Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 12)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 12)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT63 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón là:

Sxq=πrh

Sxq=2πrl

Sxq=πrl

Sxq=13πr2h

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−3x−2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Hàm số nghịch biến trên R

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=1x−22>0,∀x≠2⇒Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=tanx là:

.

ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

ℝ\kπ,k∈ℤ.

ℝ\π2+kπ2,k∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: cosx≠0⇔x≠π2+kπ⇒

TXĐ: D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+x+2 có đồ thị (C). Số giao điểm của (C) và đường thẳng y = 2 là:

1.

0.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm là:

x3+x+2=2⇔x3+x=0⇔xx2+1=0⇔x=0

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình log2x+4=4 là:

S=−4,12.

S=4.

S=4,8.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình ⇔x+4=24⇔x=16−4=12

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương. Biểu thức a2.a3 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

a43.

a73.

a53.

Xem đáp án

Đáp án B

a2a3=a2.a13=a2+13=a73

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số có đúng một cực trị.

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3.

Hàm số đạt cực đại tại x=1 và đạt cực tiểu tại x=3.

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

Vô số.

2.

3.

5.

Xem đáp án

Đáp án D

Có 5 loại khối đa diện đều: Tứ diện đều, lập phương, bát diện đầu, 12 mặt đều, 20 mặt đều

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x−53 là

−∞;5.

ℝ\5.

5;+∞.

5;+∞.

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện x−5>0⇔x>5⇒TXĐ: D=5;+∞

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=2a, SA=3a và SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) là:

SAD^.

ASD^.

SDA^.

Xem đáp án

Đáp án C

Vì SA⊥ABCDnên SD;ABCD=SDA⏜

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0,b>0 thỏa mãn a2+9b2=10ab. Khẳng định nào sau đây đúng?

loga+1+logb=1.

loga+3b4=loga+logb2

3loga+3b=loga−logb

2loga+3b=2loga+logb

Xem đáp án

Đáp án B

a2+9b2=10ab⇔a+3b2=16ab⇔a+3b4=ab⇒loga+3b4=loga+logb2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 3cosx+sinx=−2 là:

−5π6+k2πx=π6+k2π,k∈ℤ.

x=−5π6+k2π,k∈ℤ.

x=±5π6+k2π,k∈ℤ.

x=−π2+k2π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔32cosx+12sinx=−1⇔sinx+π3=−1⇔x+π3=−π2+k2π⇔x=−5π6+k2π,k∈ℤ

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tan3x−300=−33 có tập nghiệm là:

k1800,k∈ℤ.

k600,k∈ℤ.

k3600,k∈ℤ.

k900,k∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔3x−30°=−30°+k180°⇔x=k60°k∈ℤ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.

Hỏi đó là hàm số nào?

y=2x+1x+1.

y=−2x+5−x−1.

y=2x+3x+1.

y=2x+5x+1.

Xem đáp án

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB. Biết AC=23a và góc ACB^=450. Diện tích toàn phần Stp của hình trụ (T) là:

12πa2.

8πa2.

24πa2.

Xem đáp án

Đáp án C

Vì ABCD là hình chữ nhật và ACB⏜=45° nên ABCD là hình vuông.

Ta có: 2.AB2=23a2⇔AB=6a

Stp=2πBC2+2π.BC=2π.BC.AB=2π.6a2+2π.6a2=24πa2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, góc giữa mặt phẳng (A'BC) và mặt phẳng (ABC) bằng 600. Thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C' tính theo a  là:

33a3.

3a3.

3a3.

23a3.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

 AI=2a2−a2=a3;AA'=AItan60°=a3.3=3a

Thể tích lăng trụ là:

V=AA'.SABC=3a.122a2sin60°=33a3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=2a, BC=a , SA vuông góc với mặt đáy, cạnh SC hợp đáy một góc 300. Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a  là:

215a33.

15a33.

215a39.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có AC=2a2+a2=a5;SA=ACtan30°

=a5.13=a53

Thể tích khối chóp là:

V=13SA.SABCD=13a53.2a.a=215a39

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?

y=−x4+2x2−2.

y=x4−3x2+5.

y=−x3+x2−2x−1.

y=−x3−3x2+4.

Xem đáp án

Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến với đồ thị C:y=x3−3x2−2 song song với đường thẳng d:y=9x+3 có phương trình là:

y=9x−29 và y=9x+3.

y=9x−29.

y=9x−25.

y=9x−25 và y=9x+15.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi Δ là tiếp tuyến với (C) tại Mx0;y0 thỏa mãn đề bài.

Ta có y'=3x2−6x⇒y'x0=3x02−6x0=kΔ là hệ số góc của Δ

Δ//d⇒kΔ=9⇔3x02−6x0=9⇔x0=−1⇒Δ:y=9x+1+y−1⇔y=9x+3loaix0=3⇒Δ:y=9x−3+y3⇔y=9x−29

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−1x2+mx+m. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.

0<m<4

m>4−12≠m<0

m>4

−12≠m<0

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số căt trục hoành tại ba điểm phân biệt x−1x2+mx+m=0 có 3 nghiệm phân biệt 1+m+m=0 có hai nghiệm phân biệt

Suy ra Δ>01+m+m≠0⇔m2−4m>0m≠−12⇔m>4m<0m≠−12

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 3a. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a  là:

26a312

78a312

26a33

78a33

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là hình chiếu của S lên (ABCD)

Ta có: AH=a2−a22=a33;

SH=3a2−a332=263a

Thể tích khối chóp là:

V=13SH.SABCD=13.263a.12a2sin60°=26a312

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, biết SA⊥ABC và AB=2a, AC=3a, SA=4a. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

d=12a6161

d=2a11

d=a4312

d=6a2929

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi I, H lần lượt là hình chiếu của A lên BC và SI

Ta có: 1AI2=1AB2+1AC2=12a2+13a2=1336a2

1AH2=1SA2+1AI2=14a2+136a2=61144a2

⇒AI=12a61⇒d=AI=12a61

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2.e−x trên đoạn −1;1. Tính tổng M+N.

M+N=3e

M+N=e

M+N=2e−1

M+N=2e+1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=e−x2x−x2⇒y'=0⇔x=0x=2

Suy ra: y−1=e,y0=0,y1=1e

⇒M=eN=0⇒M+N=e

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+1x2+1 trên khoảng −∞;+∞ bằng:

22

1

2

2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y=x+1x2+1⇒y2x2+1=x+12

⇔x2y2−1−2x+y2−1=01

Ta có: Δ'1=1−y2−12≥0⇔−1≤y2−1≤1

⇒y2≤2⇒y≤2⇒maxy=2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=log315, b=log310. Tính log350 theo a và b.

log350=2a+b−1

log350=4a+b+1

log350=a+b−1

log350=3a+b+1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: log350=2log35+log310

=2log315+log310−1=2a+b−1

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 32x+1−4.3x+1=0 có hai nghiệm x1, x2 trong đó x1<x2. Khẳng định nào sau đây đúng?

x1x2=2.

x1+2x2=−1.

2x1+x2=−1.

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔33x2−4.3x+1=0⇔3x=13x=13⇔x=0x=−1⇒x1=−1x2=0⇒x1+2x2=−1

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=x+1.lnx là:

y'=xlnx+2x+12xx+1.

y'=12xx+1.

y'=x+x+1xx+1.

y'=3x+22xx+1.

