Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 2)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT73 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=13x3−2x2+2x+1 có hai điểm cực trị  x1, x2 khi đó tổng x1+x2 bằng

-2

2

4

3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=x2−4x+2⇒x1+x2=4.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có lim fxx→−∞=2 và lim fxx→+∞=−2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang y=2 và y=−2

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng x=2 và x=−2

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y=x3−3x2+3

yCĐ=2

yCĐ=0

yCĐ=3

yCĐ=−1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=3x2−6x⇒y'=0⇔x=0x=2 

Mặt khác:

y''=6x−6⇒y''0=−6y''2=6⇒yCĐ=y0=3. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ

y=x−1x+2

y=x4+x2+1

y=x3+3x2+1

y=x3+x

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số đồng biến trên ℝ⇔ hàm số có tập xác định D=ℝ và y'≥0,∀x∈ℝ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

Hàm số có đúng một cực trị

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0

Hàm số có cực đại và cực tiểu.

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x2+mx có cực trị khi

m<3

m≤3

m>3

m≥3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=3x2−6x⇒y'=0⇔x=0x=2. 

Mặt khác:

y''=6x−6⇒y''0=−6y''2=6⇒yCĐ=y0=3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x3+2x2+5x+1 và đường thẳng y=3x +1 cắt nhau tại điểm duy nhất x0;y0 khi đó

y0=−2

y0=1

y0=0

y0=3

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số đồng biến trên ℝ⇔ hàm số có tập xác định D=ℝ và y'≥0,∀x∈ℝ. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x4−2x2+5 cắt đường thẳng y=6 tại bao nhiêu điểm?

0

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án D

Chú ý: Hàm số không có đạo hàm tại x=2 nhưng y' đổi dấu qua điểm này và x=2 thuộc TXĐ của hàm số nên hàm số vẫn đạt cực trị tại x=2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2−9x+1 trên đoạn 0;4

max  y0;4=0

max  y0;4=3

max  y0;4=2

max  y0;4=1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=3x2−6x+m.Hàm số có cực trị ⇔PT   y'=0 có  nghiệm phân biệt ⇔Δ'y'>0⇔9−3m<0⇔m<3.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+9x trên đoạn 1;4

A.          

min  y1;4= −4

min  y1;4= 4

min  y1;4= 6

Xem đáp án

Đáp án B

PT hoành độ giao điểm là:

x3+2x2+5x+1=3x+1⇔x=0x2+2x+2=0⇒x0=0⇒y0=1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x+2 . Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=2 và tiệm cận đứng x=-2

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x=2 và tiệm cận đứng y=-2

Hàm số có cực trị

Xem đáp án

Đáp án C

PT hoành độ giao điểm là:

x4−2x2+5=6⇔x4−2x2−1=0⇔x2=1+2x2=1−2⇒x2=1+2

⇔x=±1+2⇒

Hai đồ thị có 2 giao điểm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=1−xx+2 có hai tiệm cận là

x=−2   và  y=1

x=−1   và  y=−2

x=−2   và  y=−1

x=1   và  y=1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=3x2−6x−9⇒y'=0⇔x=−1x=3.

Suy ra: 

y0=1, y3=−26, y4=−127⇒max y0;4=y0=1.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+1   C. Ba tiếp điểm của (C) tại giao điểm của (C) và đường thẳng d:y=x−2 có tổng hệ số góc bằng

12

13

14

15

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=1−9x2⇒y'=0⇔x2=9⇔x=±3.

Suy ra: y1=10, y3=6, y4=254⇒min1;4 y3=y3=6.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích V của lăng trụ ABC.A'B'C'

V=a332

V=a336

V=a33

V=2a33

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+3 . Gọi M, n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;3 thì M, n bằng:

8

2

4

6

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không có cực trị

y=x2+1

y=x3+x2+1

y=x3−3x2+3x

y=x4+1

Xem đáp án

Đáp án D

PT hoành độ giao điểm là: 

x3−3x2+1=x−2⇔x=−1x=1x=3.

Ta có:

y'=3x2−6x⇒y'−1=9y'1=−3⇒y'−1+y'1+y'3=15.y'3=9

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+2 có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 có phương trình là

y=−3x

y=3x−3

y=3x

y=−3x+3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: SABC=12a2sin60∘=a234. Thể tích của lăng trụ ABC.A'B'C' là:

V=AA'.SABC=2a.a234=a232.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên ở bên là bảng biến thiên của hàm số nào?

y=x−2x−1

y=x+1x−1

y=x−1x+1

y=x+2x+1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=3x2−6x⇒y'=0⇔x=0x=2

Suy ra: y1=1,y2=−1,y3=3⇒M=3n=−1⇒M+n=2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=xx2−1 . Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án C

y=x3−3x2+3x⇒y'=3x−12≥0 ∀x∈ℝ

nên hàm số không có cực trị.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, mặt bên (SBC) tạo với đáy 1 góc bằng 60∘. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC Thể tích V của khối chóp S.AMN?

V=a32

V=a34

V=a3332

V=a338

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi d là tiếp tuyến của (C) tại điểm A(1:0). 

Ta có: y'=3x2−6x⇒y'1=3. 

Suy ra: d:−3x−1+0⇔y=−3x+3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều cạnh a Tính thể tích V của khối tứ diện đều đó

V=a3312

V=a34

V=a3212

V=a338

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào BBT ta thấy đồ thị hàm số có TCĐ là x=1 và TCN là y=1 (loại C và D ). Mặt khác hàm số đã cho là hàm số đồng biến (loại B).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số y=x3−3x+2 tại ba điểm phân biệt khi

m≥4

0≤m<4

0<m≤4

0<m<4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: limx→∞ y=0⇒y=0 là TCN, đồ thị hàm số có 2 TCĐ là x=±1

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định của nó

y=x−12−x

y=1−2x1−x

y=x+12x+1

y=2xx−1

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi I là trung điểm của BC. Ta có:

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x2+1 có điểm cực tiểu xCT là

xCT=0

xCT=−3

xCT=1

xCT=2

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi I là tâm của tam giác BCD

Ta có: BO=23a2−a22=a33

AO=AB2−AO2=a2−a332=a63

Thể tích khối tứ diện là:

V=13AO.SABC=13.a63.12a2sin60∘=a3212.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−3x+2x2−1

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có đồ thị hàm số y=x3−3x+2 như hình vẽ bên.

Hai đồ thị có giao điểm ⇔0<m<4.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=1x2+1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;+∞

−∞;0

0;+∞

−1;1

Xem đáp án

Đáp án A

 y=x−12−x=x−1−x+2⇒y'=1−x+22>0 ∀x≠2⇒Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định của nó.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong hình bên là đồ thị của  hàm số dạng phân thức y=ax+bcx+d

Khẳng định nào sau đây đúng?

y'<0, ∀x∈ℝ

y'<0, ∀x≠1

y'>0, ∀x∈ℝ

y'>0, ∀x≠1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=3x2−6x⇒y'=0⇔x=0x=2

Mặt khác: y''=6x−6⇒y''0=−6y''2=6⇒xCT=2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3mx2+3m2−1x +m . Với giá trị nào của m hàm số đạt cực đại tại x=2 ?

m=1

m=1hoặc m=3

m=3

m=0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y=x2−3x+2x2−1=x−1x−2x−1x+1=x−2x+1⇒

Đồ thị hàm số có 1 TCĐ.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số y=x1−mx2 có hai tiệm cận ngang

m=0

m=1

m>1

m<0

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số có tập xác định D=ℝ .

