2048.vn

Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 9)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 9)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT8 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm F (x) của hàm số fx=3sinx+2x−ex là

Fx=3cosx+2lnx−ex+C.

Fx=−3cosx−2lnx−ex+C.

Fx=−3cosx+2lnx−ex+C.

Fx=3cosx+2lnx+ex+C.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x−2019 đồng biến trên khoảng

(-2;0)

(-;1;1)

(-3;-1)

(0;2)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có số hạng đầu  và công sai d = 5. Giá trị u4  bằng

250.

17.

22.

12.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng a2. Mặt phẳng (P) qua S cắt đường tròn đáy tại A, B sao cho AB=2a. Biết rằng khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng (P) là 4a1717. Thể tích khối nón bằng

83πa3.

2πa3.

103πa3.

4πa3.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với k n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Ank=n!n−k!.

Ank=n!k!n−k!.

Ank=n!k!.

Ank=k!n−k!n!.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn fx+2xf'x=3xe−x,∀x∈[0;+∞). Giá trị f(1) bằng

1+1e.

2e

1e

1+2e.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho u→=3i→−2j→+2k→. Tọa độ của u→ là

(3;2;-2)

(3;-2;2)

(-2;3;2)

(2;3;-2)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=x2 

x33.

x22+C.

x33+C.

2x + C

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 0,1x2+x>0,01 là

(-2;1)

−∞;−2.

1;+∞.

−∞;−2∪1;+∞.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥ABCD và SA=a6. Giá trị cosSC,SAD bằng

142.

144.

66.

63.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫fxdx=4xln2x+1+C với x∈−12;+∞. Khẳng định nào dưới đây đúng?

∫f5xdx=45xln10x+1+C.

∫f5xdx=4xln10x+5+C.

∫f5xdx=20xln10x+1+C.

∫f5xdx=4xln10x+1+C.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2i−1z=4−3i. Điểm biểu diễn của số phức z¯ là

M(-2;1)

M(2;-1)

M(2;1)

M(-2;-1)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2x=16 là

x = 5

x = 4

x = 8

x=log162.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử a, b là các số thực sao cho x3+y3=a.103z+b.102z đúng với mọi các số thực dương x, y, z thỏa mãn logx+y=z và logx2+y2=z+1. Giá trị của a + b bằng

−292.

312.

-312.

292.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần thực và phần ảo của số phức z=1+2i lần lượt là

2 và 1

1 và 2.

1 và 2i.

1 và i.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=xx+12x−33,∀x∈ℝ. Số điểm cực trị của hàm số là

5

3

2

1

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số fx=log23x2+2 là

f'x=13x2+2ln2.

f'x=6x.ln23x2+2.

f'x=6x3x2+2ln2.

f'x=ln23x2+2.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−x4+2x2+5 đồng biến trên khoảng

−∞;−1∪0;1

−∞;−1 và 0;1

1;0 và 1;+∞

(1;1)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=3x−9−2 là

D=−∞;2

D=ℝ\2

D=2;+∞

D=ℝ

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫12fxdx=2 và ∫122fx−gxdx=3; giá trị ∫12gxdx bằng

7

5

-1

1

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 12A có 35 học sinh, trong đó có 3 học sinh cùng tên là Trang, 2 học sinh cùng tên là Huy. Xếp ngẫu nhiên 35 học sinh thành một hàng dọc. Xác suất để 3 học sinh tên Trang đứng cạnh nhau và 2 học sinh tên Huy đứng cạnh nhau là

12992.

13246320.

139270.

26545.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+10=0. Giá trị biểu thức z1+z2 bằng 

310

410

210

10

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+z+20192018=0. Giá trị z1+z2 bằng 

20191009.

20192010.

20192019.

2.20191009.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 và đường thẳng y = 3 

0

1

2

3

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng 2a, O  là trọng tâm tam giác  ABC   A'O=2a63. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng

2a3

2a33.

4a33.

2a33.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên [1; 2].  Quay hình phẳng H=y=fx,y=0,x=1,x=2 xung quanh trục Ox  được khối tròn xoay có thể tích

V=π∫12fxdx.

