Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 19)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 19)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT66 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác định?

y=x4−x2

y=−x3+3x2

y=2x−sinx

y=x−1x−2

Xem đáp án

Đáp án D

Xét hàm số y=x−1x−2. Ta có: y'=−1x−22<0∀x∈−∞;2∪2;+∞⇒ hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của m để hàm số y=m−lx3−3m−lx2+32m−5x+m nghịch biến trên R là:

m<1

m≤1

m=1

−4<m<1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=3m−1x2−6m−1x+32m−5.

Để hàm số nghịch biến trên R thì:y'≤0∀x∈ℝ

⇔3m−1x2−6m−1x+32m−5≤0∀x∈ℝ

⇔m−1x2−2m−1x+2m−5≤0∀x∈ℝ

TH1: m−1=0⇔m=1⇒−3<0 (luôn đúng)

TH2: m−1<0Δ'=m−12−2m−5m−1≤0⇔m<1 

Vậy m≤−1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số y=x+2x2+1 là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

y'=1+4x22x2+1=1+2x2x2+1=2x2+1+2x2x2+1=0

⇔2x2+1+2x=0⇔2x2+1=−2x

⇔x≤02x2+1=4x2⇔x≤0x=±12⇔x=−12 

=> hàm số có 1 điểm cực trị.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, đồ thị của đạo hàm f'(x) như hình vẽ sau:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

f đạt cực tiểu tại x=0

f đạt cực tiểu tại x=-2

f đạt cực đại tại x=-2

cực tiểu của f nhỏ hơn cực đại.

Xem đáp án

Đáp án B

Quan sát đồ thị hàm số y=f'x ta có:

f'x>0⇔x<−2x>0,f'x<0⇔−2<x<0⇒ B sai; A,C và D đúng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x+4−x2=m có nghiệm?

−2<m<2

−2<m<22

−2≤m≤22

−2≤m≤2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: x+4−x2≤12+12x2+4−x2=8

⇒−22≤x+4−x2≤22⇒để phương trình có nghiệm thì −22≤m≤22.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ 9x2−4y2=5logm3x+2y−log33x−2y=1có nghiệm x;y thỏa mãn 3x+2y≤5. Khi đó giá trị lớn nhất của m là

-5

log35

5

log53

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 9x2−4y2=5⇔3x+2y3x−2y=5⇔3x−2y=53x+2y 

Khi đó: logm3x+2y=log33x−2y=1

⇔logm3x+2y−log353x+2y=1 

⇔logm3x+2y+log33x+2y−log35=1⇔logm3.log33x+2y+log33x+2y=log315⇔log33x+2y1+logm3=log315 

Vì 3x+2y≤5 

nên log33x+2y≤log35⇒log3151+logm3≤log35

⇔log315log35≤1+logm3

⇔logm3≥log515−1=log53⇔m≤5.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?

y=1−2x1+x

y=14−x2

y=x+35x−1

y=xx2−x+9

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số y=14−x2. Ta có: limx→±2y=∞⇒x=±2 là TCĐ. limx→∞y=limx→∞14−x2=0⇒y=0là TCN.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=−x2+2x+1

y=log0,5x

y=12x

y=2x

Xem đáp án

Đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là ba số thực dương và khác 1. Đồ thị các hàm số y=logax,y=logbx,y=logcx được cho trong hình vẽ bên.

Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

a<b<c

c<a<b

c<b<a

b<c<a

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=logcx nghịch biến ⇒0<c<1, các hàm y=logax,y=logbx đồng biến nên a;b>1 Chọn x=100⇒loga100>logb100⇒a<b⇒c<a<b.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x3−3x2+1−m=01. Điều kiện của tham số m để phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt thỏa mãn x1<1<x2<x3 là

m=−1

−1<m<3

−3<m<−1

−3≤m≤−1

Xem đáp án

Đáp án C

Vẽ đồ thị hàm số y=x3−3x2+1

Để phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt thỏa mãn x1<1<x2<x3 thì đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số y=x3−3x2+1 tại ba điểm phân biệt thỏa mãn x1<1<x2<x3⇔−3<m<−1.

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức P=a3b244a12b63 được kết quả là

ab2

a2b

ab

a2b2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: P=a3b244a12b63=a3b2a6b33=a3b2a2b=ab.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=2018x2018x+2018. Giá trị của biểu thức:

S=f12017+f22017+...+f20162017 là

2017

1008

2016

1006

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: fx+f1−x=1.

Suy ra S=f12017+f22017+...+f20162017

=20162fx+f1−x=1008.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n là số nguyên dương và a>0,a≠1.

Tìm n sao cho: loga2019+loga2019+...+logan2019=2033136loga2019.

n=2017

n=2016

n=2018

n=2019

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: loga2019+loga2019+...+logan2019

=loga2019+2log2019+...+nloga2019

=loga20191+2+...+n=n2n+1loga2019

=2033136loga2019⇒n2n+1=2033136

⇔n2+n−4066272=0⇔n=2016n=−2017⇒n=2016.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2,55x−7=25x+1. 

x≥1

x=1

x<1

x=2

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔525x−7=52−x−1⇔5x−7=−x−1⇔x=1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 9x−2x+53x+92x+1≥0 là

0;1∪2;+∞

−∞;1∪2;+∞

1;2

−∞;0∪2;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

BPT⇔3x−2x−13x−9≥0⇔3x≥2x+13x≥93x≤2x+13x≤9⇔3x≥2x+1x≥23x≤2x+1x≤21. 

PT  3x=2x+1 có hai nghiệm x=0,x=1.

Suy ra 1⇔x≥1x≤00≤x≤1x≤2⇔x≥20≤x≤1⇒S=0;1∪2;+∞.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log33x−2=3 có nghiệm là

x=293

x=113

x=253

x=87

Xem đáp án

Đáp án A

PT⇔3x−2>03x−2=27⇒3x−2=27⇔x=293.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log2x2−3x+1≤0 là

S=0;3−52∪3+52;3

S=0;3−52∪3+52;3

3−52;3+52

S=∅

Xem đáp án

Đáp án A

BPT⇔x2−3x+1>0x2−3x+1≤1⇔x>3+52x<3−520≤x≤3⇔0≤x<3−523+52<x≤3

⇒S=0;3−52∪3+52;3.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 25x−2.10x+m24x=0 có hai nghiệm trái dấu khi

m∈−1;0∪0;1

m≤1

m<−1m>1

m≥−1

Xem đáp án

Đáp án A

PT⇔522x−252x+m2=0→t−52xt2−2t+m2=0   1. 

PT ban đầu có 2 nghiệm trái dấu ⇔1 có hai nghiệm thỏa mãn 0<t 1<1<t2. 

Suy ra Δ'1>0t1+t2>0t1t2>0t1−1t2−1<0⇔1−m2>02>0m2>0t1t2−t1+t2+1<0

⇔−1<m<1m≠0m2−2+1<0⇔−1<m<1m≠0. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình 2x+3x+4x+...+2017x+2018x=2017−x.

1

2016

2017

0

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số fx=2x+3x+4x+...+2018x

f'x=2xln2+3xln3+4xln4+...+2018xln2018 

Suy ra f'x>0,∀x∈ℝ⇒fx đồng biến trên  

Xét hàm số gx=2017−x,g'x=−1<0,∀x∈ℝ

⇒gx nghịch biến trên

Suy ra PT⇔fx=gx⇒PT có nghiệm thì là nghiệm duy nhất.

Dễ thấy x=0 là nghiệm PT đã cho. Suy ra PT đã cho có 1 nghiệm duy nhất. x=0.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log4x+12+2=log24−x+log84+x3 có bao nhiêu nghiệm?

Vô nghiệm

1 nghiệm

2 nghiệm

3 nghiệm

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện x+12>04−x>04+x3>0⇔x≠−1x<4x>−4⇔−4<x<4x≠−1 

PT⇔log2x+12+2=log24−x+log24+x⇔log24x+12=log24−x4+x

 ⇔4x+12=16−x2⇔x+1≥04x+1=16−x2x+1<0−4x+1=16−x2⇔x≥−1x2+4x−12=0x<−1x2−4x−20=0⇔x≥−1x=2x=−6x<−1x=2+26x=2−26⇔x=2x=2−26

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sinh viên ra tiường đi làm vào ngày 1/1/2018 với mức lương khởi điểm là a đồng/ 1 tháng và cứ sau 2 năm lại được tăng thêm 10% và chi tiêu hàng tháng của anh ta là 40% lương. Anh ta dự định mua một căn nhà có giá trị tại thời điểm 1/1/2018 là 1 tỷ đồng và cũng sau 2 năm thì giá trị căn nhà tăng thêm 5%. Với a bằng bao nhiêu thì sau đúng 10 năm anh ta mua được ngôi nhà đó, biết rằng mức lương và mức tăng giá trị ngôi nhà là không đổi? ( kết quả quy tròn đến hàng nghìn đồng)

21.776.000 đồng

55.033.000 đồng

14.517.000 đồng

11.47.000 đồng

Xem đáp án

Đáp án C

Mức giá ngôi nhà sau 10 năm bằng 1091+5% đồng.

Số tiền:  24.0,6a+24.0,6a1+10%+24.0,6a1+10%2

+24.0,6a1+10%3+24.0,6a1+10%4 đồng.

⇒24.0,6a+24.0,6a1+10%+24.0,6a1+10%2+24.0,6a1+10%3+24.0,6a1+10%4=1091+5%5

⇔24.0,6a1−1+10%51−1+10%=1091+5%5

⇒a≈14.517.000 đồng

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đàn ông muốn chèo thuyền ở vị trí A tới điểm B về phía hạ lưu bờ đối diện, càng nhanh càng tốt, trên một bờ sông thẳng rộng 3km (như hình vẽ).

Anh có thể chèo thuyền của mình trực tiếp qua sông để đến C và sau đó chạy đến B, hay có thể chèo trực tiếp đến B, hoặc anh ta có thể chèo thuyền đến một điểm D giữa C và B và sau đó chạy đến B. Biết anh ấy có thể chèo thuyền 6km/h chạy 8km/h và quãng đường BC=8km. Biết tốc độ của dòng nước là không đáng kể so với tốc độ chèo thuyền của người đàn ông. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất (đơn vị: giờ) để người đàn ông đến

32

97

736

1+78

Xem đáp án

Đáp án D

Thời gian đi từ A đến B là tAB=32+826=736h .

Thời gian đi từ A đến C rồi đến B là tACB=36+88=32h

Gọi CD=xkm⇒tADB=x2+96+8−x8h.

Xét hàm số fx=x2+96+8−x80≤x≤8

f'x=x6x2+9−18⇒f'x=0⇔x=97.

Suy ra f0=32=tACB,f8=736=tAB,f97=1+78.

Suy ra thời gian ngắn nhất bằng 1+78h.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=cosx+1

y=2−sinx

y=2cosx

y=cos2x+1

Xem đáp án

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=−tanx là

D=ℝ\π2+kπ;k∈ℤ

D=ℝ\kπ;k∈ℤ

D=ℝ\k2π;k∈ℤ

D=ℝ\π2+k2π;k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số xác định c osx≠0

⇔x≠π2+kπ,k∈ℤ⇒D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình   tanx=−33 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?

Điểm F, điểm D.

Điểm C, điểm F.

Điểm C, điểm D, điểm E, điểm F.

Điểm E, điểm F.

Xem đáp án

Đáp án A

PT⇔x=−π6+kπ

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −2018;2018 để phương trình m+1sin2x−sin2x+cos2x=0 có nghiệm là:

4037

4036

2019

2020

Xem đáp án

Đáp án D

PT⇔m+11−cos2x2−sin2x+cos2x=0⇔sin2x+m−12cos2x=m+12.

