Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 4)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 4)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT68 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→1−−3x−1x−1.

−∞.

−3.

+∞.

−1.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: limx→1−−3x−1x−1=−40−=+∞.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số mặt phẳng đối xứng của hình hộp đứng có đáy là hình vuông là:

3.

4.

6.

5.

Xem đáp án

Đáp án D

Hình hộp đứng có đáy là hình vuông có 5 mặt đối phẳng đối xứng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng −∞;+∞?

y=tanx

y=−13x3−5x

y=−x4+2x2

y=2x−1x−3

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số y=−13x3−5x có đạo hàm y'=−x2−5<0∀x∈ℝ nên hàm số nghịch biến trên −∞;+∞.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x0 là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x2+x+3x−2 và đường thẳng y=x Khi đó x0 bằng

x0=−1.

x0=0.

x0=1.

x0=−2.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm:

x2+x+3x−2=xx≠2⇒x2+x+3=x2−2x⇔x=−1t/m.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?

(I). y=2x+2x−2                  (II). y=2x+2x−1        (III). y=2x+2x+1      (IV). y=5x+2x+2

(I)

(II)

(III)

(IV)

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số y=2x+2x−1 có TCĐ là x=1

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ:

y=x3+x+2

y=−x3−x+2

y=x3−x+2

y=−x3+x+2

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào đồ thị hàm số ta có:

+) limx→+∞y=+∞⇒a>0 nên loại B và D.

+) Hàm số không có cực trị  Loại C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của đồ thị hàm số nào?

y=2x+1x+2

y=x+1x−2

y=x+1x+2

y=2x+1x−2

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào BBT ta có:

+) Đồ thị hàm số có TCĐ x=−2⇒ Loại B,D.

+) Đồ thị hàm số có TCN y=2⇒ Loại C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−52x2+2x+3. 

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0

Hàm số đồng biến trên khoảng 12;+∞

Hàm số đồng biến trên khoảng −1;1

Hàm số nghịch biến trên khoảng 23;2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=3x2−5x+2=0⇔x=1x=23⇒y'>0⇔x<23x>1

nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞;23và 1;+∞.

Do đó hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cosx=12 là:

x=±π2+k2π.

x=±π6+k2π.

x=±π4+kπ.

x=±π3+k2π.

Xem đáp án

Đáp án D

cosx=12⇔x=±π3+k2π.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của một khối đa diện đều loại {3;4}là:

8.

6.

12.

20.

Xem đáp án

Đáp án C

Khối đa diện đều loại {3;4} là bát diện đều có 12 cạnh.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA=SB, SC=SD, SAB⊥SCD. Tổng diện tích hai tam giác SAB, SCD bằng 7a210. Thể tích khối chóp S.ABCD là :

4a325

4a315

a35

a315

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi E và F là trung điểm của AB và CD ta có: SE⊥AB⇒SE⊥CD⇒SE⊥ giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAB) và (SCD) vì giao tuyến này song song với AB.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiếp tuyến đi qua điểm A1;3của đồ thị hàm số y=x3−3x2+5 là:

1

0

3

2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=3x2−6x

Phương trình tiếp tuyến tại điểm Mx0;yo của đồ thị hàm số là

y=3x02−6x0x−x0+x03−3x02+5

Lại có phương trình tiếp tuyến đi qua A1;3 nên

3=3x02−6x01−x0+x03−3x02+5⇔−2x03−6x02−6x0+5=0

Phương trình trên có một nghiệm x0 nên có 1 tiếp tuyến đi qua A1;3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân có u2=14,u5=16 Tìm q và u1của cấp số nhân.

q=−12,u1=−12

q=−4,u1=−116

q=12,u1=12

q=4,u1=116

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: u2=u1.q=14u5=u1.q4=16⇒q=4u=116

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho v→=−4;2 và đường thẳng Δ:2x−y−5=0. Tìm phương trình đường thẳng Δ' là ảnh của Δ qua  Tv→.

Δ':2x+y+15=0

Δ':2x−y−9=0

Δ':2x−y−15=0

Δ':2x−y+5=0

Xem đáp án

Đáp án D

Qua phép tịnh tiến, ta được đường thẳng Δ' song song với Δ nên VTPT của Δ' là nΔ'=2;−1 

Ta có điểm M2;−1 thuộc đường thẳng Δ=M'−2;1 là ảnh của M qua phép tịnh tiến thuộc Δ'

Do đó phương trình đường thẳng Δ' là:

2x+2−y−1=0⇔2x−y+5=0.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số y=2x−1x−2với trục Oy. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là:

y=−34x−12

y=−34x+12

y=34x−12

y=34x+12

Xem đáp án

Đáp án B

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục Oy là M0;12

Ta có: y'=−3x−22. Phương trình tiếp tuyến tại M là:

y'=yM'x−xM+yM=−34x+12.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều cạnh đáy 2a, mặt bên hợp đáy góc 600. Thể tích khối chóp là:

a363

a364

a326

4a333

Xem đáp án

Đáp án D

Chóp tứ giác đều S.ABCD

Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là tâm O của hình vuông ABCD

Gọi H là trung điểm.

AB⇒SH⊥AB⇒SAB.ABCD⏜=SHO⏜=60°

⇒SO=OH.tan60°=a3

VS.ABCD=13.SABCD.SO=13.2a2.a3=4a333.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tìm tất cả các giá trị của để phương trình f(x)=m có 3 nghiệm phân biệt

−2<m<1

−2<m

−2≤m<1

−2≤m≤1

Xem đáp án

Đáp án A

Để phương trình f(x)=m có 3 nghiệm phân biệt thì đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy -2<m<1

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−3xx−1 là

2.

4.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: TXĐ: D=−∞;0∪3;+∞

limx→+∞x2−3xx−1=1,limx→−∞x2−3xx−1=−1⇒y=±1 là 2 TCN của đồ thị hàm số.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, N là các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=14x4−8x2+3 . Độ dài đoạn thẳng MN  bằng:

10.

6.

8

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=x3−16x=0⇔x=0x=±4.

Suy ra hàm số có 2 điểm cực tiểu M−4;−61 và M'4;−61

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x+2x2+1 là:

22

12

2

322

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

D=ℝ;y'=−1+2x2x2+1=0⇔2x2+1=2x⇔x>02x2+1=4x2⇔x=12

⇒Miny=y12=12.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của Parabol y=3x2+x+2 tại điểm M1;0 là:

y=−5x+5

y=5x−5

y=−5x−5

y=5x−4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=−6x+1⇒y'1=−5. 

Do đó phương trình tiếp tuyến của parabol tại M là y=−5x−1=−5x+5.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các số tự nhiên 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?

1.

24.

44.

42.

Xem đáp án

Đáp án B

Sắp xếp 4 số tự nhiên 1, 2, 3, 4 theo thứ tự khác nhau ta sẽ được các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau => Có 4!=24 số.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx−4m+5x+3m với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S.

2.

4.

3.

5.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: D=ℝ\−3m;y'=3m2+4m−5x+3m2.

Để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định thì:

y'<0∀x∈D⇔3m2+4m−5<0⇔−2−193<m<−2+193

Vì m∈ℝ⇒m∈−2;1;0.

Vậy có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x2−x+1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;+∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;+∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;1, nghịch biến trên khoảng 1;+∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1, đồng biến trên khoảng 1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: D=ℝ\;y'=−3x+3x2−x+1=0⇔x=1⇒y'>0⇒x<1y'<0⇒x>1

Nên hàm số đồng biến trên khoảng −∞;1, nghịch biến trên khoảng 1;+∞.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'có đáy ABC là tam giác cân ,AB=Aa; BAC⏜=120° mặt phẳng (AB'C') tạo với đáy góc 60°. Thể tích của lăng trụ đã cho là:

3a34

3a38

9a38

a38

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: Gọi H là trung điểm của B'C'

Tam giác ABC cân tại A nên A'H⊥BCA'H=A'B'.cos60°=a2

Góc mặt phẳng (AB'C') tạo với đáy là

A'HA⏜=60°⇒AA'=A'H.tan60°=a2.3=a232

Do đó: VABC.A'B'C'=SABC.AA'=12a3.a2.a32=3a38.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−2x2 trên đoạn −1;1 là:

-3

-1

1.

0.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=3x2−4x=0⇔x=0x=43

Lại có: y=−1=−3,y0=0;y1=−1

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

yCD=0

maxℝy=2

minℝy=−2

yCT=−2

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào BBT ta thấy yCD=2 và yCT=−2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, biết AB=a3,AC=a2,SA⊥ABC và SA=a. Thể tích khối chóp S.ABC là:

a336

a3312

a326

a324

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có tam giác ABC vuông tại:

C⇒BC=AB2−AC2=a

⇒VS.ABC=13.SA.SABC=13.a.12.a.a2=a326.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−3x2−2x+3 có đồ thị (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

(C) cắt trục hoành tại hai điểm.

(C)cắt trục hoành tại ba điểm.

(C)không cắt trục hoành.

(C)cắt trục hoành tại một điểm.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm:

x−3x2−2x+3=0⇔x=3

Vậy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x+sinx−3 là: 

1

-3

-134

-1

Xem đáp án

Đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+2m+2x2+8−5mx+m−5 có đồ thị Cmvà đường thẳng d:y=x−m+1. Tìm số các giá trị của m để d cắt Cm tại 3 điểm phân biệt có hoành độ tại x1,x2,x3 thỏa mãn x12+x22+x32=20.

2

1

3

0

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm

Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm phân biệt khác 2

 Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong đoạn −2017;2017 để hàm số y=x3−32m+1x2+12m+5x−2 đồng biến trên khoảng 2;+∞?

2018

2019

2017

2016

Xem đáp án

Đáp án A

Để hàm số đồng biến trên khoảng 2;+∞ thì

Xét fx=3x2−6x+512x−1 có đạo hàm f'x=3x2−6x+112x−12>0x>2

Do đó f(x) đồng biến trên khoảng 2;+∞ hay Minfx=f2=512⇒m<512

Lại có m∈−2017;2017m∈ℤ.

Suy ra có 2018 giá trị của m thỏa mãn

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+1 có đồ thị (C) . Biết rằng với m∈−∞;a∪b;+∞ thì đường thẳng cắt y=x+m tại hai điểm phân biệt. Khi đó a+b bằng:

8

10

6

4

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm

Để đường thẳng cắt (C) tại hai điểm phân biệt thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác

⇔Δ=m−12−4m+1>0f−1=3≠0⇔m2−6m−3>0⇔m>3+23m<3−23

Hay m∈−∞;3−23∪3+23;+∞⇒a+b=6

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm sốy=x+m2+2x+m2−1 trên đoạn [0;1] bằng 8

m=±3

m=±3

m=±1

m=3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

y'=3x2+m2+2>0∀x⇒Min y=y0=m2−1=8⇔m=±3.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để thể tích là 63cm3. Để ít hao tốn vật liệu nhất thì người ta tính toán được độ dài cạnh đáy bằng a cm, cạnh bên bằng b cm Khi đó tích ab là:

43

26

23

62

Xem đáp án

Đáp án A

(BĐT AM–GM)

Dấu bằng xảy ra:

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−4x2+3 có đồ thị như hình vẽ. Tìm số cực trị của hàm số y=x4−4x2+3

5

6

7

3

Xem đáp án

Đáp án A

HD: Ta có: Giữ nguyên phần phía trên trục hoành, lấy đối xứng phần phía dưới trục hoành của đồ thị đã cho, ta được đồ thị hàm số y=x4−4x2+3⇒ Hàm số có 7 cực trị.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình x+2y+3=0. Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay −90° và phép vị tự tâm O tỉ số 5.

d':2x−y−15=0

d':2x−y+15=0

d':2x−y+35=0

d':x+2y−30=0

Xem đáp án

Đáp án B

d cắt Ox,Oy lần lượt tại A−3;0;B0;−32 Qua phép quay tâm O góc quay −90° điểm A và B lần lượt biến thành các điểm A'0;3;B−32;0⇒A'B':2x−y+3=0

Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó nên d':2x−y+m=0

Qua VO;kA'=A1⇒OA1→=5OA'→⇒A10;15⇒d':2x−y+15=0

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm biểu diễn cung lượng giác có số đo là nghiệm của phương trình cotx=tanx+2cos4xsin2x trên đường tròn lượng giác là

2

3

6

4

Xem đáp án

Đáp án D

ĐK: sin2x≠0.

Khi đó:

Do đó có 4 điểm x=±π3;x=2π3;x=4π3 biểu diễn nghiệm của PT đã cho.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng 2a. Góc tạo bởi cạnh bên và đáy bằng 30°. Hình chiếu vuông góc H của A lên mặt phẳng A'B'C' thuộc cạnh B'C'. Khoảng cách giữa AA’BC là:

a32

a3

a34

2a3

Xem đáp án

Đáp án A

HD: Ta có: A'H=AA'cos30°=a3⇒H là trung điểm của

Do AA'//BB'

⇒dAA';BC=dAA';BCC'=dB'C';AA'

Dựng HK⊥AA' suy ra HK là đoạn vuông góc chung của AA' và B'C'

⇒d=HK=A'H.sinAA'H⏜=a3.sin30°=a32

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x4−2x2−m=0 có bốn nghiệm phân biệt.

−2<m<0

0<m<1

−1<m<2

−1<m<0

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t=x2⇒t≥0. Phương trình đã cho trở thành t2−2t−m=0  *

Để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thì phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt

⇔Δ'=1+m>0S=2>0P=−m>0⇔−1<m<0

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm sốy=13sin3x+msinx+2m−3 đạt cực đại tại x=π3

không có giá trị m

m=1

m=2

m=−2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=cos3x+m.cosx và y''=−3sin3x−m.sinx

Để hàm số đạt cực đại tại:

x=π3⇒y'π3=0⇒−1+m2=0⇔m=2. 

