Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 9)
50 câu hỏi
Họ các nguyên hàm F (x) của hàm số là
Phương pháp
Sử dụng các công thức nguyên hàm cơ bản


Hàm số đồng biến trên khoảng
(-2;0)
(-;1;1)
(-3;-1)
(0;2)
Phương pháp
- Tính y ', tìm nghiệm của y' = 0.
- Xét dấu của y ' và tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.
+ Các khoảng làm cho y' > 0 thì hàm số đồng biến.
+ Các khoảng làm cho y'<0 thì hàm số nghịch biến.
Cách giải:

Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai d = 5. Giá trị bằng
250.
17.
22.
12.
Phương pháp:

Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng . Mặt phẳng (P) qua S cắt đường tròn đáy tại A, B sao cho AB=2a. Biết rằng khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng (P) là . Thể tích khối nón bằng
Phương pháp
- Gọi M là trung điểm AB, dựng đường cao kẻ từ O đến mặt phẳng (P)




Chọn A.
Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cho hàm số f(x) thỏa mãn . Giá trị f(1) bằng


Trong không gian Oxyz, cho . Tọa độ của là
(3;2;-2)
(3;-2;2)
(-2;3;2)
(2;3;-2)

Họ nguyên hàm của hàm số là
2x + C

Tập nghiệm của bất phương trình là
(-2;1)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, . Giá trị bằng
Phương pháp
Xác định góc, sử dụng lý thuyết góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (nhỏ hơn 900) bằng góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng.
Cách giải:


Do đó góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAD) bằng góc giữa đường thẳng CS và đường thẳng DS hay CSD
Lại có

Biết với . Khẳng định nào dưới đây đúng?

Cho số phức z thỏa mãn . Điểm biểu diễn của số phức là
M(-2;1)
M(2;-1)
M(2;1)
M(-2;-1)

Nghiệm của phương trình là
x = 5
x = 4
x = 8

Giả sử a, b là các số thực sao cho đúng với mọi các số thực dương x, y, z thỏa mãn . Giá trị của a + b bằng
-


Phần thực và phần ảo của số phức lần lượt là
2 và 1
1 và 2.
1 và 2i.
1 và i.

Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số là
5
3
2
1
Phương pháp
Số điểm cực trị của hàm đa thức là số nghiệm bộ lẻ của phương trình y' = 0

Đạo hàm của hàm số là

Hàm số đồng biến trên khoảng
(1;1)

Tập xác định của hàm số là

Cho ; giá trị bằng
7
5
-1
1
Phương pháp
Sử dụng các công thức tổng, hiệu hai tích phân, tích của một tích phân với một số thực.
Cách giải:

Lớp 12A có 35 học sinh, trong đó có 3 học sinh cùng tên là Trang, 2 học sinh cùng tên là Huy. Xếp ngẫu nhiên 35 học sinh thành một hàng dọc. Xác suất để 3 học sinh tên Trang đứng cạnh nhau và 2 học sinh tên Huy đứng cạnh nhau là

Coi mỗi học sinh đứng vào 1 chỗ đồng thời coi 3 học sinh tên Trang chỉ đứng vào 1 chỗ và 2 học sinh tên Huy chỉ đứng vào 1 chỗ thì còn lại 32 chỗ đứng.
Số cách sắp xếp 32 chỗ này thành 1 hàng dọc là 32!, đồng thời ta có 3! cách xếp 3 học sinh tên Trang và 2! cách xếp 2 học sinh tên Huy nên số cách sắp xếp cho 3 học sinh tên Trang đứng cạnh nhau và 2 học sinh tên Huy đứng cạnh nhau là

Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Giá trị biểu thức bằng
Phương pháp
Giải phương trình tìm nghiệm và thay vào biểu thức cần tính giá trị.
Cách giải:

Kí hiệu là hai nghiệm phức của phương trình . Giá trị bằng



Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng y = 3 là
0
1
2
3
Phương pháp
Giải phương trình hoành độ giao điểm và kết luận nghiệm
Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm:

Vậy phương trình có hai nghiệm số giao điểm của đường thẳng và đồ thị hàm số là 2
Chọn C.
Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a, O là trọng tâm tam giác ABC và Thể tích của khối lăng trụ bằng
Phương pháp
Tính chiều cao lăng trụ dựa vào định lý Pytago
Tính thẻ tích lăng trụ V = S.h với S là diện tích đáy và h là chiều cao lăng trụ
Cách giải:

Gọi E là trung điểm của BC.

