Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 10)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 10)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT39 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu tâm O. Đường thẳng d cắt mặt cầu này tại hai điểm M, N. Biết rằng MN = 24 và khoảng cách từ O đến d bằng 5. Tính diện tích S của hình cầu đã cho

S=100π

S=48π

S=52π

S=676π

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

R=d2+MN22=25+122=13⇒S=4πR2=676π.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x+6x+2 và đường thẳng y=x là

2

0

3

1

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm là:

x+6x+2=x⇔x≠2x2+2x=x+6⇔x≠−2x2+x−6=0⇔x=2x=−3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

y=x3−3x+2

y=x3−2

y=−x3+2x+1

y=x3+x+2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: lim x→+∞y=−∞⇒a<0 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến Δ của đồ thị hàm số y=3x−2x+2 tại điểm có hoành độ x0=−3. Khi đó Δcó hệ số góc k là

k=9

k=10

k=11

k=8

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=8x+22⇒k0=y'−3=8. 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=3x−3x+1 là điểm I có tọa độ

I3;−1

I1;−1

I−1;3

I−1;−3

Xem đáp án

Đáp án C

Tâm đối xứng là giao điểm 2 tiệm cận.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có A'C=13, AC=5 . Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ nhật ABCD và A'B'C'D'.

Sxq=120π

Sxq=130π

Sxq=30π

Sxq=60π

Xem đáp án

Đáp án D

Chiều cao hình hộp h=A'C2−AC2=12. 

Bán kính đáy của hình trụ là: r=AC2=52 

Khi đó Sxq=2πrh=60π.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AC=6a. SA vuông góc với đáy và SA = 8a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

R=10a

R=12a

R=5a

R=2a

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

Rd=AC2=3a⇒R=SA24+R2d=5a. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. 

Biết logac=2,logbc=3. Tính P=logcab

P=56

P=1

P=23

P=12

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

P=logcab=logca+logcb=1logac+1logbc=12+13=56. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−14x4+2x2−1 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây sai?

Đồ thị (C) có trục đối xứng là trục Oy

Đồ thị (C) không có tiệm cận

Đồ thị (C) có trục đối xứng là trục Ox

Đồ thị (C) có 3 điểm cực trị

Xem đáp án

Đáp án C

Đồ thị (C) có trục đối xứng là trục Oy.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3+4x−3 đồ thị (C).Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị (C) có 3 điểm cực trị

Đồ thị (C) có 2 điểm cực trị

Đồ thị (C) không có điểm cực trị

Đồ thị (C) có 1 điểm cực trị

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=x2+4>0∀x∈ℝ

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?

ambm=abm

am.an=am.n

amn=am.n

1b−n=bn

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD. M, N lần lượt là trung điểm của BC và BD. Mặt phẳng (AMN). chia khối tứ diện ABCD thành

Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác

Hai khối tứ diện

Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác

Hai khối chóp tứ giác

Xem đáp án

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−2x2+3x−6. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành.

y=7x−14

y=7x+14

y=7x+2

y=7x

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi A0;2 là giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành.

Ta có: y'=3x2−4x+3⇒y'2=7. 

Suy ra PTTT tại A0;2 là:

y=7x−2+0⇔y=7x−14 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=1+3x13 là

y'=131+3x23

y'=−11+3x23

y'=11+3x23

y'=31+3x23

Xem đáp án

Đáp án C

y=1+3x13⇒131+3x−23.3=11+3x23

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . SA vuông góc với đáy. Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy bằng 600. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC và SD . Tính thể tích của khối chóp S.AMN 

VS.AMN=a3312

VS.AMN=a3324

VS.AMN=a333

VS.AMN=a336

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: SBA^=60∘⇒SA=ABtan60∘=a3 

VA.ACD=13SA.SACD=13.a3.a22=a336

Lại có: VS.AMNVS.ACD=SMSC.SNSD=14⇒VS.AMN=a3324

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=a2−2.ab2a1−2.b−1 

P=a3−b3

P=a3.b3

P=a3b3

P=a3+b3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: P=a2−2.aba1−2.b−1=a4−2.b3a1−2=a3b3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối cầu có bán kính r=12 là

V=π23

V=π24

V=π2

V=π22

Xem đáp án

Đáp án A

V=43πr3=π23

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log2x là

y'=2xln10

y'=1xln10

y'=2xln10

y'=x2ln10

Xem đáp án

Đáp án B

y'=22xln10=1xln10

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình

log3x+4+2log914−x=4 là:

S=5

S=2

S=3

S=4

Xem đáp án

Đáp án A

PT⇔x+4>014−x>0log3x+414−x=4⇔−4<x<14x+414−x=81⇔−4<x<14x=5⇒x=5⇔S=5

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi 15 triệu đồng với lãi suất 8,4%/năm và lãi suất hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi theo cách đó thì bao nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền 28 triệu đồng (biết rằng lãi suất không thay đồi)

10 năm

8 năm

9 năm

7 năm

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi n∈ℕ* là số năm cần gửi.

Suy ra 151+8,4%n=28⇔n≈7,74

=> cần gửi 8 năm để được 28 triệu đồng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên K có đạo hàm f'(x) Đồ thị của hàm số f'(x) như hình vẽ bên.

Tìm số điểm cực trị của đồ thị hàm số f(x)? 

3

1

0

2

Xem đáp án

Đáp án B

f'(x) đổi dấu 1 lần, suy ra đồ thị hàm số f(x) có 1 điểm cực trị.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình −x3+3x−4m+6=0 có ba nghiệm phân biệt

0<m<3

m<2

1<m<2

−2<m<−1

Xem đáp án

Đáp án C

PT⇔−x3+3x=4m−6. 

Suy ra PT là PT hoành độ giao điểm của đường thẳng y=4m−6 và đồ thị hàm số y=−x3+3x. 

PT có 3 nghiệm phân biệt <=> đồ thị có 3giao điểm.

Ta có đồ thị hàm số y=−x3+3x như hình bên. 2 đồ thị có 3 giao điểm

⇔−2>4m−6<2⇔1<m<2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=ax,y=logbx (như hình vẽ).

Khẳng định nào sau đây đúng?

0<b<1<a

0<a<1<b

a>1b>1

0<a<10<b<1

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào hình vẽ ta có hàm số y=ax nghịch biến và hàm số y=logbx đồng biến nên 0<a<1<b.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+4x−1 

x=2

x=−2

x=−1

x=1

Xem đáp án

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=2a. SA vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng a32. Tính chiều cao h của khối chóp đã cho

h=3a2

h=a2

h=a2

h=2a3

Xem đáp án

Đáp án A

Diện tích đáy là:

Sd=BA.BC2=a2⇒h=3VS=3a2 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<a≠1. Tính giá trị của biểu thức:

Q=logaa3.a23a 

Q=195

Q=197

Q=194

Q=196

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

Q=logaa3.a23a=logaa3.a23a12=logaa3+23−12=logaa196=196 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Gọi r là bán kính đáy thì thể tích V khối nón đã cho theo r là

V=πr333

V=πr332

V=πr334

V=πr33

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

l=2r⇒h=l2−r2=r3⇒V=13πr2h=πr333

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCd có cạnh đáy bằng a. Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60∘. Tính thể tích V của khối chóp đã cho

V=a366

V=a336

V=a332

V=a3318

Xem đáp án

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số log12x2−x là

D=0;2

D=0;2

D=−∞;0∪2;+∞

D=ℝ\2

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số xác định ⇔x2−x>0⇔0<x<2⇒D=0;2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r=2 và độ dài đường sinh l=3 . Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đã cho

Sxq=6π2

Sxq=3π2

Sxq=6π

Sxq=2π

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: Sxq=πrl=3π2 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có tập xác định D=−∞;1?

y=1−x2

y=1−xe

y=1−x

y=1−x−2

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=1−xe có e∉ℤ nên nó xác định khi:

1−x>0⇔x<1.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1cx+d có đồ thị như hình vẽ bên.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

c=d<0

c=d>0

0<c<d

0<d<c

Xem đáp án

Đáp án B

Tiệm cân đứng x=−dc=−1⇒d=c.

Đồ thị hàm số đi qua điểm

0;−1d⇒−1d<0⇒d>0. 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=3ex là

y'=3ex.ln3

y'=ex.ln3

y'=ex.3ex.ln3

y'=ex.3ex

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=3ex.ln3ex'=ex.3exln3

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2. SA vuông góc với đáy và SA=3. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC 

V=3

V=32

V=324

V=12

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

SABC=AB234=32⇒VS.ABC=13.SA.SABC=12.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−x4+8x2−3 đạt cực đại tại 

x=−3

x=13

x=0

x=±2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=−4x3+16x=0⇔x=0x=±2 

Hàm số có a<0⇒ hàm số đạt cực đại tại x=±2 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đặt t=2x, phương trình 4x+1−12.2x−2−7=0 trở thành phương trình nào sau đây?

t2−3t−7=0

4t2−12t−7=0

4t2−3t−7=0

t2−12t−7=0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 4x+1−12.2x−2−7=0 

⇔4.4x−12.2x4−7=0→t=2x4.t2−3t−7=0

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=13x3−2x2+3x−2 đồng biến trên khoảng nào?

