=A't, t>0⇒ f't=A'+t.A'lnA>0⇒ft đồng biến với mọi t>0.

Suy ra Ax+12x+1=A2x+y2x+y⇔fx+12=f2x+y⇔x+12=2x+y⇔y=x2+1. 

Ta có P=2y−3x=2x2+1−3x=2x2−3x+2=2x−342+78≥78⇒Pmin=78 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;2;-2), B(-3;5;1), C(1;1;-2) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC ?

G(0;2;-1)

G(0;2;3)

G(0;-2;-1)

G(2;5;-2)

Xem đáp án

Đáp án A.

 G2−3+13;2+5−13;−2+1−23=0;2;−1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết S=[a;b] là tập nghiệm của bất phương trình 3.9x−10.3x+3≤0. Tìm T=b−a.

T=83.

T=1

T=103.

T=2

Xem đáp án

Đáp án D

BPT⇔33x2−1010x+3≤0⇔13≤3x≤3⇔−1≤x≤1⇒⇒T=2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=3x+1 cắt đồ thị hàm số y=2x2−2x+3x−1 tại hai điểm phân biệt A và B. Tính độ dài của đoạn thẳng AB.

AB=46.

AB=410.

AB=415.

AB=42.

Xem đáp án

Đáp án B.

PT hoành độ giao điểm là 

2x2−2x+3x−1=3x+1⇔x≠1x2=4⇒x=2x=−2⇒A2;7B−2;−5⇒AB=410.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a→(0;3;1) và b→(3;0;−1). Tính cos(a,→b→). 

cos(a→,b→)=−1100.

cosa→,b→=1100.

cos(a→,b→)=110.

cosa,→b→=110.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có cosa→;b→=a→.b→a→.b→=−110.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' . Gọi  M  là trung điểm của  BB' ,  N là đim trên cạnh CC' sao cho CN=NC'. Mặt phng  ( AMN ) chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích V1  V2 như hình v. Tính tỉ số V1V2. 

V1V2=53.

V1V2=32.

V1V2=43.

V1V2=75.

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có:  SBMCN=BM+CN2dBB';CC'=BB'2+34CC'2dBB';CC'=58BB'.dBB';CC'

Do đó V2=58VA.BCC'B'=58.23V  (với  V=VABC.A'B'C')=512V

Suy ra V1=712V⇒V1V2=75.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫1e1+3lnxxdx bằng cách đặt t=1+3lnx, mệnh đề nào dưới đây sai?

I=29t321.

I=29∫12tdt.

I=23∫12t2dt.

I=149.

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt  t=1+3lnx⇒t2=1+3lnx⇔2tdt=3xdx,x=1→t=1x=e→t=2.

Suy ra  I=23∫12t2dt=29t321=149.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có  A(0;1;4); B(3;-1;1); C(-2;3;2)  Tính diện tích S của tam giác ABC.

S=262.

S=12

S=6.

S=62.

Xem đáp án

Đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm  F(x) của hàm số fx=22x−1 thỏa mãn  F(5)=7

Fx=22x−1.

Fx=22x−1+1.

Fx=2x−1+4.

f(x)=2x−1−10.

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt    t=2x−1⇒t2=2x−1⇒tdt=dx

⇒Fx=∫22x−1dx=∫2ttdt=2t+C=2t+C=22x−1+C.

F5=7⇔22.5−1+C=7⇒C=1⇒fx=22x−1+1.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+2x2−4x+1 và đường thẳng y=2. 

1.

0.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có đồ thị hàm sốy=x3+2x2−4x+1  như hình vẽ bên. Dễ thấy đường thẳng y=2 cắt đồ thị hàm số y=x3+2x2−4x+1 tại 3 điểm phân biệt

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác AOB vuông tại O, có OAB^=300 và AB = a. Quay tam giác AOB quanh trục AO  ta được một hình nón. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đó.

Sxq=πa22.

Sxq=πa2.

Sxq=πa24.

Sxq=2πa2.

Xem đáp án

Đáp án A.

Bán kính đáy hình nón  r=OB=ABsin300=a2

Độ dài đường sinh  l=AB=a⇒Sxq=πrl=πa22.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x+4x trên đoạn  [1;3] 

max1;3 y=3.

max1;3 y=5.

max1;3 y=6

max1;3 y=4

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có  y,=1−4x2⇒y,=0⇔x=±2.

Suy ra  y1=5,y2=4,y3=133⇒max1;3 y=5.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số  y=x2−2x+113.

D=0;+∞.

D=ℝ.

D=1;+∞.

D=ℝ\1.

Xem đáp án

Đáp án D.

Hàm số xác định  ⇔x2−2x+1>0⇔x−12>0⇔x≠1⇒D=ℝ\1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A’B’C’.

V=323πa327.

V=323πa39.

V=83πa327.

V=323πa381.

Xem đáp án

Đáp án A.

Bán kính đường tròn đáy  r=BC2sinA=a3

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ  R=h22+r2=2a3⇒V=43πR3=323πa327.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  y=x2−5x+6x2−3x+2. 

3.

1

2.

0.

Xem đáp án

Đáp án B.

Hàm số có tập xác định  D=ℝ\1;2.

Ta có  y=x2+5x+6x2−3x+2=x−2x−3x−1x−2=x−3x−1⇒x−1=0⇔x=1,limx→1y=∞

 Đồ thị hàm số có TCĐ  x=1.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’ C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC=a;  ACB^=600; góc giữa BC’ và (AA’C) bằng 300. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

V=a36.

V=2a36.

V=a336.

V=a362.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có  BA⊥AA'BA⊥AC⇒BA⊥ACC'A'

Do đó góc giữa BC’ và (AA’C) bằng  AC'A^=300

Khi đó  AC'tan300=AB⇒AC'=ABtan300

Mặt khác  AB=ACtanC=a3⇒AC'=3a.

⇒CC'=AC'2−AC2=2a2⇒V=SABC.CC'=AB.AC2.CC'=a36.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=5x+1ex và F0=3. Tính F(1).

F1=11e−3.

F1=e+3.

F1=e+7.

F1=e+2.

Xem đáp án

Đáp án C.

Đặt  u=5x+1dv=exdx⇒du=5dxv=ex

⇒∫015x+1exdx=5x+1ex10−5∫01exdx=5x+1ex10−5ex10

Suy ra  ∫115x+1exdx=e+4=F1−F0=F1−3⇒F1=e+7.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=1+sinx.

y=1-sinx.

y=sinx.

y=cosx.

Xem đáp án

Đáp án D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức P=x.x3.x56 x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

P=x23.

P=x52.

P=x53.

P=x73.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có  P=x.x3x56=x12.x13.x56=x12+13+56=x53.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trìnhsinx=cos2x thuộc đoạn  0;20π.

40.

30.

60.

20.

Xem đáp án

Đáp án B.

 PT⇔sinx=1−2sin2x⇔sinx=12sinx=−1⇔x=π6+k2πx=5π6+k2π k∈ℤx=−π2k2πx∈0;20π⇒0≤π6+k2π≤20π0≤5π6+k2π≤20π0≤−π2+k2π≤⇔−0,08≤k≤9,91−0,41≤k≤9,580,25≤k≤10,25

Suy ra PT ban đầu có 30 nghiệm thuộc đoạn  0;20π.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm y=f(x) số xác định trên ℝ\±1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ sau.

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình fx=m vô nghiệm.

−2;1.

(-∞;-2]

[1;+ ∞).

[-2;1).

Xem đáp án

Đáp án D.

PT fx=m vô nghiệm  ⇔−2≤m≤1⇔m∈−2;1.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x4−2m+1x2+m2−1 đạt cực tiểu tại x=0. 

m<-1

m=-1

m≤−1.

m≤−1m≥1

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có  y'=4x3−4m+1x=4xx2−m−1.

