Tổng hợp 20 đề thi thử THPT quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 18)
50 câu hỏi
Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào

y=4x3-x
y=-4x3-x
y=-4x3+x
y=4x3+x
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x+1x
∫f(x)dx=1-1x2+C
∫f(x)dx=x22+C
∫f(x)dx=x22+lnx+C
∫f(x)dx=x22+lnx+C
Tìm nghiệm phức của phương trình z2-3z+4=0
z=3±i72
z=7±i32
z=5±i32
z=1±i52
Cho khối lăng trụ ABCD. A'B'C'D'có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và có thể tích bằng 3a2. Tính chiều cao h của khối lăng trụ ABCD. A'B'C'D'.
h=5a
h=8a
h=4a
h=3a
Cho một mặt cầu có diện tích bằng 8πa23. Tính bán kính mặt cầu.
a63
a65
a67
a615
Tìm số phức liên hợp của số phức z=(2-3i)(1+i)
z¯=5+i
z¯=5-i
z¯=-5+i
z¯=-5-i
Số nào trong các số sau là số thần ảo
(2+3i)+(2-3i)
(2+3i).(2-3i)
(2+2i)2
2+3i2-3i
Hình vẽ bên là đồ thị của bốn hàm số y=2x, y=14x,y=(12)x, y=5x

Mệnh đề nào dưới đây đúng
(C1), (C2), (C3), (C4) lần lượt là đồ thị của y=5x, y=2x, y=(12)x, y=14x
(C1), (C2), (C3), (C4) lần lượt là đồ thị của y=(12)x, y=14x, y=5x, y=2x
(C1), (C2), (C3), (C4) lần lượt là đồ thị của y=14x, y=5x,y=(12)x, y=2x
(C1), (C2), (C3), (C4) lần lượt là đồ thị của y=2x. y=14x,y=(12)x, y=5x
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Tính I=∫04f'(x-2)dx+∫02f'(x+2)dx

10
-2
2
6
Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y=x55-x33+2
2215
11315
1215
21315
Biết điểm A(1; -6) là điểm cực trị của đồ thị hàm số y=2x3+mx2+nx+1. Tìm m và n
m=3, n=-12
m=-3, n=12
m=12, n=3
m=-12, n=-3
Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x+22x+1-x
x=1-2
x=1±2
x=1+2
x=-12
Cho hàm số y=2x3-3x2+1 có đồ thị (C). Tìm điểm M thuộc (C) sao cho hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại M nhỏ nhất
M(0;1)
M(1;0)
M(-12;0)
M(12;12)
Một hộp chứa 9 quả cầu gồm 7 quả màu xanh và 2 quả màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 5 quả từ hộp đó. Xác suất để 5 quả chọn ra có đúng 1 quả màu đỏ bằng
59
518
19
29
Tìm nghiệm của phương trình 2x+2x+1+2x+2=21
x=log32
x=log23
x=2
x=3
Bất phương trình log13(3x-5)>log15(x+1) có điều kiện xác đinh là x∈S, khi đó
S=(53;+∞)
S=(3;+∞)
S=(53;3)
S=(3;5)
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-3; 3] để phương trình (m2+2)cos2x-2msin2x+1=0 có nghiệm
3
7
6
4
Gọi x1, x2 là hai giá trị của x thỏa mãn. Tổng của số hạng thứ 3 và thứ 5 trong khai triển (2x+212-x)nbằng 135. Tính T=x1+ x2, biết rằng Cnn-2+Cnn-1+Cnn=22
-12
3
12
-3
Cho hàm số y=f(x) liên tục, có đạo hàm f'(x) với mọi x và đồ thị của hàm số y=f'(x) là đường cong cho ở hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (-∞;2) và (3;+∞)
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (-∞;2) và (3;+∞)
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (2;3)
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (0;2)
Biết ∫01(12x+1-13x+1)dx=16lnab trong đó a,b là 2 số nguyên dương và a/b là phân số tối giản. Mệnh đề nào dưới đây sai
a-b =11
a9+b4=7
a+b<22
a3+b=7
Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=(4-x2), y=0. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục Ox
V=2π
V=71π82
V=512π15
V=8π3
Tính mô đun của số phức z=(2+i)2i
5
10
15
13
Cho số phức z thỏa mãn 2z=i(z¯+3). Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z?
(-1; -2)
(2; 1)
(-2; -1)
(1; 2)
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C' có AC=a, BC=2a, ACB^=120°. Tính khoảng cách từ điểm C tới mặt phẳng (ABB'A')
a127
a217
a721
a712
Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB=a, SA vuông góc với đáy, SA=a6. Tính Sin của góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SBC).
37
67
37
67
Cho cấp số nhân (un) có un=2(-3)n+1 . Tìm công bội q của cấp số nhân đó
q=6(3+1)
q=-6(3+1)
q=3
q=-3
Gọi d là đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng (P): x+2y-5z+1=0 và (Q): 2x-y+3z-1=0. Tính véc tơ chỉ phương u→ của d
u→=(1; -13; -5)
u→=(1; 13; -5)
u→=(1; -13; 5)
u→=(1; 13; 5)
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(3; 2; 1), B(-2; 4; 2). Tìm tọa độ của điểm M thuộc trục hoành và cách đều 2 điểm A,B
M(-1; 0; 0)
M(-12; 0; 0)
M(1; 0; 0)
M(12; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(2; 1; 4), B(-4; 3; -2) và cho đường thẳng d: x+31=y-21=z+72. Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho OM vuông góc với AB
M(-3; 2; -7)
M(-6; 2; -6)
M(1; 6; 1)
M(-1; -6; -1)
Tìm m để 2 đường thẳng d1: x=-1+ty=1-tz=1+2t, d2: x=1+sy=-1+msz=3+4s chéo nhau.
m=-1
m khác -1
m=2
m khác 2
Cho x2, 12y2 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 3xy+y2. Tính S=M+m
S=1
S=2
S=3
S=5
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R/2, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Tìm tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình 2f(x)-m=0 có hai nghiệm.
(-∞; -2) ∪ (6; +∞)
(-∞; -6) ∪ (-2; +∞)
(2; 6)
(-6; -2)
Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, BC=a2, các tam giác SAB và SAC là tam giác đều. Tính Cô sin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAC).
13
15
17
38
Một loại cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận một lượng nhỏ cacbon X. Khi một bộ phận của một cái cây nào đó bị chết thì hiện tượng quang hợp cũng ngưng và nó sẽ không nhận thêm cacbon X nữa. Lượng cacbon X của bộ phận đó sẽ phân hủy và chuyển hóa thành nitơ X. Biết rằng, nếu gọi P(t) là số phần trăm cacbon X còn lại trong một bộ phận của một cái cây sinh trưởng từ t năm trước đây thì P(t) được tính theo công thức P(t)=100.0,5t5750%. Phân tích một mẩu gỗ từ một công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon X còn lại trong mẩu gỗ đó là 65%. Hãy xác định niên đại của mẩu gỗ đó
3574 năm
3547 năm
3457 năm
3754 năm
Gọi M là tập tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được tạo ra từ các chữ số 0,1,2,3,4,5. Chọn ngẫu nhiên một số từ M, tính xác xuất để số đó là số có chữ số 2 đứng cạnh chữ số 3
725
825
1125
59
Tìm m đề phương trình 2log4(2x2-x+2m-4m2)+log12(x2+mx-2m2) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x12+x22>1
(-1; 0) ∪ (25; 12)
(-1; 0)
(-1; 0) ∪ (52; 4)
(25; 12)
Tìm n để ∫0π3cosnsin xdx=1564
n=1
n=2
n=3
n=4
Cho f(x)=ln2x. Tính I=∫1ef''(x)dx
I=2e
I=e-1
I=1e
I=1
Một vật đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t)=t2+3t (m/s2). Tính quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.
43003 (m)
4303 (m)
34003 (m)
3403 (m)
Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, BC=2a, góc giữa các cạnh bên và mặt đáy bằng 60°. Hỏi thể tích của khối chóp SABC bằng bao nhiêu?
a32
a333
2a32
3a33
Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C'có đáy là tam giác vuông tạiA, AC=a, ACB^=60°, góc giữa BC' và mặt phẳng (AA'C'C) bằng 30°. Tính thể tích của khối lăng trụ ABCA'B'C'
a36
a363
2a363
4a363
Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với (Q): x+2y-2z-1=0 sao cho điểm A(-1; 2; -1) cách đều (P) và (Q)
x+2y+2z+3=0
x+2y-2z-3=0
x+2y-2z-9=0
x+2y+2z+5=0
Cho 2 đường thẳng d1 x=4+2ty=4+2tz=-3-t, d2: x-13=y+12=z-2-2 Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt và vuông góc với cả 2 đường thẳng trên
∆: x-12=y+12=z-2-1
∆: x-43=y-42=z+3-2
∆: x-5-2=y-31=z+1-2
∆: x-42=y-1-1=z2
Một cái hộp không nắp được làm từ một miếng bìa các tông theo mẫu ở hình vẽ bên. Hộp có đáy là một hình vuông cạnh x (cm), chiều cao h (cm) và thể tích của hộp là 500 cm3. Tìm x để nguyên liệu làm hộp tốn ít nhất.

x=8
x=5
x=10
x=12
Tìm các giá trị của m để hàm số y=2-x-22-x-m nghịch biến trên khoảng (-1; 1)
m≤12, m>2
m≤12
m>2
m≤2
Cho hàm số y=a x3+bx2+cx+d có đồ thị (C) như hình vẽ bên. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành

143
274
315
531
Cho số phức z=1+(1+i)+(1+i)2+...+(1+i)2012. Mệnh đề nào dưới đây đúng
z có phần thực bằng -21006 , phần ảo bằng 1+21006
z có phần thực bằng 21006 , phần ảo bằng 1-21006
z có phần thực bằng -21008 , phần ảo bằng 1+21008
z có phần thực bằng 21008 , phần ảo bằng 1-21008
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành, mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a, mp (SAB) vuông góc với đáy, thể tích của khối chóp bằng a3. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD
a3
2a3
2a3
a2
Xét một mô hình như sau. Từ hình vuông ABCD tâm I và có cạnh bằng 8, người ta cắt bỏ đi hai tam giác IAD, IBC, sau đó dán lên phần còn lại một hình vuông khác sao cho các đỉnh của hình vuông này trùng với các trung điểm của IA, IB, IC, ID như hình vẽ bên. Quay mô hình này xung quanh đường thẳng đi qua I và trung điểm của AB. Tính thể tích của vật thể tròn xoay thu được

160π3
227π3
172π3
127π3
Cho 3 điểm A(1; -1; -1), B(-1; 1; -1), C(-1; 0; 0). Viết phương trình mặt cầu (S), biết (S) nhận đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC làm đường tròn lớn.
(S): x2+y2+(z+1)2=2
(S): x2+y2+(z-1)2=2
(S): x2+y2+(z+1)2=4
(S): x2+y2+(z-1)2=4








