Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 2)
Đề thi

Tổng hợp 20 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT55 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số y=ax,y=bx,y=logcx.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

c < b < a

a < c < b

c < a < b

a < b < c

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực của phương trình 4x2x+2+3=0 là:

1

2

3

0

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

y=x33x2+2

y=x+2x+1

y=x3+3x2+2

y=x42x3+2

Xem đáp án

Chọn A

Dạng đồ thị hình bên là đồ thị hàm đa thức bậc 3

Do đó, chỉ có đồ thị ở đáp án A là thỏa mãn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = f(x) có đạo hàm trên \2;2, có bảng biến thiên như sau:

Gọi k, l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1fx2018

Tính k + l

k + l = 3

k + l = 4

k + l = 5

k + l = 2

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn song song với đáy và cắt các cạnh bên SA, SB,SC, SD lần lượt tại M, N, P, Q. Gọi M', N', P', Q' lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N, P, Q lên mặt phẳng (ABCD). Tính tỉ số SMSA để thể tích khối đa diện MNPQ.M'N'P'Q' đạt giá trị lớn nhất.

13

34

23

12

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm và liên tục trên R. Biết rằng đồ thị hàm số y = f'(x) như hình 2 dưới đây.

Lập hàm số gx=fxx2x. Mệnh đề nào sau đây đúng?

g(-1) = g(1)

g(1) = g(2)

g(1) > g(2)

g(-1) > g(1)

Xem đáp án

Chọn C

Do đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi 

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a và AB'BC'. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

V=7a38

V=a36

V=a368

V=a364

Xem đáp án

Gọi E là điểm đối xứng của C qua điểm B. Khi đó tam giác ACE vuông tại A.

Chọn  C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x44x3+4x2+a. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;2]. Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn [-3;3] sao cho M2m?

3

7

6

5

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho a=i+2j3k. Tọa độ của vectơ a là:

(-1;2;-3)

(-3;2;-1)

(2;-3;-1)

(2;-1;-3)

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, A3; 4; 2, B5; 6; 2, C10; 17;7. Viết phương trình mặt cầu tâm C bán kính AB

x+102+y172+z72=8

x+102+y172+z+72=8

x102+y172+z+72=8

x+102+y+172+z+72=8

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x4+2x2+2 trên [0;3] là

-61

3

61

2

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng un có u1=13, u8=26. Tìm công sai d

d=311

d=113

d=103

d=310

Xem đáp án

Chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z¯+2i=4 là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là:

I(2;-1), R = 4

I(2;-1), R = 2

I(-2;-1), R = 4

I(-2;-1), R = 2

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z. Gọi A, B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng (Oxy) biểu diễn các số phức z và 1+iz. Tính |z| biết diện tích tam giác OAB bằng 8.

|z| = 4

|z|=42

|z| = 2

|z|=22

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a2, AA'=2a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CD'.

2a

a2

a55

2a55

Xem đáp án

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=x33x26x+1. Phương trình ffx+1+1=fx+2 có số nghiệm thực là

4

6

7

9

Xem đáp án

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2.

V=8π

V=12π

V=16π

V=4π

Xem đáp án

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số m để phương trình 4xm.2x+1+2m=0 có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x1+x2=3 là

m = 2

m = 3

m = 4

m = 1

Xem đáp án

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều 32 cạnh. Gọi S là tập hợp các tứ giác tạo thành có 4 đỉnh lấy từ các đỉnh của đa giác đều. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S. Xác suất để chọn được một hình chữ nhật là

1341

1385

1261

1899

Xem đáp án

Số phần tử của không gian mẫu là số cách chọn 4 đỉnh trong 32 đỉnh để tạo thành tứ giác, Ω=C324

Gọi A là biến cố "chọn được hình chữ nhật".

Để chọn được hình chữ nhật cần chọn 2 trong 16 đường chéo đi qua tâm của đa giác, do đó số phần tử của A là C162

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=mx+4x+m nghịch biến trên khoảng ;1?

2m2

-2 < m < 2

2<m1

2m1

Xem đáp án

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=lnex+m2. Với giá trị nào của m thì y'1=12.

m=±e.

m = -e

m=1e.

m = e

Xem đáp án

Chọn A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của I=xexdx 

I=x22ex+C

I=x22ex+ex+C

I=xexex+C

I=ex+xex+C

Xem đáp án

Cách 1: Sử dụng tích phân từng phần ta có

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=x+14x25x+33. Số điểm cực trị của hàm số f(|x|) là

5

3

1

2

Xem đáp án

Ta có bảng biến thiên của hàm số f(|x|):

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy số điểm cực trị của hàm số f(|x|)  3.

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z,w thỏa mãn z32i1w+1+2iw2i. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=zw.

Pmin=3222

Pmin=32+22

Pmin=2+1

Pmin=5222

Xem đáp án

Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x115 là:

1;+

0;+

1;+

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x), g(x) là các hàm số xác định và liên tục trên R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

fxgxdx=fxdxgxdx

fxgxdx=fxdx.gxdx

2fxdx=2fxdx

fx+gxdx=fxdx+gxdx

Xem đáp án

Nguyên hàm không có tính chất nguyên hàm của tích bằng tích các nguyên hàm.

Hoặc B, C, D đúng do đó là các tính chất cơ bản của nguyên hàm nên A sai.

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn: 2y3+7y+2x1x=31x+32y2+1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x+2y.

P = 8

P = 10

P = 4

P = 6

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng ;+?

y=x2x1

y=x5+x310

y=x3+1

y = x + 1

Xem đáp án

Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên các khoảng ;0 và 0;+, có bảng biến thiên như sau

Tìm m để phương trình fx=m có 4 nghiệm phân biệt.

-3 < m < 2

-3 < m < 3

-4 < m < 2

-4 < m < 3

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi -3 < m < 2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 4z216z+17=0. Trên mặt phẳng tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w=1+2iz132i?

M(3;2)

M(2;1)

M(-2;1)

M(3;-2)

Xem đáp án

Chọn A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) đi qua các điểm A2;0;0, B(0;3;0), C(0;0;-3). Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

3x2y+2z+6=0

x+y+z+1=0

x2yz3=0

2x+2yz1=0

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình mặt phẳng (P) theo đoạn chắn: 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực x, y  thoả mãn phương trình x+2i=3+4yi. Khi đó giá trị của x và y là:

x=3, y=12

x = 3, y = 2

x=3i, y=12

x=3, y=12

Xem đáp án

Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x+y+z1=0, đường thẳng d:x151=y222=z372 và mặt cầu S:x2+y2+z28x6y+4z+4=0. Một đường thẳng  thay đổi cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A, B sao cho AB = 8. Gọi A', B' là hai điểm lần lượt thuộc mặt phẳng (P) sao cho AA', BB' cùng song song với d. Giá trị lớn nhất của biểu thức AA'+BB' là

8+3039

24+1835

12+935

16+6039

Xem đáp án

Chọn B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A, B. Biết SAABCD, AB=BC=a, AD=2a, SA=a2. Gọi E là trung điểm của AD. Tính bán kính mặt cầu đi qua các điểm S, A, B, C, E

a

a63

a32

a306

Xem đáp án

Chọn A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục, luôn dương trên [0;3] và thỏa mãn I=03fxdx=4. Khi đó giá trị của tích phân K=03e1+lnfx+4dx là:

3e+14

14e + 3

4 + 12e

12 + 4e

Xem đáp án

Chọn D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực thỏa mãn 1<x<y. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=logxy12+8logyxyx2.

30

18

9

27

Xem đáp án

Chọn D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=x12x22x với x. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số fx28x+m có 5 điểm cực trị?

16

18

15

17

Xem đáp án

Chọn C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp M có 10  phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là

A102

C102

102

A108

Xem đáp án

Chọn B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tam giác nhọn ABC có H(2;2;1), K83;43;83, O lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B, C trên các cạnh BC, AC, AB. Đường thẳng d qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là

d:x1=y62=z62

d:x831=y232=z+232

d:x+491=y1792=z1992

d:x+41=y+12=z12

Xem đáp án

Ta có tứ giác BOKC là tứ giác nội tiếp đường tròn suy ra OKB^=OCB ^ 1

Ta có tứ giác KDHC là tứ giác nội tiếp đường tròn suy ra DKH^=OCB^ 2

Do đó BK là đường phân giác trong của góc OKH^ và AC là đường phân giác ngoài của góc OKH^.

Tương tự ta chứng minh được OC là đường phân giác trong của góc  KOH^ và AB là đường phân giác ngoài của góc KOH^

Chọn D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen Được giới hạn bởi cạnh AB, CD, đường trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật ABCD và một đường cong hình sin . Biết AB=2πm, AD=2 m. Tính diện tích phần còn lại.

4π1

4π1

4π2

4π3

Xem đáp án

Chọn B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho OA=2i+2j+2k, B-2;2;0 và C4;1;-1. Trên mặt phẳng (Oxz), điểm nào dưới đây cách đều ba điểm A, B, C

N34;  0;  12

P34;  0;  12

Q34;  0;  12

M34;  0;  12

Xem đáp án

Chọn B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OB=OC=a6, OA=a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (OBC).

45°

90°

60°

30°

Xem đáp án

Chọn D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y=3x4x1.

1

0

2

3

Xem đáp án

Chọn C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P:4xz+3=0. Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d?

u=4;1;3

u=4;0;1

u=4;1;3

u=4;1;1

Xem đáp án

Chọn B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;2;3) và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C. Viết phương trình mặt phẳng (P) sao cho M là trực tâm của tam giác ABC.

x1+y2+z3=3

6x+3y2z6=0

x+2y+3z14=0

x+2y+3z11=0

Xem đáp án

Chọn C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị x thỏa mãn bất phương trình log23x1>3 là :

x>103

x > 3

13<x<3

x < 3

Xem đáp án

Chọn B

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác SOA vuông tại O có MN//SO với M, N lần lượt nằm trên cạnh SA, OA như hình vẽ bên dưới. Đặt SO = h không đổi. Khi quay hình vẽ quanh SO thì tạo thành một hình trụ nội tiếp hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O bán kính R=OA. Tìm độ dài của MN theo h để thể tích khối trụ là lớn nhất.

MN=h3

MN=h4

MN=h6

MN=h2

Xem đáp án

Khối trụ thu được có bán kính đáy bằng ON và chiều cao bằng MN.

Chọn A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 04xlnx2+9dx=aln5+bln3+c, trong đó a, b, c là các số nguyên. Giá trị của biểu thức T=a+b+c là

T = 9

T = 8

T = 11

T = 10

Xem đáp án

Chọn B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

2732

932

934

2734

Xem đáp án

Chọn D

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y=x33x2+mx đạt cực tiểu tại x = 2.

m = 2

m = -2

m = 1

m = 0

Xem đáp án

Chọn D