
56 câu hỏi
CaO.
CrO3.
Na2O.
MgO.
Đáp án B.
CrO3.
SO2.
CrO3.
P2O5.
SO3.
Đáp án B.
CrO3.
Al.
Al2O3.
AlCl3.
NaAlO2.
Đáp án B.
Al2O3.
4.
1.
3.
2.
Đáp án B.
1.
Cr2O3
FeO.
Al2O3.
Na2O.
CrO3.
Đáp án D.
CrO3.
H2 + CuO Cu + H2O.
3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2.
2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr.
Al2O3 + 2KOH 2KAlO2 + H2O.
Đáp án C.
2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr.
chỉ có tính bazơ.
chỉ có tính oxi hóa
chỉ có tính khử.
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Đáp án D.
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
CrCl3.
Fe(NO3)2.
Cr2O3.
NaAlO2.
Đáp án C.
Cr2O3.
MgO.
FeO.
Fe2O3.
Al2O3.
Đáp án B.
FeO.
Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng được với dung dịch NaOH đặc.
CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit.
CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng.
Cr2O3 là oxit lưỡng tính.
Đáp án A.
Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng được với dung dịch NaOH đặc.
Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng được với dung dịch NaOH đặc.
CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit.
CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng.
Cr2O3 là oxit lưỡng tính, không tan trong dung dịch axit loãng, kiềm loãng.
Đáp án D.
Cr2O3 là oxit lưỡng tính, không tan trong dung dịch axit loãng, kiềm loãng
Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3.
Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.
NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.
NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.
Đáp án D.
NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.
Zn(OH)2.
Ba(OH)2.
Fe(OH)2.
Cr(OH)2.
Đáp án A.
Zn(OH)2.
CuO.
CO2.
Cl2.
Al.
Đáp án A.
CuO.
ZnO.
Al2O3.
CO2.
Fe2O3.
Đáp án D.
Fe2O3.
Zn(OH)2.
Al(OH)3.
Al.
KCl.
Đáp án D.
KCl.
Al2O3, Na2CO3, AlCl3.
Al, NaHCO3, Al(OH)3.
NaAlO2, Na2CO3, NaCl.
Al, FeCl2, FeCl3.
Đáp án C.
NaAlO2, Na2CO3, NaCl.
Ca(OH)2 và Cr(OH)3.
Ba(OH)2 và Fe(OH)3.
Cr(OH)3 và Al(OH)3.
NaOH và Al(OH)3.
Đáp án C.
Cr(OH)3 và Al(OH)3.
CrO3 và K2Cr2O7.
Cr2O3 và Cr(OH)3.
Cr2O3 và CrO3.
CrO3 và Cr(OH)3.
Đáp án B.
Cr2O3 và Cr(OH)3.
N2, H2, O2.
Cl2, H2, O2, N2, CO2.
N2, Cl2, H2, O2.
N2, H2.
Đáp án A.
N2, H2, O2.
xuất hiện kết tủa trắng.
ban đầu tạo kết tủa trắng, sau đó tan dần.
sau 1 thời gian mới xuất hiện kết tủa trắng.
không xuất hiện kết tủa.
Đáp án B.
ban đầu tạo kết tủa trắng, sau đó tan dần.
Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá.
O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá.
Đáp án A.
Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá.
CrCl3.
CrCl2.
Cr(OH)3.
Na2CrO4.
Đáp án C.
Cr(OH)3.
KHCO3, KNO3.
K2CO3, KNO3, KNO2.
KHCO3, KNO3, KNO2.
K2CO3, KNO3.
Đáp án B.
K2CO3, KNO3, KNO2.
3.
1.
4.
2.
Đáp án A.
3.
CO2, NO2 và SO2
Al2O3, CO2, dung dịch NaHCO3, dung dịch ZnCl2, NO2.
CO, H2S, Cl2, dung dịch AlCl3, C6H5OH.
NO, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch NH4Cl, dung dịch HCl.
Dung dịch NaAlO2, Zn, S, dung dịch NaHSO4.
Đáp án A.
Al2O3, CO2, dung dịch NaHCO3, dung dịch ZnCl2, NO2.
xanh lam.
vàng nhạt.
trắng xanh.
nâu đỏ.
Đáp án D.
nâu đỏ.
dung dịch NH3.
dung dịch KOH.
dung dịch AgNO3.
dung dịch HNO3.
Đáp án D.
dung dịch HNO3.
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Đáp án A.
AlCl3.
Có kết tủa trắng và bọt khí.
Không có hiện tượng gì.
Có bọt khí thoát ra.
Có kết tủa trắng xuất hiện.
Đáp án D.
Có kết tủa trắng xuất hiện.
H2SO4 (loãng).
CuCl2.
HCl.
AgNO3.
Đáp án D.
AgNO3.
boxit.
thạch cao nung.
đá vôi.
thạch cao sống.
Đáp án D.
thạch cao sống.
Cu(NO3)2.
AgNO3.
NaNO3.
Fe(NO3)2.
Đáp án B.
AgNO3.
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2.
Cu(NO3)2; Zn(NO3)2; NaNO3.
KNO3; Zn(NO3)2; AgNO3.
Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; AgNO3.
Đáp án A.
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2.
O2.
dd CuSO4.
dd FeSO4.
Cl2.
Đáp án C.
dd FeSO4.
Br2 + dung dịch FeCl2.
KHSO4 + dung dịch BaCl2.
Fe2O3 + dung dịch HNO3 đặc, nóng.
Al(OH)3 + dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Đáp án A.
Br2 + dung dịch FeCl2.
không màu sang màu vàng.
không màu sang màu da cam.
màu vàng sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng.
Đáp án C.
màu vàng sang màu da cam.
màu vàng chanh và màu da cam.
màu vàng chanh và màu nâu đỏ.
màu nâu đỏ và màu vàng chanh.
màu da cam và màu vàng chanh.
Đáp án D.
màu da cam và màu vàng chanh.
CaCl2.
Na2S.
NaOH.
BaSO4.
Đáp án C.
NaOH.
MgO và CaCO3.
MgCO3 và CaCO3.
MgCO3 và CaO.
MgO và CaO.
Đáp án D.
MgO và CaO.
3.
4.
1.
2.
Đáp án D.
2.
NaOH, NH3
đầu tiên không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng keo.
đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan lại.
đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa không tan lại.
không thấy kết tủa trắng keo xuất hiện.
Đáp án A.
đầu tiên không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng keo.
không có phản ứng xảy ra.
tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa Na2CO3.
tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa NaHCO3.
tạo kết tủa Al(OH)3, sau đó kết tủa bị hòa tan lại.
Đáp án C.
tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa NaHCO3.
AgNO3, NaOH, Cu, FeCl3.
AgNO3, Br2, NH3, HCl.
KI, Br2, NH3, Zn.
NaOH, Mg, KCl, H2SO4.
Đáp án B.
AgNO3, Br2, NH3, HCl.
Một đinh Fe sạch.
Dung dịch H2SO4 loãng.
Một dây Cu sạch.
Dung dịch H2SO4 đặc.
Đáp án A.
Một đinh Fe sạch.
AgNO3 và FeCl2.
AgNO3 và FeCl3.
Na2CO3 và BaCl2.
AgNO3 và Fe(NO3)2.
Đáp án A.
AgNO3 và FeCl2.
3.
1.
2.
4.
Đáp án A.
3.
Fe(NO3)2; CuCl2
2.
4.
3.
1.
Đáp án C.
2.
K2SO4, NaHCO3
3.
4.
2.
1.
Đáp án A.
6.
NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4
6.
7.
4.
5.
Đáp án C.
3.
(NH4)2SO4, MgCl2, FeCl2
3.
1.
2.
4.
Đáp án A.
3.
(2) (4) (5)
2.
3.
4.
5.
Đáp án B.
3.
Cho Fe vào dung dịch HCl;
cho Fe dư vào dd HNO3 loãng;
cho Fe vào dd KHSO4.
5.
7.
6.
4.
Đáp án C.
6.
Zn, Cl2, NaOH, HCl, NH3, AgNO3.
3.
2.
5.
4.
Đáp án A.
3.
(2) (4) (5)
7 cặp.
8 cặp.
9 cặp.
6 cặp.
Đáp án B.
8 cặp.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