Xem đáp án

Đáp án A

y'=lnx2x+1+x+1x=xlnx+2x+12xx+1

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax−bbx+1 có đồ thị (C). Nếu (C) có tiệm cận ngang là đường thẳng y=2 và tiệm cận đứng là đường thẳng x=13 thì các giá trị của a b lần lượt là :

−12 và −16

-3 và -6

−16 và −12

-6 và -3

Xem đáp án

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cos2x−5sinx−3=0 là:

x=−π6+k2πx=7π6+k2π,k∈ℤ.

x=−π3+k2πx=7π3+k2π,k∈ℤ.

x=−π6+kπx=7π6+kπ,k∈ℤ.

x=−π3+kπx=7π3+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án A

PT⇔1−2sin2x−5sinx−3⇔2sin2x+5sinx+2=0⇔sinx=−12sinx=−2

⇒sinx=−12⇔x=−π6+k2πx=7π6+k2πk∈ℤ

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và diện tích xung quanh bằng 2πa2 là:

πa33

πa333

πa336

πa332

Xem đáp án

Đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 4−x2.cos3x=0 là:

7.

2.

4.

6.

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện: 4−x2≥0⇔−2≤x≤2*

Với điều kiện (*) thì phương trình đã cho

 ⇔4−x2=0cos3x=0⇔x=±23x=π2+kπ⇔x=±2x=π6+kπ3,k∈ℤ

Từ điều kiện (*) ta có: k∈−2;−1;0;1⇒Phương trình có 6 nghiệm

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Gọi O là giao điểm của ACBD. Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của đoạn OA và SD,ABCD^=600. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD). Tính tanα.

tanα=4159.

tanα=3012.

tanα=103.

Xem đáp án

Đáp án D

 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số fx=x4+x3−mx2 có 3 điểm cực trị?

m∈0;+∞.

m∈−92;+∞\0 .

m∈−∞;0.

m∈−932;+∞\0.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=4x3+3x2−2mx=x4x2+3x−2m

Để hàm số có 3 điểm cực trị thì phương trình 4x2+3x−2m=0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0

⇔Δ=9+32m>0−2m≠0⇔m∈−932;+∞\0

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên  m để hàm số y=x3+6mx2+6x−6 đồng biến trên R?

1.

2.

3.

0.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=3x2+12mx+6. Để hàm số đồng biến trên R thì y'>0,∀x∈ℝ

 Δ'=36m2−18<0⇔−12<m<12 Mà m∈ℤ nên m=0

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1.e3x. Hệ thức nào sau đây đúng?

y''+6y'+9y=0.

y''−6y'+9y=0.

y''+6y'+9y=10xex.

y''−6y'+9y=ex.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=e3x+3x+1e3x=e3x3x+4

⇒y''=3e3x3x+4+3e3x=3e3x3x+5

y''−6y'+9y=0

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi n là số nguyên dương sao cho 1log3x+1log32x+1log33x+...+1log3nx=210log3x đúng với mọi x dương. Tìm giá trị của biểu thức P=2n+3.

P=32.

P=40.

P=43.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 1log3x+2log3x+3log3x+...+nlog3x=210log3x

nn+12log3x=210log3x⇔nn+1=420⇔n=20⇒P=2.20+3=43

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 4x−m.2x+1+2m=0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1+x2=3?

2.

0.

1.

3.

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=2x>0 . Khi đó phương trình đã cho trở thành t2−2mt+2m=0,t>01

Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm x1,x2 thỏa mãn x1+x2 thì (1) có 2 nghiệm t>0 và thỏa mãn t1t2=2x12x2=23=8

Khi đó ta có: Δ'=m2−2m≥0S=2m>0P=2m=8>0⇔m=4Vậy có 1 giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài cho

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx+1x+m, với  m  là tham số. Các hình nào dưới đây không thể là đồ thị của hàm số đã cho với mọi m∈ℝ?

Hình (III).

Hình (II).

Hình (I) và (III).

Hình (I).

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y=mx+1x+mC có tiệm cận đứng x=−m ,TCN y=m (với m≠−1 )

Giao điểm với trục hoành −1m;0 , giao điểm với trục tung 0;1m

Hình (I) ứng với m=12

Hình (II) với thõa mãn tiệm cận khi đó đồ thị hàm số không cắt Ox(loại)

Hình (II) ứng với 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có độ dài tất cả các cạnh bằng a và hình chiếu vuông góc của đỉnh C lên mặt phẳng (ABB'A') là tâm của hình bình hành ABB'A'. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' tính theo a  là:

a324

a3212

a33

a334

Xem đáp án

Đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB=1, đáy lớn CD=3, cạnh bên BC=DA=2. Cho hình thang đó quay quanh AB thì được vật tròn xoay có thể tích bằng:

43π.

