Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 18)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 18)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT36 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3−3x2+m trên đoạn 0;5 bằng 5 khi m

6

10

7

5

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=6x2−6x⇒y'=0⇔x=0x=1

Suy ra: y0=m,y1=m−1,y5=m+175

⇒min0;5y=m−1=5⇔m=6

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log22x−log28x+3=0 tương đương với phương trình nào sau đây?

log22x+log2x=0

log22x−log2x−6=0

log22x−log2x=0

log22x−log2x+6=0

Xem đáp án

Đáp án C

PT ⇔log22x−log28−log2x+3=0⇔log22x−log2x=0

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các điểm cực tiểu của hàm số y=x4+3x2+2 là 

x=0

x=−1

x=1x=2

x=5

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=4x3+6x=2x2x2+3⇒y'=0⇔x=0

Suy ra y' đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm

Suy ra điểm cực tiểu của hàm số là x=0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x+3. Mệnh đề nào sau đây đúng? 

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;+∞

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;+∞

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=5x+32>0,∀x∈D=ℝ\−3

Suy ra hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong bên là đồ thị hàm số nào sau đây ?

y=x3+3x

y=x3−3x−1

y=x3−3x

y=x3−3x+1

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=8x2+x+16x+3ln2 là đạo hàm của hàm số nào sau đây? 

y=8x2+x+1

y=2x2+x+1

y=23x2+3x+1

y=83x2+3x+1

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm hàm số y=x2lnx−1  là 

y'=1x−1

y'=lnx−1

y'=−1

y'=x2lnx−1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=2xlnx−1+1xx2=x2lnx−1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a . Tam giác SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA=3a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

V=103a33

V=83a33

V=15a36

V=17a36

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H là trung điểm của AB khi đó SH⊥AB

Mặt khác SAB⊥ABCD do đó SH⊥ABCD

Ta có SH=SA2−HA2=2a2;SABCD=4a2

Do đó VABCD=13SH.SABCD=8a323

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=3x+1x−1có tâm đối xứng là 

I−1;3

I−1;1

I3;1

I1;3

Xem đáp án

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'x=xx+12x−24,∀x∈ℝ. Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x) là

3

2

0

1

Xem đáp án

Đáp án D

f'(x) đổi dấu từ âm sang đương tại x=0, suy ra f(x) có 1 điểm cực tiểu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số là: y=x−12

D=−∞;1

D=ℝ

D=1;+∞

D=ℝ\1

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số xác định ⇔x−1>0⇔x>1⇒D=1;+∞

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nón có bán kính đáy r=8cm, đường sinh l=10cm. Thể tích khối nón là:

V=1922πcm3

V=128πcm3

V=128π3cm3

V=192πcm3

Xem đáp án

Đáp án B

Chiều cao khối nón là h=l2−r2=6cm.

Thể tích khối nón là V=13πr2h=128πcm3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AD=x và các cạnh còn lại đều bằng 2. Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất.

x=23

x=6

x=2

x=3

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt a=2. Gọi H là trung điểm của BC khi đó AH⊥BCDH⊥BC

Suy ra BC⊥AHDvà ta có AH=DH=a32

Gọi E là trung điểm của AD do tam giác AHD cân nên

HE⊥AD⇒HE=AH2−AE2=3a24−x24

Ta có VABCD=VB.AHD+VC.AHD

=13BC.SAHD=13a.12HE.AD

Lại có:

3a24−x24.x=23a24−x24.x2≤3a24−x24+x24

=3a24⇒VABCD≤a38⇒Vmax=a38.

Dấu bằng xảy ra 3a2=2x2⇔x=a62=6

Cách 2: Nhận xét Vmax⇔SAHD lớn nhất 12AH.DHsinAHD⏜=3a28.sinAHD⏜≤3a28

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu loga=2 thì loga bằng

100

4

10

8

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4+mx2−m−5 (m là tham số) có 3 điểm cực trị khi các giá trị của m là

4<m<5

m<0

m>8

m=1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có D=−∞;1

Hàm số có ba điểm cực trị D=−∞;1 có hai nghiệm D=−∞;1

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình logx2+mx=logx+m−1 có nghiệm duy nhất khi giá trị của m

m=0

m>1

m<−5

−4<m<0

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện:

x2+mx>0x+m−1>0⇔xx+m>0x+m>1⇔x+m>1x>0

PT ⇔x2+mx=x+m−1⇔x2+m−1x−m−1=01

PT có nghiệm duy nhất khi (1) có hai nghiệm trái dấu hoặc có nghiệm kép x>0

Suy ra −m+1<0m−12+4m−1=01−m>0⇔m>1m=1m=−3m<1

⇔m>1m=−3

Với m=−3⇒PT⇔x−3>1x2−4x+4=0⇔x>4x=2⇒m=−3 không thỏa mãn

Suy ra m>1

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log3(x+2)+log3x−2=log35 là 

2

0

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

PT: ⇔x+2>0x−2>0x+2x−2=5⇔x>2x2−9=0

⇔x>2x=3x=−3⇒x=3

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=lnx2−2mx+4 có tập xác định D=ℝ khi các giá trị của tham số m

m<2

m<−2m>2

m=2

−2<m<2

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số có tập xác định D=ℝ

⇔x2−2mx+4>0,∀x∈ℝ

⇔Δ'<0⇔m2−4<0⇔−2<m<2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a33>a22và log334<log345 thì