Với m=2⇒y''π3=−3sinπ−2sinπ3<0

 nên hàm số đạt cực đại tại x=π3

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển x2−x+120

950

1520

-1520

-950

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: x2−x+120 có số hạng tổng quát là C20kx2−xk

Mặt khác x2−xk có số hạng tổng quát là Ckix2i.−xk−i=Ckixk+i.−1k−i

Do đó số hạng tổng quát của khai triển là C20k.Cki.xk+i−1k−i (với k;i∈ℕ;i≤k≤20)

Với k+i=3⇒i=0;k=3i=1;k=2

Hệ số bằng C203.C30.−13+C202.C21.−11=−1520

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều là 1 cm3. Diện tích toàn phần nhỏ nhất của hình lăng trụ là 

3 cm2.

6 cm2.

4 cm2.

5 cm2.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi a, h lần lượt là độ dài cạnh đáy và chiều cao của khối lăng trụ.

Thể tích khối lăng trụ là V=S.h=a2.h=1⇒h=1a2.

Diện tích toàn phần của hình lăng trụ là:

Stp=2a2+4ah=2a2+4a.1a2=2a2+4a.

Vậy S=2a2+2a+2a≥32a2.2a.2a3=6⇒Smin=6cm2

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, AB=a,AC=a3,BC=2a. Tam giác SBC cân tại S, tam giác SCD vuông tại C. Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC) bằng a33. Chiều cao SH của hình chóp là

a155

a153

2a15

a53

Xem đáp án

Đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=3x−6x2+2mx+2m+8 có đúng hai đường tiệm cận.

−2<m<5

−2<m<4

−1<m<4

−1<m<5

Xem đáp án

Đáp án B

HD:

Ta có: limx→+∞y=limx→+∞3x−6x2+2mx+2m+8

=limx→+∞3x1−2xx1+2mx+2m+8x2=limx→+∞3xx=3

Và limx→−∞y=limx→−∞3x−6x2+2mx+2m+8

=limx→−∞3x1−2xx1+2mx+2m+8x2=limx→−∞3xx=−3

Suy ra đồ thị hàm số luôn có hai đường tiệm cận ngang.

Để ĐTHS có đúng hai đường tiệm cận ⇔x2+2mx+2m+8=0 vô nghiệm

⇔−2<m<4.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx3−3mx2+2m+1x−m+3, đồ thị là Cmvà A12;4. Gọi h là khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của Cm. Giá trị lớn nhất của h bằng 

2.

22.

23.

3.

Xem đáp án

Đáp án A

Xét biểu thức: 

là PT đi qua điểm CT của Cm

Khoảng cách từ điểm A đến (d) là:

h=2m+14m−12+9=2m+14m2−8m+13

Ta có:

Vậy hmax=2.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình vuông có cạnh bằng 1, người ta nối trung điểm các cạnh liên tiếp để được một hình vuông, tiếp tục làm như thế đối với hình vuông mới (như hình vẽ bên).

Tổng diện tích cách hình vuông liên tiếp đó là

2

32

8

4

Xem đáp án

Đáp án A

Theo giả thiết, diện tích hình vuông sau sẽ bằng 12 diện tích hình vuông trước.

Khi đó, tổng diện tích cần tính là tổng của cấp số nhân với u1=1,, với công bội q=12.

Vậy tổng S=u11−qn1−q=11−2−n1−12

 mà n→+∞⇒2−n→0 suy ra S=2

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có thể tích 93 cm3. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trọng tâm các mặt của khối tứ diện ABCD . Thể tích khối tứ diện MNPQ

233 cm3

33 cm3

33 cm3

3 cm3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

VMNPQVABCD=13.132=127⇒VMNPQ=VABCD27=9327=33 cm3

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử hàm số y=x2+3x+m−1x−3 đạt cực trị tại các điểm x1,x2. Tính yx1−yx2x1−x2

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

Bài toán tổng quát “ Cho hàm số y=ax2+bx+cmx+n có đồ thị (C). Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị (C) là y=ax2+bx+c'mx+n'=2amx+bm

Xét hàm số y=x2+3x+m−1x−3⇒y=2x+3 là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của ĐTHS.

Khi đó: yx1−yx2=2x1+3−2x2−3=2x1−x2

⇒yx1−yx2x1−x2=2

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình

2x+1−x3+1+x2−x+1<m+x2−1 

có tập nghiệm là −1;+∞ khi

m≥23

m≥3

m≥4

m≤23

Xem đáp án

Đáp án A

Bất phương trình đã cho⇔1+2x+1+x2−x+1−x2+2x3+1<m (*)

Đặt t=x+1+x2−x+1

⇔t2=x2+2+2x3+1⇔x2+2x3+1=t2−2

Khi đó, bất phương trình *⇔1+2t−t2−2<m

⇔m>ft=−t2+2t+3   I.

Với x>−1 suy ra t>3

khi đó: I⇔m≥max3;+∞ft=23.