Ta có y'=−2xx2+12⇒y'>0⇔x<0⇒Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−1x−m . Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0 

0≤m<1

0<m<1

m≤1

m<0

Xem đáp án

Đáp án B

TXĐ: D=ℝ\1. Hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=−mx+2 cắt đồ thị hàm số y=x3−2x2+2 tại ba điểm phân biệt khi

m<4  và  m≠0

m<1

m<1  và  m≠0

m<4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=3x2−6mx+3m2−1=0⇔x2−2mx+m2−1=0

Hàm số đạt cực trị tại x=2⇒y'2=0

⇒4−4x=m2−1=0⇔m=1m=3

Mặt khác y''=6x−6⇒y''2=12−6m. Với m=1⇒y''2>0⇒x=2 là điểm cực tiểu, với m=3⇒y''2<0⇒x=2 là điểm cực đại.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−x2. Khẳng định nào sau đây đúng

Hàm số đồng biến trên −∞;1

Hàm số nghịch biến trên 1;+∞

Hàm số đồng biến trên 0;+∞

Hàm số nghịch biến trên l;2

Xem đáp án

Đáp án D

Với m=0⇒y=x đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Với m<0⇒ không tồn tại lim yx→+∞ và lim yx→−∞ nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Với:

m<0⇒lim yx→+∞x1−mx2=lim yx→+∞x−mx=1−m;lim yx→−∞x1−mx2=lim yx→−∞x−mx=−1−m

khi đó đồ thị hàm số có  tiệm cận ngang.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=mx4+m−1x2+1 có ba điểm cực trị

0<m<1

m<0hoặc m>1

m>1

m>1

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: D=ℝ\m

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0

⇔y'=−m+1x−12>0m∉−∞;0⇔m<1m≥0⇔0≤m<1.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=x4−2m2x2+1 có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác đều

m=0 hoặc m=±36

m=±36

m=±3

m=0

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm là:

−mx+2=x3−2x2+2⇔x3−2x2+mx=0

 ⇔xx2−2x+m=0⇔x=0gx=x2−2x+m=0

Để đồ thị cắt nhau tại điểm thì gx=0  có nghiệm phân biệt khác 0

⇔Δ'gx=1−m>0g0=m≠0⇔m<1m≠0.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối bát diện đều cạnh a. Tính thể tích V của khối bát diện đều đó

V=a326

V=a323

V=a3212

V=a338

Xem đáp án

Đáp án D

TXĐ: D=0;2  ta có: y'=2−2x22x−x2<0⇔x>1

 Do đó hàm số nghịch biến trên 1;2.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+mx−1. Tìm m để min y2;4=4?

m=2

m=−2

m=8

m=−1

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số có 3 cực trị khi m≠0ab=mm−1<0⇔0<m<1.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V lập phương ABCD.A'B'C'D', biết A'C=a3

V=33a3

V=36a34

V=a33

V=a3

Xem đáp án

Đáp án B

Áp dụng công thức giải nhanh ta có:

tan2A2=−8ab3=−8−8m6⇔tan230∘=1m6⇔m6=3⇔m=±36

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động theo phương trình s=t3−3t2+6t + 4 (s là quãng đường tính bằng m, t là thời gian tính bằng giây). Vận tốc nhỏ nhất của vật là

3m/s

1m/s

2m/s

4m/s

Xem đáp án

Đáp án B

Khối bát diện gồm 2 khối chóp tứ giác đều bằng nhau ghép lại.

Ta có: V=2VS.ABCD

Ta có: OA=a22⇒SO=SA2−OA2=a22

 

⇒VS.ABCD=13SO.SABCD=13.a22.a2=a326

Do đó V=a323.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3+m + 1x2+3x +1 đồng biến trên ℝ

−7≤m≤5

−4≤m≤2

m≤−4hoặc m≥2

m≥2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=−1−mx−12luôn âm hoặc luôn dương trên đoạn 2;4.

Để min2;4 y=4⇒y2=4y4=4⇔m+2=4m+43=4⇔m=2m=8.

Với m=2 suy ra y'<0 nên min y2;4=y4=2 (loại)

Với m=8 suy ra y'<0 nên min y2;4=y4=4

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x−3mx−1 không có tiệm cận đứng

m=0

m≠0

m=0hoặc m=13

m=13

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: A'C=AB3=a3⇒AB=a⇐V=a3.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f x có đạo hàm f'x=x −1x 2−2x4− 4. Số điểm cực trị của hàm số y = f x

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án A

Vận tốc của vật có PT là: 

v=s'=3t2−6t+6=3t−12+3≥3

Do đó vận tốc nhỏ nhất của vật là: vmin=3  m/s.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=tanx−2tanx−m đồng biến trên khoảng 0;π4

m≤0 hoặc 1≤m<2

m≤0

1≤m<2

m≥2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=3x2+2m+1x+3

Hàm số đồng biến trên

R⇔y'≥0  ∀x∈ℝ⇔ay'=3>0Δ'y'=m+12−9≤0⇔−3≤m+1≤3

⇔−4≤m≤2.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2+3. Tính diện tích S của tam giác có ba đỉnh là 3 điểm cực trị của hàm số trên

S=2

S=1

S=3

S=4

Xem đáp án

Đáp án C

Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

⇔m=0m.3−1=0⇔m=0m=13

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. SA=a và SA vuông góc với đáy. Tính khoảng cách d giữa hai đường chéo nhau SC và BD

d=a32

d=a33

d=a66

d=a63

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: f'x=x−1x2−22x2+2 đổi dấu khi đi qua điểm x=1 nên hàm số đã cho có duy nhất 1 điểm cực trị.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+31−x có đồ thị (C). Tìm M∈C sao cho M cách đều các trục tọa độ

M−1;3M2;−3

M2; 2M3; 3

M4;4M−4;−4

M−1;1M3;−3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=−m+2tanx−m2.1cos2x.

Hàm số đồng biến trên khoảng

0;π4⇔−m+2>0tanx≠m∀x∈0;π4⇔m<2m∈tan0;tanπ4=0;1⇔m<2m≥1m≤0.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x3+x2+m cắt trục hoành tại đúng một điểm

m<−427 hoặc m>0

m>0

m<−427

−427<m<0

Xem đáp án

Đáp án B

Áp dụng công thức giải nhanh

S=b4a2−b2a=4422=1.

Chú ý công thức tính nhanh dạng này là:

S=b24a−b2a  và tan2A2=−8ab3.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D'. Mặt phẳng BDC' chia khối lập phương thành hai phần. Tính tỉ lệ thể tích phần nhỏ so với phần lớn

56

15

13

16

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi O là tâm hình vuông ABCD ta có:

AC⊥BDBD⊥SA⇒BD⊥SAC

Dựng OK⊥SC⇒OK là đoạn vuông góc chung của BD và SC

Khi đó dBD;SC=OK=12dA;SC=12SA.ACSA2+AC2

Với AC=a2⇒d=a66.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+31−x có đồ thị (C).Tìm M∈(C) sao cho M cách đều các trục tọa độ:

M(−1;3)M(2;−3)

M(2;2)M(3;3)

M(4;4)M(−4;−4)

M(−1;1)M(3;−3)

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi Ma;a+31−a   a≠1.

Theo giả thiết ta có:

a=a+31−a⇔a=a+31−a−a=a+31−a

⇔a2+3=0a2−2a−3=0⇔a=−1a=3⇒M−1;1M3;−3.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x3+x2+m cắt trục hoành tại đúng 1 điểm

m<−427 hoặc m>0

m>0

m<−427

−427<m<0

Xem đáp án

Đáp án A

PT hoành độ giao điểm:

x3+x2+m=0⇔−m=x3+x2=fx

Xét hàm số: fx=x3+x2⇒f'x=3x2+2x=0

⇔x=0⇒y=0x=−23⇒y=427

Lập BBT hoặc vẽ đồ thị suy ra PT có đúng  nghiệm

⇔−m<0−m>427⇒m>0m<−427.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Mặt phẳng (BDC’) chia khối lập phương thành 2 phần. Tính tỉ lệ giữa phần nhỏ và phần lớn:

56

15

13

16

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: VABCD.A'B'C'D'=a3.

Lại có: VC.BDC=13CC'.SBDC=a36

Do đó: Vt=a3−a36=5a36⇒VbVt=15.