53π.

23π.

73π.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: AE=BF=1

Khi đó: DE=AD2−AE2=1

Khi quay hình chữ nhật DEFC quanh trục AB ta được hình trụ có thể tích là:

V1=πDE2.DC=π.12.3=3π

Khi quay tam giác AED quanh trục AB ta được hình nón có thể tích là:

V2=13πDE2.AE=13π.12.1=π3

Do đó thể tích vận tròn xoay tạo thành khi cho hình thang quay quanh AB là:

V=V1−2V2=7π3

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều, SC=SD=a3. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.

V=a326.

V=a36.

V=a32.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi M, N lần lược là trung điểm của AB,CD⇒SMN⊥ABCD

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a≠1, a≠1b và logab=5. Tính P=logabba.

P=11−354

P=11+354

P=11−254

P=11+352

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: P=logabba=2logabba

=2logabb−logaba=21logbab−12logaba

=211+logba−12.1logaab=211+1logab−12.11+logab=211+15−12.11+5=11−354

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M và N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−1+2cosx2−3sinx+cosx trên R. Biểu thức M+N+2 có giá trị bằng:

0.

42−3.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y=−1+2−3.2sinxcosx+2cos2x

=2−3.sin2x+cos2x

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, có:

2−3.sin2x+cos2x2≤2−32+12.sin22x+cos22x=8−43

Suy ra y2≤8−43⇔−8−43≤y≤8−43.

Vậy M+N+2=2

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: cos4x=cos23x+msin2x có nghiệm x∈0;π12.

m∈0;12.

m∈12;2.

m∈0;1.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: cos23x1+cos6x2=4cos32x−3cos2x+12 và cos4x=2cos22x−1

Khi đó, phương trình đã cho 

⇔2cos22x−1=4cos32x−3cos2x+12+1−cos2x2m

⇔4cos22x−2=4cos32x−3cos2x+1+1−cos2xm

⇔cos2x−1m=4cos32x−4cos22x−3cos2x+3

Đặt t=cos2x, với x∈0;π12→t∈32;1 do đó: *⇔m4t3−4t2−3t+3t−1=4t2−3

Xét hàm số ft=4t2−3  trên khoảng 32;1→minft=0maxft=1

Vậy để phương trình m=ft có nghiệm khi và chỉ khi m∈0;1

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=2x4+2mx2−3m2 có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị này cùng với gốc tọa độ O tạo thành bốn đỉnh của một tứ giác nội tiếp được. Tính tổng tất cả các phần tử của S.

2−23.

−2−3.

-1.

0.

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị ⇔y'=4x2x2+m đổi dấu 3 lần ⇔m<0

Khi đó, gọi A0;−3m2,B−m2;−m2−3m2 và C−−m2;−m2−3m2 là 3 điểm cực trị

Vì yA>yB=yC nên yêu cầu bài toán

<=> Tứ giác ABOC nội tiếp (I)

Vì AB=ACOB=OC→OA là đường trung trực của đoạn thẳng BC

Suy ra OA là đường kính của (I)

=> I⇒OB→.AB→=0⇔−m2+m22.m2+3m2=0⇔m=−1m=−1−3

Vậy tổng các giá trị của tham số m là −2−3

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có AB=BC=CA=a, SA=SB=SC=a3, Mlà điểm bất kì trong không gian. Gọi d là tổng các khoảng cách từ M đến tất cả các đường thẳng AB, BC, CA, SA, SB, SC. Giá trị nhỏ nhất của d bằng:

d=2a3.

a62.

a6.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi E và F là trung điểm của BC và AB và O là trọng tâm tam giác ABC ta có: SO⊥ABC

Do AE=BCSO=BC⇒BC⊥SAE. Dựng EK⊥A suy ra EK là đoạn vuông góc cung của SA và BC. Tương tự dựng FI; RL là các đoạn vuông góc chung của 2 cạnh đối diện.