1;+∞

−∞;1  và  3;+∞

−∞;3

1;3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=x2−4x+3>0⇔x>3x<1 .

Do đó hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞;1 3;+∞.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một chiếc hộp hình trụ, người ta bỏ vào ba quả banh tenis, biết đáy của hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả banh và chiều cao của hình trụ bằng 3 lần đường kính của quả banh. Gọi S1 là tổng diện tích của 3 quả banh và S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S1S2 bằng

S1S2=2

S1S2=4

S1S2=1

S1S2=3

Xem đáp án

Đáp án C

Bán kính đáy của hình trụ là r, chiều cao hình trụ h=3.2r=6r. Ta có:

S1=3.4r2=12πr2;S2=2πh=2πr.6r=12πr2⇒S1S2=1. 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log22x+4log14x−1=0 có hai nghiệm x1,x2. Khi đó 

K=4

K=5

K=6

K=7

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: PT⇔log22x+4log2−2x−1=0

⇔log22x−2log2x−1=0 

ac<0 nên PT này có 2 nghiệm x1,x2 thỏa mãn:

log2x1+log2x2=2(Vi−et)⇒log2x1x2=2⇒x1x2=4

 Khi đó K=2x1x2−3=5.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x3+6x2−3 trên đoạn − 2; 2 là

m=29

m=13

m=−3

m=−4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=3x2+12=0⇔x=0x=−4loai 

Lại có: f−2=13;f0=−3;f2=29. 

Vậy min−1;2 y=m=−3 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

y=x4−2x2−1

y=x4−2x2+1

y=x4+2x2

y=x4−2x2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: limx→+∞ y=+∞⇒a>0 , đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại C có BC=2a,CC'=a32.Tính thể tích V khối lăng trụ đã cho.

V=2a33

V=a33

V=a32

V=a332

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích khối lăng trụ là:

V=A A'.SΔABC=A A'.AC.BC2=12.2a2.a32=a33

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−13x3+x2−3x+m (m là tham số thực) thỏa mãn giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;3] bằng -7. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

m>5

m<−5

m=2

−4<m≤4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=−x2+2x−3<0⇒hàm số nghịch biến trên đoạn 0;3.

Do đó Max0;3 y=y0=m=−7

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B có AB=2a, SB=3a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của AB. Tính khoảng cách d từ điểm H đến MP (SBC).

d=a23

d=2a23

d=4a23

d=a2

Xem đáp án

Đáp án B

Tam giác ABC vuông cân tại ⇒AB=BC=2a. 

Tam giác SHB vuông tại H, có SH=SB2−HB2=2a2.

Kẻ HK⊥SB    K∈SB mà BC⊥SAB⇒HK⊥SBC 

Suy ra: 1HK2=1SH2+1BH2=12a22+1a2=98a2

⇒HK=2a23 

Vậy khoảng cách từ H→mpSBC là d=2a23.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng?

y=x2−4x−2

y=2x2−2x+2

y=2x

y=2x2+2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y=x2−4x−2=x+2;limx→0 2x=∞⇒x=0 là TCĐ của đồ thị hàm số y=2x 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây:

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−3

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;3

Hàm số đồng biến trên khoảng 3;+∞

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;3

Xem đáp án

Đáp án B

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 9x+log32−2=3x+log32 là

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 9x+log32−2=3x+log32⇔9x.9log32−2=3x.3log32

⇔4.9x−2.3x−2=0 

 →t=3x4t2−2t−2=0⇔t=3x=1t=3x=−12⇔x=0

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2x2−x+2=142x−1 

x=−4

x=0;x=−3

x=0;x=3

x=0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

2x2−x+2=142x−1⇔2x2−x+2=2−22x−1=2−4x+2

⇔x2−x+2=−4x+2⇔x2+3x=0⇔x=0x=−3 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu logax=12loga25+loga3−2loga2 với 0<a≠1 thì x bằng

x=27

x=30

x=452

x=154

Xem đáp án

Đáp án D

 logax=12loga25+loga3−2loga2=loga5+loga3−loga4=loga154⇔x=154

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy r=2a và chiều cao h=a3. Tính thể tích V của khối trụ đã cho

V=πa33

V=5πa33

V=2πa33

V=4πa33

Xem đáp án

Đáp án D

Thể tích khối trụ là V=πr3h=π.2a2.a3=4πa33