PT có nghiệm ⇔12+m−122≥m+122⇔m≤1.

Vì m∈−2018;2018⇒ có 2020 giá trị nguyên của m.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinxcosxcos2x=0 là

kπk∈ℤ

kπ2k∈ℤ

kπ4k∈ℤ

kπ8k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án C

PT⇔12sin2xcos2x=0⇔14sin4x=0⇔4x=kπ

⇔x=kπ4∈ℤ

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trận đấu bóng đá giữa 2 đội Real madrid và Barcelona, trọng tài cho đội Barcelona được hưởng một quả Penalty. Cầu thủ sút phạt sút ngẫu nhiên vào 1 trong bốn vị trí 1, 2, 3, 4 và thủ môn bay người cản phá ngẫu nhiên đến 1 trong 4 vị trí 1, 2, 3, 4 với xác suất như nhau (thủ môn và cầu thủ sút phạt đều không đoán được ý định của đối phương). Biết nếu cầu thủ sút và thủ môn bay cùng vào vị trí 1 (hoặc 2) thì thủ môn cản phá được cú sút đó, nếu cùng vào vị trí 3 (hoặc 4) thì xác suất cản phá thành công là 50%. Tính xác suất của biến cố “cú sút đó không vào lưới”?

516

316

18

14

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi A là biến cố “Cú sút đó không vào lưới”. Nếu cầu thủ sút vào vị trí 1 hoặc 2, xác suất để bóng không vào bằng 214.14=18. Nếu cầu thủ sút cào vị trí 3 hoặc 4, xác suất để bóng không vào bằng 214.14.12=116. Suy ra xác suất để bóng không vào bằng PA=18+116=316.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Bình A chứa 3 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 5 quả cầu trắng. Bình B chứa 4 quả cầu xanh, 3 quả cầu đỏ và 6 quả cầu trắng. Bình C chứa 5 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ và 2 quả cầu trắng. Từ mỗi bình lấy một quả cầu. Có bao nhiêu cách lấy để cuối cùng được 3 quả có màu giống nhau.

180

150

120

60

Xem đáp án

Đáp án A

Số cách bằng 3.4.5+4.3.5+5.6.2=180 cách.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng chứa x3y3 trong khai triển biểu thức x+2y6 thành đa thức.

160x3y3

120x3y3

20x3y3

8x3y3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: x+2y6=∑k=06C6kx6−k2yk=∑k=06C6k2kx6−kyk.

Số hạng chứa x3y3⇒6−k=3k=3⇒k=3⇒a3=C6323x3y3=160x3y3. 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hệ số của xn−2 trong khai triển x−14n bằng 31. Tìm n .

n=32

n=30

n=31

n=33

Xem đáp án

Đáp án A

Hệ số của xn−2 trong khai triển x−14n là: Cn2.−142.xn−2

Ta có: Cn2.−142=31

⇔n!n−2!2!=496⇔nn−1=992⇔n=32.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ ?

70143

73143

56143

87143

Xem đáp án

Đáp án A

Xác suất cần tìm là: P=C83.C51+C84C134=70143.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng song song d1;d2.Trên d1 có 6 điểm phân biệt được tô màu đỏ. Trên d2 có 4 điểm phân biêt được tô màu xanh. Xét tất cả các tam giác được tạo thành khi nối các điểm đó với nhau. Chọn ngẫu nhiên một tam giác, khi đó xác suất để thu được tam giác có hai đỉnh màu đỏ là:

532

58

59

57

Xem đáp án

Đáp án B

Số tam giác được tạo bởi 2 đỉnh trên d1 và 1 đỉnh trên d2 là: C62.C41=60. Số tam giác được tạo bởi 1 đỉnh trên d1 và 2 đỉnh trên d2 là: C61.C42=36.