V=π∫12f2xdx.

V=∫12f2xdx.

V=2π∫12f2xdx.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình bên. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=fx 

1

4

3

2

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A−1;0;1,B−2;1;1.Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB

x - y - 1 = 0

x−y+1=0.

x−y−2=0.

x−y+2=0.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng dx=1−2ty=2+3t,t∈ℝz=3  có một vectơ chỉ phương là 

u→=−2;3;0.

u→=2;3;0.

u→=−2;3;3.

u→=1;2;3.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−7x2+11x−2 trên đoạn [0;2] bằng

0

3

11

-2

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các nghiệm thực của phương trình log22x+3−log2x=3 bằng

2−3+132.

2−1+132.

2−3−132.

5.2−1−132.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình 3fx−2=0 

3

1

2

4

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫−14xlnx+2dx=aln6+5b với a, b là các số nguyên dương. Giá trị 2a+3b bằng

24.

26.

27.

23.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A−2;0;0,B0;1;0,C0;0;−3. Đường thẳng đi qua trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mp(ABC) có phương trình là

x=2−2ty=−1+tz=3−3t

x=3−3ty=−6+6tz=2−2t

x=3−3ty=6+6tz=2−2t

x=−6+6ty=3−3tz=2−2t

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương khác 1. Tính I=logaa.

I = -2

I = 0

I=12.

I = 2

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng a. Gọi E là điểm đối xứng với D qua trung điểm của S A; M, N lần lượt là trung điểm AE , BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN, SC bằng

a24.

a22.

a34.

a32.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d:x6=y−13=z2 và ba điểm A2;0;0,B0;4;0,C0;0;6. Điểm Ma;b;c∈d thỏa mãn MA+2MB+3MC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính S=a+b+c.

S=14849.

S=49148.

S=−5049.

S=−4950.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mặt cầu tiếp xúc với hai đường thẳng Δ1:x=ty=2−tz=−4+2t,Δ2:x=−8+2ty=6+tz=10−t; phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất là

x+12+y+52+z+32=70.

x−12+y−52+z−32=30.

x−12+y−52+z−32=35.

x+12+y+52+z−32=35.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên ℝ , hàm số y=f'x  có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y=f1−x

3

0

1

2

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−mx2+9. Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên m sao cho hàm số đồng biến trên 2;+∞. Tổng các phần tử của S

6

8

9

10

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác có 

đáy là một tứ giác.

6 cạnh

4 đỉnh

4 mặt.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên trên đoạn 1;5 như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f3sinx+2=m có đúng 3 nghiệm phân biệt trên khoảng −π2;π?

7

4

6

5

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A3;−1;2 và B5;3;−2. Mặt cầu nhận đoạn AB là đường kính có phương trình là

x+42+y+12+z2=9.

x+42+y+12+z2=36.

x−42+y−12+z2=36.

x−42+y−12+z2=9.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d:x−1x=y−12=z−12 và hai điểm A2;0;−3,B2;−3;1. Đường thẳng ∆ qua A và cắt d sao cho khoảng cách từ B đến ∆ nhỏ nhất. Phương trình của  

x2=y+1−1=z−12

x2=y+11=z−1−2

x2=y+11=z+1−2

x2=y+1−1=z+12

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Quay hình phẳng H=y=x−1,y=x−3,y=0 xung quanh trục Ox được khối tròn xoay có thể tích bằng

14π3

16π3

17π3

13π3

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+15+z−15=8 và |z+15i|+|z−15i|=8 . Tính z.

z=43417

z=255

z=45

z=54

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông đỉnh A, AB=AC=a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc đoạn BC. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCC'B’) bằng a33. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng

a33

a32

a36

a34

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log2b=4,log2c=−4; khi đó log2b2c bằng

8

6

7

4

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng P:2x−y+3z−1=0 có một vectơ pháp tuyến là

n→=−1;3;−1

n→=2;−1;3

n→=2;−1;−3

n→=2;−1;−1

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình bên. Tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số gx=f2sinx2cosx2+3 bằng

6

8

4

5

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack