Soạn Văn 9 KNTT Thực hành đọc: Kiều ở lầu Ngưng Bích có đáp án
Đề thi

Soạn Văn 9 KNTT Thực hành đọc: Kiều ở lầu Ngưng Bích có đáp án

A
Admin
VănLớp 998 lượt thi
1 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Nội dung chính:Nỗibuồnđau, xótthương, tủinhụccủaThúy Kiều khibịgiam ở lầuNgưng Bích. Khôngchỉ lo chobảnthân, nàngcònhướngtìnhcảmnhớnhungvềgiađìnhvàngườiyêu. 

Kiều ở lầu Ngưng Bích” – Nguyễn Du.

Xem đáp án

1. Vịtrí, bốcụcvànội dung chínhcủađoạntrích. 

- Vịtrí: đoạntríchthuộcphần 2 củacốttruyện (chia li), từcâu 1033 đếncâu 1054 trongtácphẩmTruyện Kiều. 

- Bốcục: 3 phần 

+ Phần 1: 6 câuthơđầu: khungcảnhthiênnhiêntrướclầuNgưng Bích. 

+ Phần 2: 8 câuthơtiếp: NỗiniềmnhớnhungngườiyêuvàgiađìnhcủaThúy Kiều. 

+ Phần 3: 8 câuthơcuối: Tâm trạngbất an, đaubuồnvàdựcảmvềtươnglaicủaThúy Kiều. 

- Nội dung chính: Nỗibuồnđau, xótthương, tủinhụccủaThúy Kiều khibịgiam ở lầuNgưng Bích. Khôngchỉ lo chobảnthân, nàngcònhướngtìnhcảmnhớnhungvềgiađìnhvàngườiyêu. 

2. Lờingườikểchuyện, diễnbiếntâmtrạngvàđặcđiểmtínhcáchcủanhânvật. 

- LờingườikểchuyệntrongđoạntríchlàlờicủaThúy Kiều, đồngthờicũnglàlờicủatácgiả. 

- Diễnbiếntâmtrạngcủanhânvật: 

+ Thúy Kiều đaubuồn, xótthươngchohoàncảnhbịgiamcầmcảvềmặtthểchấtvàtinhthần ở lầuNgưng Bích khinhìnrathiênnhiênhùngvĩ, heohút. 

+ Nàngthươngmình, rồilạithươngchonhữngngười ở nhàđangngóngchờmình. Đólànõiđauđớnkhôngnguôikhikhôngthểthựchiệnlờihẹnlứađôivới Kim Trọng, tủinhụcvìkhôngrửahết “vếtnhơ” đểsánhđôivớichàng. Đócònlànỗithương cha mẹkhikhôngthể ở nhàchămsóctuổigiàcho cha mẹ. 

+ Nàng quay trởvềthựctại, rồilạisợhãi, lo lắngchosốphậnsaunàycủamình, dựcảmvềmộttươnglaisẽđầysónggió, khổải. 

- Đặcđiểmtínhcáchnhânvật: 

+ Thúy Kiều làngườitrọngtình, trọngnghĩa, luônquantâm, lo lắngchomọingười. 

+ Nàngnhạycảm, luônbuồnđau, nhậnthứcđượctìnhcảnhcủamình. 

+ Nàngbiết lo lắngchotươnglai, tuynhiênlạiđểmặcchosốphậnbấpbênhcủamình. 

3. MộtsốnétđặcđiểmnghệthuậtcủaTruyện Kiều vàtruyệnthơNômđượcthểhiệntrongđoạntrích. 

- Sửdụngthểthơlụcbát, mộtthểthơcủadântộc (cũnglàthểthơđượcưachuộngnhấttrongcáctácphẩmtruyệnthơNôm). 

- Dùngnhiềuđiểntích, điểncố. 

- Ngônngữvừamangtínhbáchọc, mỹlệ; vừagiảndị, đờithường (mộtđặcđiểmthườngthấytrongtruyệnthơNôm).