Do tính chất đối xứng ta dễ dàng suy ra EK, FI, RL đồng quy tại điểm M

Như vậy d≥EK+FI+RL=3EK

Mặc khác OA=a33⇒cosSAO⏜=13⇒sinSAO⏜=223

Do đó: KE=AEsinA=a32−223=a63

Do vậy dmin=a6

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Bình đặt thợ làm một bể cá, nguyên liệu bằng kính trong suốt, không có nắp đậy dạng hình hộp chữ nhật có thể tích chứa được 220500cm3 nước. Biết tỉ lệ giữa chiều cao và chiều rộng của bể bằng 3. Xác định diện tích đáy của bể cá để tiết kiệm được nguyên vật liệu nhất.

2220cm2.

1880cm2.

2100cm2.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi a, b, h lần lượt là chiều rộng, chiều dài đáy và chiều cao của hình hộp chữ nhật

Theo bài ra, ta có: ha=3⇔h=3a và thể tích

V=abh=220500⇒a2b=73500⇔b=73500a2

Diện tích cần làm bể là:

S=ab+2ah+2bh=a.73500a2+2a.3a+2.73500a2.3a

Dấu “=” xảy ra ⇔6a2=257250a⇔a=35→b=60

Vậy S=a.b=2100 cm2

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương a (a là tham số) để phương trình

3a2+12a+15log272x−x2+92a2−3a+1log111−x22

=2log92x−x2+log112−x22

có nghiệm duy nhất?

2.

0.

Vô số.

1.

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: 2x−x2>02−x2>0⇔0<x<2⇒D=0;2

Phương trình

⇔a2+4a+5log32x−x2+9a2−6a+2log111−x22

=log32x−x2+log111−x22

⇔fx=a+22log32x−x2+3a−12log111−x22=0

⇔fx=a2+4a+4log32x−x2+9a2−6a+2log111−x22

=log32x−x2+log111−x22=0x∈0;2

⇔fx=a+22log32x−x2+3a−12log111−x22=0

Ta có:

f'x=a+22.2−2x2x−x2ln3+3a−12.1−x1=x22ln11=0

⇔x=1

Ta có:

limx→0fx=−∞;f1=−3a−12log112;limx→2fx=−∞⇒phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi −3a−12log112=0⇔a=13∉ℤ

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có độ dài các cạnh SA=BC=x, SB=AC=y, SC=AB=z thỏa mãn x2+y2+z2=12. Giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABC là:

V=223

V=233

V=23

V=322

Xem đáp án

Đáp án A

Thể tích khối chóp S.ABC là:

VS.ABC=212.x2+y2−z2y2+z2−x2x2+z2−y2

Mà: x2+y2−z2y2+z2−x2x2+z2−y2

≤x2+y2−z2+y2+z2−x2+x2+z2−y227

=x2+y2+z2327

Suy ra: S.ABC≤212.x2+y2+z227

=212.12327=223

Vậy: Vmax=223

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khúc gỗ có dạng khối nón có bán kính đáy r = 30cm, chiều cao h = 120cm. Anh thợ mộc chế tác khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng khối trụ như hình vẽ.

Gọi V là thể tích lớn nhất của khúc gỗ dạng khối trụ có thể chế tác được. Tính V.

V=0,16πm3.

V=0,024πm3.

V=0,36πm3.

V=0,016πm3.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi r0;h0 lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của khối trụ.

Theo giả thuyết, ta có:

 r0r=h−h0h⇔r0=30.120−h0120=30−h04

Suy ra thể tích khối trụ là:

V=πr02.h0=π30−h042.h0=π.120−h02.h016

Xét hàm số ft=t120−t2 với t∈0;120 suy ra: max0;120ft=256000

Vậy thể tích lớn nhất của khối trụ là:

 Vmax=π25600016.11003=0,016π cm3