0<a<1,b>1

0<b<1,a>1

a>1,b>1

0<a<1,0<b<1

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a

R=a3

R=a2

R=a32

R=a62

Xem đáp án

Đáp án C

R=Độ dài đường chéo hình lập phương 2=a32

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 25x+1−26.5x+1=0. Đặt t=5x,t>0thì phương trình trở thành

t2−26t+1=0

25t2−26t=0

25t2−26t+1=0

t2−26t=0

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=5x,t>0⇒PT⇔25t2−26t+1=0

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=lnxx. Mệnh đề nào sau đây đúng? 

Hàm số có một cực đại.

Hàm số có một cực tiểu.

Hàm số có hai cực trị.

Hàm số không có cực trị.

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số có tập xác định D=0;+∞

Ta có y'=1−lnxx2⇒y'=0⇔x=e⇒y' đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua điểm x=e

Suy ra hàm số có một cực đại

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=ln2xx trên đoạn 1;e3 lần lượt là

e3 và 1

9e3 và 0

e2 và 0

4e2 và 0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

y'=2lnx−ln2xx2⇒y'=0⇔lnx=0lnx=2⇔x=1x=e2

Suy ra:

y1=0,ye2=4e2,ye3=9e3⇒min1;e3y=0max1;e3y=4e2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2+1 có đồ thị (C) và đường thẳng d:y=m+1(m là tham số). Đường thẳng (d) cắt (C) tại 4 điểm phân biệt khi các giá trị của m

3<m<5

1<m<2

−1<m<0

−5<m<−3

Xem đáp án

Đáp án C

PT hoành độ giao điểm là x4−2x2+1=m+1

⇔x4−2x2−m=0→t=x2t2−2t−m=01

Hai đồ thị có 4 giao điểm <=> (1) có hai nghiệm dương phân biệt

Suy ra Δ'>0t1+t2>0t1t2>0⇔1+m>02>0−m>0⇒−1<m<0

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=x2+1. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên −∞;1

Hàm số nghịch biến trên −∞;+∞

Hàm số nghịch biến trên −1;1

Hàm số đồng biến trên −∞;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: f'x=x2+1>0,∀x∈ℝ⇒Hàm số đồng biến trên −∞;+∞

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−1 trên đoạn −2;1 lần lượt là

0 và -1

1 và -2

7 và -10

4 và -5

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=6x2+6x⇒y'=0⇔x=0x=−1

Suy ra y−2=−5,y−1=0,y0=−1,y1=4

⇒min−2;1y=−5max−2;1y=4

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log2log4x=1 là

x=8

x=16

x=4

x=2

Xem đáp án

Đáp án B

PT x>0log4x>0log4x=2⇔x>0x>1x=16⇒x=16

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có CC'=2a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC=a2. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

V=a3

V=a32

V=2a3

V=a33

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: AB=AC=a;CC'=2a⇒V=SABC.CC'=a3

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh đều bằng 2a. Tính thể tích V của khối nón S có đỉnh và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD.

V=π3a36

V=π2a33

V=π2a36

V=π3a33

Xem đáp án

Đáp án B

Bán kính đáy của nón bằng bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD suy ra r=AD2=a;HA=AC2=a2

Chiều cao nón:

h=SA2−HA2=4a2−a22=a2

Do đó V=πr2h3=π2a33

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 6−5x>6+5 thì

x<−1

x=−1

x=1

x>1

Xem đáp án

Đáp án A

BPT⇔6−5x>6−5−1⇔x<−1

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 20π. Khi đó thể tích của khối trụ là:

V=105π

V=102π

V=10π

V=20π

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử cạnh hình vuông là a

Khi đó bán kính đáy hình trụ r=a2, chiều cao h=a

Ta có: Sxq=2πrh=πa2=20π

⇒a=20⇒V=πr2h=πa34=10π5

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=x3−3x2+2 có tâm đối xứng là:

I0;2

I1;0

I2;−2

I−1;−2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=3x2−6x⇒y''=6x−6=0⇔x=1⇒y=0

Vậy tâm đối xứng là I1;0

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x+5x+1 có bao nhiêu điểm cực trị?