Hàm trùng phương với hệ số a>0 có 2 dạng:

+) Có 2 cực tiểu và 1 cực đại tại x=0⇒y'=0  có 3 nghiệm phân biệt.

+) có 1 cực tiểu tại x=0⇒y'=0 có 1 nghiệm  x=0.

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x=0⇔m+1≤0⇔m≤−1.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy bằng với chiều cao của nó. Biết thể tích của khối trụ đó bằng 8π, tính chiều cao h của hình trụ.

h=43.

h=2.

h−22.

h=323.

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: h=r  V=πr2h=8π⇒h3=8⇔h=2.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a. Tính diện tích toàn phần Stp của khối trụ.

Stp=27πa22.

Stp=13a2π6.

Stp=a2π3.

S=a2π32.

Xem đáp án

Đáp án A.

Chiều cao của khối trụ h=3a; bán kính đáy  r=3a2

Do đó  Stp=2πr2+2πrh=272πa2.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện OABC với OA, OB, OC từng đôi một vuông góc và OA=OB=OC=6. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

R=42.

R=2.

R=3

R=33.

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có:  R=OA2+OB2+OC22=33.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=3x. 

∫3xdx=3xln3+C.

∫3xdx=3xln3+C.

∫3xdx=3x+1+C.

∫3xdx=3x+1x+1+C.

Xem đáp án

Đáp án A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số y=sinx là hàm số chẵn.

Hàm số y=cosx là hàm số chẵn.

Hàm số y=tanx là hàm số chẵn.

Hàm số y=cotx là hàm số chẵn.

Xem đáp án

Đáp án B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sinx trên đoạn −π6;5π6. Tính M, m.

M=1,m=−1.

M=2,m=−2.

M=1,m=−2.

M=2,m=−1.

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có  y'=cosx⇒y'=0⇔cosx=0⇔x=π2+kπk∈ℤ⇒x0=π2∈−π6;5π6.

Suy ra  y−π6=−1, yπ2=2, y5π6=1⇒M=2m=−1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho là các hàm số y=fx,y=gx có đạo hàm, liên tục trên [0;2] và ∫02gxf'xdx=2,  ∫02g'xfxdx=3 Tính tích phân I=∫02fxgx' dx. 

I=-1

I=6

I=5

I=1

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có I=∫02fxgx'dx=∫02f'xgx+g'xfxdx

=∫2gxf'xdx+∫2g'xfxdx=5.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình log9x+1=12. 

x=-4

x=2

x=4

x=7/2

Xem đáp án

Đáp án B.

PT⇔x+1>0x+1=3⇒x+1=3⇔x=2.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Đồ thị của hàm số y=f'x như hình bên. Đặt hx=fx−x22. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Hàm số y=hx đồng biến trên khoảng (-2;3)

Hàm số y=hx đồng biến trên khoảng (0;4).

Hàm số y=hx nghịch biến trên khoảng (0;1)

Hàm số y=hxnghịch biến trên khoảng (2;4)

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: h'x=f'x−x>0⇔f'x>x tức là đồ thị f'x nằm trên đường thẳng  y=x

Dựa vào đồ thị suy ra  f'x>x⇔−2<x<2x>4

Do đó hàm số đồng biến trên khoảng −2;2;4;+∞ và nghịch biến trên  2;4;−∞;0.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

y=x3+x.

y=x3−3x2+3x+2.

y=x2+2018.

y=x−2018x+2018.

Xem đáp án

Đáp án B.

 y=x3−3x2+3x+2⇒y'=3x2−6x+3=3x−12≥0 ∀∈ℝ

Dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm nên hàm số đồng biến trên R

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2+3x+2.  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Hàm số đồng biến trên khoảng 2;+∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng2;+∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0.

Hàm số nghịch biến trên khoảng−∞;0.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: y'=4x34x>0⇔x>1−1<x<0 nên hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞  do đó hàm số đồng biến trên khoảng  2;+∞.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3+3x2−24x−26. 

(-2;26)

(4-10)

(2;-54)

(-4;54)

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:  y'=3x2+6x−24=0⇔x=−4⇒y=54x=2⇒y=−54

Do đó điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là  2;−54.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết m là số thực thỏa mãn ∫0π2xcosx+2mdx=2π2+π2−1. Mệnh đề nào sau dưới đây đúng ?

m≤0.

0<m≤3.

3<m≤6.

m>6

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có:  ∫0π2xcosx+2mdx=∫0π2xcosxdx+∫0π22mxdx=I1+I2

Ta có:  I=∫0π2xcosxdx=∫0π2xdsinx=xsinxπ20−∫0π2sinxdx=π2+cosxπ20=π2−1

 I2=mx2π20=mπ24⇒I1+I2=mπ24+π2−1⇒m=8.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y=2018+x2−2xx−2. 

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C.

TXĐ:  D=−∞;−2∪0;+∞

Ta có:  limx→+∞y=limx→+∞2018+x2−2xx−2=2019

 limx→+∞y=limx→+∞2018+x2−2xx−2=2017

Do đó đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang.

limx→2−y=−∞ dó đó đò thị hàm số có 1 tiệm cận đứng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60o. Gọi M là trung điểm của SC. Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD cắt SB tại E và cắt SD tại F. Tính thể tích V khối chóp S.AEMF.

V=a3636.

V=a369.

V=a366.

V=a3618.

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi H là tâm của hình vuông  ABCD;  SBH^=600;  HB=a22

Khi đó  là trọng tâm tam giác SAC.

Qua G dựng đường thẳng song song với BD cắt SB;SD lần lượt là E và F.

Do tính chất đối xứng ta có:

VS.AEMFVS.ABCD=VS.AEMVS.ABC=SESB.SMSC=23.12=13.

 Mặt khác  VA.ABCD=13SH.SABCD=13HBtan600.a2=a366.

Do đó  VS.AEMF=13.a366=a3618.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0,a≠1.Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Tập giá trị của hàm số y=logax là khoảng −∞;+∞.

Tập xác định của hàm số y=ax là khoảng 0;+∞.

Tập xác định của hàm số y=logax là khoảng −∞;+∞.

Tập giá trị của hàm số y=ax là khoảng −∞;+∞.

Xem đáp án

Đáp án A.

Hàm số y=ax có tập giá trị là 0;+∞; tập giá trị của hàm số y=logax là khoảng  −∞;+∞.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M=3;2;8, N0;1;3 và P=2;m;4. Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.

m=25.

m=4

m=-1

m=-10

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: NM¯=3;1;5NP¯2;m−1;1 do đó tam giác MNP vuông tại N khi  

 NM¯.NP¯=6+1.m−1+5=0

⇔m=−10.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3tan2x−3=0. 

x=π3+kπ2k∈ℤ.

x=π3+kπk∈ℤ.

x=π6+kπ2k∈ℤ.

x=π6+kπk∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:  3tan2x−3=0⇔tan2x=3⇔2x=π3+kπ⇔x=π6+kπ2k∈ℤ

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ, Oxyz cho bốn điểm A(0;0;6); B0;1;−8, C(1;2;-5) và D(4;3;8)  Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?

Vô số

1 mặt phẳng.

7 mặt phẳng

4 mặt phẳng.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có  AB¯=0;1;−2;AC¯=1;2;1⇒AB¯;AC¯=5;−2;−1

Suy ra phương trình mặt phẳng (ABC) là  5x−2y−z−6=0.

Do đó, điểm  thuộc mặt phẳng (ABC).

Vậy có vô số mặt phẳng cách đều bốn điểm đã cho.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y=ax và đồ thị hàm số y=logbx cắt nhau tại điểm Mπ;1e. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

0<a<10<b<1.

0<a<1b>1.

a,b>1.

a>10<b<1.

Xem đáp án

Đáp án B.

Vì M thuộc đồ thị hàm số  y=ax⇒1e=aπ⇔a1eπ∈0;1.