Chọn A
Cho hàm số liên tục trên [1; 2]. Quay hình phẳng xung quanh trục Ox được khối tròn xoay có thể tích
Phương pháp:
Công thức tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

1
4
3
2


Vậy đồ thị hàm số đã cho có ba đường tiệm cận.
Chọn C.
Cho hai điểm .Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
x - y - 1 = 0
Phương pháp:
Mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó.
Cách giải:

Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là

Chú ý: Học sinh hay nhầm lẫn đường thẳng

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2] bằng
0
3
11
-2

- Tính giá trị của hàm số tại các điểm trên (cả hai đầu mút) và so sánh.
Cách giải:
Ta có:

Tích các nghiệm thực của phương trình bằng



Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình là

3
1
2
4

Cho với a, b là các số nguyên dương. Giá trị bằng
24.
26.
27.
23.
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp tích phân từng phần để tìm



Cho ba điểm . Đường thẳng đi qua trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mp(ABC) có phương trình là
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết: Tứ diện OABC là tứ diện vuông tại O thì OH (với H là trục tâm tam giác ABC) chính là đường cao của tứ diện kẻ từ O.
Cách giải:
Dễ thấy các điểm A, B, C lần lượt thuộc các trục tọa độ nên OABC là tứ diện vuông tại O.
Do đó đường thẳng OH đi qua O và vuông góc mặt phẳng (ABC) hay nhận

Kiểm tra các đáp án ta loại được A, D.
Đáp án B: Kiểm tra điểm O thuộc đường thẳng (ứng với t = 1 ) nên đường thẳng ở đáp án B trung với OH.
Chọn B.
Cho a là số thực dương khác 1. Tính .
I = -2
I = 0
I = 2

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng a. Gọi E là điểm đối xứng với D qua trung điểm của S A; M, N lần lượt là trung điểm AE , BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN, SC bằng
Phương pháp:
- Gắn hệ tọa độ Oxyz với O là tâm hình vuông đáy,

- Xác định tọa độ các điểm cần thiết và tính khoảng cách.
Cách giải:

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ, giả sử SO = b ta có:



Cho đường thẳng và ba điểm . Điểm thỏa mãn đạt giá trị nhỏ nhất. Tính .
Phương pháp:
Đưa phương trình đường thẳng d về dạng tham số t, biểu diễn tọa độ điểm M theo tham số t.
Tính MA + 2MB + 3MC theo tham số t rồi lập luận để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất.


Trong các mặt cầu tiếp xúc với hai đường thẳng ; phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất là
Phương pháp:
- Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng nếu nó có tâm là trung điểm của đoạn vuông góc chung.
- Gọi hai điểm M, N lần lượt thuộc hai đường thẳng, sử dụng

Nhận xét: Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng nếu nó có tâm là trung điểm của đoạn vuông góc chung. Từ đó ta tìm đoạn vuông góc chung và suy ra tâm, bán kính mặt cầu.


Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên , hàm số có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số là

3
0
1
2


Chọn D.
Cho hàm số . Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên m sao cho hàm số đồng biến trên . Tổng các phần tử của S là
6
8
9
10








Hình chóp tứ giác có
đáy là một tứ giác.
6 cạnh
4 đỉnh
4 mặt.
Phương pháp:
Quan sát hình chóp tứ giác và xác định số đỉnh, số mặt và số cạnh
Cách giải:

Hình chóp tứ giác có đáy là một tứ giác và có 8 cạnh, 5 mặt và 5 đỉnh
Chọn A.
Cho hàm số có bảng biến thiên trên đoạn như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt trên khoảng ?

7
4
6
5
Phương pháp:
- Đặt sinx = t, biến đổi điều kiện bài cho về điều kiện của phương trình ẩn t.
- Sử dụng bảng biến thiên để tìm điều kiện của m.
Cách giải:
![]()

Phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng



Cho hai điểm . Mặt cầu nhận đoạn AB là đường kính có phương trình là
Phương pháp:
+ Tâm mặt cầu là trung điểm đoạn AB

Cho đường thẳng và hai điểm . Đường thẳng qua A và cắt d sao cho khoảng cách từ B đến nhỏ nhất. Phương trình của là
Phương pháp:
- Gọi điểm C là giao điểm của và d
- Tính khoảng cách từ B đến AC và tìm GTNN

Dùng MTCT (chức năng TABLE) nhập hàm

Bước START nhập -5, bước END nhập 5 và bước STEP nhập 1

Quay hình phẳng xung quanh trục Ox được khối tròn xoay có thể tích bằng
Phương pháp:
+ Xác định các hoành độ giao điểm của các đồ thị hàm số




Cho số phức z thỏa mãn . Tính .
Phương pháp:
- Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện thứ nhất.
- Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện thứ hai.
- Tìm giao hai tập hợp đó suy ra z và tính mô đun.


Cho lăng trụ có đáy ABC là tam giác vuông đỉnh A, . Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc đoạn BC. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCC'B’) bằng . Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng





Cho khi đó bằng
8
6
7
4

Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là

Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình bên. Tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng

6
8
4
5