0

2

3

2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=7x+12>0∀x≠−1 nên hàm số đã cho không có cực trị

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định y=x2+m+1x−12−x (m là tham số) của nó khi các giá trị của là: 

m≥1

m=−1

m≤−52

−1<m<1

Xem đáp án

Đáp án C

D=ℝ\2

Ta có: y'=2x+m+12−x+x2+m+1x−12−x2

=−x2+4x+2m+12−x2

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định khi

gx=−x2+4x+2m+1≤0∀x∈D⇔a=−1<0Δgx'=4+2m+1≤0⇔m≤−52

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−3x+2x2−4 là:

1

0

3

2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y=x2−3x+2x2−4=x−1x−2x+2x−2=x−1x+2

Do đó đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là: x=-2

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

6 mặt phẳng.

4 mặt phẳng.

3 mặt phẳng.

9 mặt phẳng.

Xem đáp án

Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x=5

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1

Hàm số không có cực trị.

Hàm số đạt cực đại tại x=0

Xem đáp án

Đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 22x−3.2x+2+32=0 có tổng các nghiệm là:

-2

12

6

5

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có PT⇔22x−12.2x+32=0

⇔2x=82x=4⇔x=3x=2⇒T=3+2=5

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x3−3x2+2x−1 cắt đồ thị hàm số y=x2−3x+1 tại hai điểm phân biệt A B. Khi đó độ dài đoạn AB

AB=3

AB=2

AB=22

AB=1

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm là:

x3−3x2+2x−1=x2−3x+1

⇔x3−4x2+5x−2=0⇔x−2x−12=0

⇔x=1⇒y=−1x=2⇒y=−1⇒AB=1

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 9x2+x−1−10.3x2+x−2+1=0 có tập nghiệm là:

−2;−1;1;2

−2;0;1;2

−2;−1;0;1

−1;0;2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có PT⇔9x2+x+1−103.3x2+x+1=0

Đặt t=3x2+x+1⇒t2−103t+1=0

⇔t=3t=13⇒x2+x+1=1x2+x+1=−1⇔x=1;x=−2x=0;x=−1

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=logx2+2x là 

D=−2;0

D=ℝ\0

D=−∞;−2∪0;+∞

D=ℝ

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số đã cho xác định ⇔x2+2x>0⇔x>0x<−2.

Vậy D=−∞;−2∪0;+∞

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có y=x4+2x2+1 đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M1;4 là

y=8x−4

y=8x+4

y=−8x+12

y=x+3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y=x4+2x2+1→y'=4x3+4x⇒y'1=8

Suy ra phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là:

y−4=8x−1⇔y=8x−4

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x−1 là 

x=2;y=1

x=−1;y=−2

x=1;y=−2

x=1;y=2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có limx→∞y=limx→∞2x+1x−1=limx→∞2+1x1−1x=2⇒y=2 là đường TCN của đồ thị hàm số.

Và limx→1y=limx→12x+1x−1=∞⇒x=1 là đường TCĐ của đồ thị hàm số.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 

y=2x−3x−1

y=2x−1x−1

y=x−3x−2

y=2x+3x−1

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;1 và 1;+∞

Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x=1y=2

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có y>3

⇒y=2x−3x−1

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD  là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=2, AD=3. Cạnh bên SA=2 và vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

V=4

V=103

V=1033

V=176

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích hình thang ABCD là:

SABCD=AB.AD+BC2=5

Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là:

V=13.SA.SABCD=13.SA.SABCD=13.2.5=103 (đvtt)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu log126=a và log127=b thì log27 bằng kết quả nào sau đây?

aa−1

b1−a

a1+b

a1−b

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: log27=log127log122=log127log12126=log1271−log126=b1−a

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=4x2+2 là 

10

3

5

2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: x2≥0,∀x∈ℝ⇔x2+2≥2⇔4x2+2≤2⇒y≤2.

Vậy ymax=2

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có limx→1+fx=+∞ và limx→1−fx=2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận.

Đồ thị hàm số tiệm cận ngang y=2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: limx→1+fx=+∞suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=1

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ông nông dân có 2400 m hàng rào và muốn rào lại cánh đồng hình chữ nhật tiếp giáp với một con sông. Ông không cần rào cho phía giáp bờ sông. Hỏi ông có thể rào được cánh đồng với diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

630000 m2

720000 m2

360000 m2

702000 m2

Xem đáp án

Đáp án B

Giả sử chiều dài của hình chữ nhật giáp với bờ sông

Gọi x , y (m) lần lượt là chiều rộng, chiều dài của hình chữ nhật.

Theo giả thiết, ta có: 2x+y=2400⇔y=2400−2x

Suy ra:

S=xy=2400−2xx=720000−2x−6002≤720000

Dấu "=" xảy ra ⇔x=600. Vậy diện tích lớn nhất là 720000 m2

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại 4;3 là

Khối lập phương.

Khối bát diện đều.

Khối hộp chữ nhật.

Khối tứ diện đều.

Xem đáp án

Đáp án A

Khối đa diện đều loại 4;3 là khối lập phương.