Và M thuộc đồ thị hàm số  y=logbx⇒1e=logbπ⇔b1e=π⇔bπ1e>1.

Vậy hệ số 0<a<1 và b>1.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái bồn gồm hai nửa hình cầu đường kính 18dm và một hình trụ có chiều cao 36dm (như hình vẽ). Tính thể tích V của cái bồn đó.

V=9216π dm3.

V=1024π9 dm3.

V=16π243 dm3.

V=3888 dm3.

Xem đáp án

Đáp án D.

Thể tích cần tính là  V=Vt+Vc=πR2h+43πR2=π.92.36+43π.93=3888π dm3.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động theo quy luật S=13t3−t29t, với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

89 m/s

109 m/s

71 m/s.

25/3 m/.s

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có  vt=s't=t2−2t+9 → ft=t2−2t+9.

Xét hàm số ft=t2−2t+9 trên 0;10,  f't=2t−2=0⇔t=1.

Tính các giá trị f0=9; f1=8; f10=89.  Suy ra  max0;10 ft=89.

Vậy vận tốc lớn nhất cần tính là 89  m/s.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng a333,  đáy là tam giác đều cạnh a3. Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.

h=4a3.

h=a4.

h=4a.

h=3a4.

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có  m.3x2−7x+12−1+32x−x2=9.310−5x+m⇔m.3x2−7x+12−1=312−5x−32x−x2.

 ⇔m.3x2−7x+12−1=32x−x23x2−7x+12−1⇔3x2−7x+12−132x−x2−m=0

⇔3x2−7x+12=132x−x2−m=0⇔x2−7x+12=02x−x2=log3m⇔x=4; x=32x−x2=log3m      *  

Để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

(*) có nghiệm duy nhất khác  4;3.

(*) có hai ngiệm phân biệt, 1 nghiệm bằng 4, nghiệm còn lại khác 3.

(*) có hai nghiệm phân biệt, 1 nghiệm bằng 3, nghiệm còn lại khác 4.

Vậy có 3 giá trị m cần tìm.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình m.3x2−7x+12+32x−x2=9.310−5x+m có ba nghiệm thực phân biệt. Tìm số phần tử của.

3

Vô số.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án A.

Diện tích tam giác đều cạnh a là  Sa234.

Vậy thể tích khối lăng trụ cần tính là  V=S.h=a.a234=a334.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.

V=a334.

V=a223.

V=a332.

V=a324.

Xem đáp án

Đáp án A.

Diện tích tam giác đều cạnh a là  Sa234.

Vậy thể tích khối lăng trụ cần tính là  V=S.h=a.a234=a334.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương A, B, C, D dưới đây.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=x4+4x2+1.

y=x4+2x2+1.

y=x4−4x2+1.

y=x4−2x2−1.

Xem đáp án

Đáp án C.

Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:

Hàm số có dạng y=4+bx2+c (hàm số trùng phương)

Vì limx→+∞y=limx→+∞y=+∞ suy ra hệ số  a>0.

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ dương  ⇒c>0.

Hàm số có ba điểm cực trị suy ra  ab<0.

Vậy hàm số cần tìm là  y=x4−4x2+1.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

V=a3312.

V=a336.

V=a334.

V=a339.

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi I là trung điểm của  AB⇒SI⊥AB⇒SI⊥(ABCD).

Tam giác SAB đều cạnh a⇒SI=a32.  Diện tích hình vuông ABCD là  SABCD=a2.

Vậy thể tích cần tính là  VS.ABCD=13.SI.SABCD=a23.a32=a336.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình m.sinx+4cosx=2m−5 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm? 

4.

7.

6.

5.

Xem đáp án

Đáp án C.

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có:  

m.sinx+4cosx2≤m2+42sin2x+cos2x=m2+16.

Nên để phương trình đã cho có nghiệm  ⇔ 3m−52≤m2+16⇔3m220m+9≤0.

Kết hợp với m∈ℤ, ta được m=1;2;3;4;5;6 là giá trị cần tìm.