Do đó số tam giác được tạo thành là: C62.C41+C61.C42=96. Xác suất cần tìm là: 6096=58.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=5x33−x2+4 có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C)  tại điểm có hoành độ x0=3 có hệ số góc là:

39

40

51

3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=5x2−2x;k=y'3=5.9−2.3=39.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm cấp 2018 của hàm số y=e2x 

y2018=22017e2x

y2018=22018e2x

y2018=e2x

y2018=22018.xe2x

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=2e2x;y2=22.e2x⇒y2018=22018e2x.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a;AD=a32. Mặt bên SAB là tam giác cân đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng. Biết ASB⏜=120∘. Góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) bằng:

60∘

30∘

45∘

90∘

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là trung điểm của AB .

Lại có: SAB⊥ABCD⇒SH⊥ABCD.

Do AD//BC nên giao tuyến d của (SAD) và (SBC) đi qua S và song song với AD.

Do AD⊥ABAD⊥SH⇒AD⊥SAB⇒d⊥SAB .Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) bằng 180∘−ASB⏜=60∘.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, SA=a. Gọi H là hình chiếu của A trên SB . Khoảng cách giữa AH và BC bằng:

a22

a

a2

a32

Xem đáp án

Đáp án A

Do BC⊥SABC⊥AB⇒BC⊥SAB. Khi đó HB⊥BC lại có: HB⊥AH⇒dAH;BC=HB

Tam giác SAB vuông cân tại A nên ABH⏜=45∘.

Do vậy HB=acosABH⏜=a22.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?

11

20

3

6

Xem đáp án

Đáp án A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Cắt hình lăng trụ bởi một mặt phẳng ta được một thiết diện. Số cạnh lớn nhất của thiết diện thu được là?

5

4

3

6

Xem đáp án

Đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a . Gọi O và O' lần lượt là tâm các hình vuông. Gọi Mvà N lần lượt là trung điểm của các cạnh B' C' và CD. Tính thể tích khối tứ diện OO'MN.

a38

a3

a312

a324

Xem đáp án

Đáp án D

SO'ON=12OO'.ON=12.a.a2=a24;MO'=a2.VMO'ON=13MO'.SO'ON=a324.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên cạnh SC lấy điểm E sao choSE=2EC. Tính thể tích V của khối tứ diện S.EBD.

V=23

V=16

V=13

V=43

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: dC;SBDdE;SBD=SCSE=32

⇒dC;SBD=32dE;SBD.

Mặt khác:

VS.BCD=13.dC;SBD.SΔSBD=13.32dE;SBD.SΔSBD.

⇒VBSBD=23xVS.BCD

⇔VS.EBD=23.12xVS.ABCD=13xVS.ABCD=13.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều ABCDA'B'C'D' có tất cả các cạnh bằng a là

3a3

a332

a3

a334

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích khối lăng trụ cần tính là: V=A A'.SABCD=a.a2=a3.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng h là

V=πRh

V=πR2h

V=13πR2h

V=πRh2

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích khối trụ cần tính là V=πR2h

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a. Thể tích của khối nón là

πa336

πa333

πa332

πa3312

Xem đáp án

Đáp án B

Khối nón giả thiết cho có bán kính đáy r=a chiều cao h=2a.32=a3.

Vậy thể tích của khối nón cần tính là V=13πr2h=13πa2.a3=πa333.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AD⊥ABC,ABC là tam giác vuông tại B. Biết BC=a, AB= a3,AD=3a. Quay các tam giác ABC và ABD xung quanh đường thẳng AB ta được 2 khối tròn xoay. Thể tích phần chung của 2 khối tròn xoay đó bằng

33πa316

83πa33

53πa316

43πa316

Xem đáp án

Đáp án A

Vì hai mặt phẳng (ABC), (ABD) vuông góc với nhau nên bài toán trở thành “Tính thể tích khối tròn xoay khi quay tam giác HAB quanh AB với ABCD là hình thang vuông tại A,B” như hình bên. Hai tam giác BHC và DHA đồng dạng ⇒BHDH=HCHA=BCAD=13.

Mà BD=AD2+AB2=2a3;AC=AB2+CB2=2a

Suy ra AH=34AC=34.2a=3a2 và BH=14BD=14.2a3=a32.

Diện tích tam giác ABH là:

SΔABH=12.AH.BH=12.3a2.a32=3a238=12.dH;BC.BC⇒dH;BC=2.3a238.a3=3a4.

Vậy thể tích khối tròn xoay cần tính là:

V=13π3a42.a3=33πa216.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' có thể tích bằng V. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, A'C’, BB’. Thể tích của khối tứ diện CMNP bằng

524V

V4

724V

V3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi E là trung điểm của AC⇒NE//B B'. Nối NP cắt BE tại I suy ra B là trung điểm của EI. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC ⇒BG=2EG.

⇒dB;MC=2dE;MC⇒dB;MC=23dB;AC

Suy ra: dI;MC=1+32dB;MC=52dB;MC

 

 

Mà SΔIMC=12dI;MC.MC

=12.52dB;MC.MC=52SΔMBC=54SΔABC

Ta có: VN.MPCVN.MIC=NPNI=12⇒VN.MPC=12xVN.MIC  1

Lại có:

VN.MIC=13.dN;ABC.SΔIMC=13.dA';ABC.54SΔABC⇒VN.MIC=512.dA';ABC.SΔABC=512VABC.A'B'C'=512V

Từ (1) và (2) suy ra VCMNP=12.512xV=524V.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu có diện tích bằng 8πa23, bán kính của mặt cầu bằng

a63

a33

a62

a23

Xem đáp án

Đáp án A

Diện tích mặt cầu là:

S=4πR2=8πa23⇔R2=2a23⇒R=a63.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 viên bi hình cầu bán kính bằng 1 cm. Người ta đặt 3 viên bi tiếp xúc nhau và cùng tiếp xúc với mặt bàn. Sau đó đai chặt 3 viên bi đó lại và đặt 1 viên bi thứ tư tiếp xúc với cả 3 viên bi (hình vẽ dưới).

Gọi O là điểm thuộc bề mặt của viên bi thứ tư có khoảng cách đến mặt bàn là lớn nhất. Khoảng cách từ O đến mặt bàn bằng

6+263

72

3+263

463

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi A,B,C,D lần lượt là tâm của bốn hình cầu. Với B,C,D là tâm tứ diện đều cạnh 2cm có chiều cao h=dA;BCD=263cm.

Khi đó, khoảng cách từ điểm đến mặt bàn là d=h+2r=263+2=6+263.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có ABC⏜=ADC⏜=90∘, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc tạo bởi SC và mặt phẳng đáy bằng 60∘, CD=a và tam giác ADC có diện tích bằng a232. Diện tích mặt cầu Smc ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là

Smc=16πa2

Smc=4πa2

Smc=32πa2

Smc=8πa2

Xem đáp án

Đáp án A

Tam giác ADC vuông tại D ⇒SΔADC=12.AD.CD=a232

 ⇒CD=a3⇒AC=AD2+CD2=a2+a32=2a.

Vì tứ giác ABCD có ABC⏜=ADC⏜=90∘⇒ABCD là tứ giác nội tiếp đường tròn tâm O với O là trung điểm của AC ⇒RABCD=AC2=a.

Và SA⊥ABCD⇒SC;ABCD⏜=SC;AC⏜=SCA⏜=60∘

Tam giác SAC vuông tại A ⇒tanSCA⏜=SAAC⇒SA=2a3.

Suy ra bán kính mặt cầu cần tính là:

R=R2ABCD+SA24=2a⇒Smc=16πa2.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian mặt cầu (S) tiếp xúc với 6 mặt của một hình lập phương cạnh a, thể tích khối cầu (S) bằng

V=πa324

V=πa33

V=πa36

V=43πa3

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt cầu (S) chính là mặt cầu nội tiếp hình lập phương cạnh a ⇒R=a2.

Vậy thể tích khối cầu (S) là V=43πR3=43π.a23=π a36.