2048.vn

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 2)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT6 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=13x3−2x2+2x+1 có hai điểm cực trị  x1, x2 khi đó tổng x1+x2 bằng

-2

2

4

3

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có lim fxx→−∞=2 và lim fxx→+∞=−2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang y=2 và y=−2

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng x=2 và x=−2

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y=x3−3x2+3

yCĐ=2

yCĐ=0

yCĐ=3

yCĐ=−1

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ

y=x−1x+2

y=x4+x2+1

y=x3+3x2+1

y=x3+x

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

Hàm số có đúng một cực trị

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0

Hàm số có cực đại và cực tiểu.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x2+mx có cực trị khi

m<3

m≤3

m>3

m≥3

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x3+2x2+5x+1 và đường thẳng y=3x +1 cắt nhau tại điểm duy nhất x0;y0 khi đó

y0=−2

y0=1

y0=0

y0=3

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x4−2x2+5 cắt đường thẳng y=6 tại bao nhiêu điểm?

0

3

2

4

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2−9x+1 trên đoạn 0;4

max  y0;4=0

max  y0;4=3

max  y0;4=2

max  y0;4=1

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+9x trên đoạn 1;4

A.          

min  y1;4= −4

min  y1;4= 4

min  y1;4= 6

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x+2 . Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=2 và tiệm cận đứng x=-2

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x=2 và tiệm cận đứng y=-2

Hàm số có cực trị

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=1−xx+2 có hai tiệm cận là

x=−2   và  y=1

x=−1   và  y=−2

x=−2   và  y=−1

x=1   và  y=1

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+1   C. Ba tiếp điểm của (C) tại giao điểm của (C) và đường thẳng d:y=x−2 có tổng hệ số góc bằng

12

13

14

15

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích V của lăng trụ ABC.A'B'C'

V=a332

V=a336

V=a33

V=2a33

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+3 . Gọi M, n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;3 thì M, n bằng:

8

2

4

6

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không có cực trị

y=x2+1

y=x3+x2+1

y=x3−3x2+3x

y=x4+1

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+2 có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 có phương trình là

y=−3x

y=3x−3

y=3x

y=−3x+3

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên ở bên là bảng biến thiên của hàm số nào?

y=x−2x−1

y=x+1x−1

y=x−1x+1

y=x+2x+1

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=xx2−1 . Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:

1

3

2

4

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, mặt bên (SBC) tạo với đáy 1 góc bằng 60∘. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC Thể tích V của khối chóp S.AMN?

V=a32

V=a34

V=a3332

V=a338

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều cạnh a Tính thể tích V của khối tứ diện đều đó

V=a3312

V=a34

V=a3212

V=a338

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số y=x3−3x+2 tại ba điểm phân biệt khi

m≥4

0≤m<4

0<m≤4

0<m<4

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định của nó

y=x−12−x

y=1−2x1−x

y=x+12x+1

y=2xx−1

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x2+1 có điểm cực tiểu xCT là

xCT=0

xCT=−3

xCT=1

xCT=2

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−3x+2x2−1

1

2

3

0

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=1x2+1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;+∞

−∞;0

0;+∞

−1;1

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong hình bên là đồ thị của  hàm số dạng phân thức y=ax+bcx+d

Khẳng định nào sau đây đúng?

y'<0, ∀x∈ℝ

y'<0, ∀x≠1

y'>0, ∀x∈ℝ

y'>0, ∀x≠1

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3mx2+3m2−1x +m . Với giá trị nào của m hàm số đạt cực đại tại x=2 ?

m=1

m=1hoặc m=3

m=3

m=0

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số y=x1−mx2 có hai tiệm cận ngang

m=0

m=1

m>1

m<0

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−1x−m . Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0 

0≤m<1

0<m<1

m≤1

m<0

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=−mx+2 cắt đồ thị hàm số y=x3−2x2+2 tại ba điểm phân biệt khi

m<4  và  m≠0

m<1

m<1  và  m≠0

m<4

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−x2. Khẳng định nào sau đây đúng

Hàm số đồng biến trên −∞;1

Hàm số nghịch biến trên 1;+∞

Hàm số đồng biến trên 0;+∞

Hàm số nghịch biến trên l;2

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=mx4+m−1x2+1 có ba điểm cực trị

0<m<1

m<0hoặc m>1

m>1

m>1

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=x4−2m2x2+1 có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác đều

m=0 hoặc m=±36

m=±36

m=±3

m=0

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối bát diện đều cạnh a. Tính thể tích V của khối bát diện đều đó

V=a326

V=a323

V=a3212

V=a338

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+mx−1. Tìm m để min y2;4=4?

m=2

m=−2

m=8

m=−1

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V lập phương ABCD.A'B'C'D', biết A'C=a3

V=33a3

V=36a34

V=a33

V=a3

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động theo phương trình s=t3−3t2+6t + 4 (s là quãng đường tính bằng m, t là thời gian tính bằng giây). Vận tốc nhỏ nhất của vật là

3m/s

1m/s

2m/s

4m/s

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3+m + 1x2+3x +1 đồng biến trên ℝ

−7≤m≤5

−4≤m≤2

m≤−4hoặc m≥2

m≥2

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x−3mx−1 không có tiệm cận đứng

m=0

m≠0

m=0hoặc m=13

m=13

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f x có đạo hàm f'x=x −1x 2−2x4− 4. Số điểm cực trị của hàm số y = f x

2

3

4

1

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=tanx−2tanx−m đồng biến trên khoảng 0;π4

m≤0 hoặc 1≤m<2

m≤0

1≤m<2

m≥2

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2+3. Tính diện tích S của tam giác có ba đỉnh là 3 điểm cực trị của hàm số trên

S=2

S=1

S=3

S=4

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. SA=a và SA vuông góc với đáy. Tính khoảng cách d giữa hai đường chéo nhau SC và BD

d=a32

d=a33

d=a66

d=a63

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+31−x có đồ thị (C). Tìm M∈C sao cho M cách đều các trục tọa độ

M−1;3M2;−3

M2; 2M3; 3

M4;4M−4;−4

M−1;1M3;−3

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x3+x2+m cắt trục hoành tại đúng một điểm

m<−427 hoặc m>0

m>0

m<−427

−427<m<0

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D'. Mặt phẳng BDC' chia khối lập phương thành hai phần. Tính tỉ lệ thể tích phần nhỏ so với phần lớn

56

15

13

16

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+31−x có đồ thị (C).Tìm M∈(C) sao cho M cách đều các trục tọa độ:

M(−1;3)M(2;−3)

M(2;2)M(3;3)

M(4;4)M(−4;−4)

M(−1;1)M(3;−3)

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x3+x2+m cắt trục hoành tại đúng 1 điểm

m<−427 hoặc m>0

m>0

m<−427

−427<m<0

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Mặt phẳng (BDC’) chia khối lập phương thành 2 phần. Tính tỉ lệ giữa phần nhỏ và phần lớn:

56

15

13

16

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack