Sơ đồ chuyển hóa
Đề thi

Sơ đồ chuyển hóa

A
Admin
Hóa họcLớp 1241 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Etilendd KMnO4 loãngYxt H2SO4,t+CH3COOHZxt H2SO4,t+CH3COOHT

Y, Z, T là các chất hữu cơ, mạch hở. Nhận định nào sau đây sai?

T là hợp chất hữu cơ đa chức no

Z là hợp chất hữu cơ tạp chức no

Y hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Phần trăm khối lượng oxi trong Z là 43,84%.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3HOCH2–CH2OH + 2MnO2 + 2KOH.

HOCH2–CH2OH + CH3COOH → CH3COOCH2–CH2OH.

CH3COOCH2–CH2OH + Ch3COOH → CH3COOCH2CH2OOCCH3.

T là CH3COOCH2CH2OOCCH3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa:

C3H6dd Br2XNaOHYCuO,tZO2,xtTCH2OHH2SO4,tE

  (este đa chức)

Tên gọi của Y là:

propan-1,3-điol

propan-1,2-điol

propan-2-ol

glixerol

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Vì E là este đa chức nên T là axit đa chức → C3H6 phải là xiclopropan ( nếu là anken thì không thể tạo hợp chất đa chức)

C3H6 (xiclopropan) Br2 CH2Br-CH2-CH2Br NaOH CH2OH-CH2-CH2OH CuOt HOC-CH2-CHO O2,xt HOOC-CH2-COOH H2SO4+CH3OH CH3OOC-CH2-COOCH3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuỗi phản ứng:

C2H6O → X → Axit axetic +CH2OH  Y

CTCT của X, Y lần lượt là

CH3CHO, HCOOCH2CH3

CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO

CH3CHO, CH3CH2COOH

CH3CHO, CH3COOCH3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

CH3CH2OH (C2H6O) → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOCH3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phản ứng):

CH3CHClCOOHNaOHXH2SO4Yt>170CH2SO4 đcZH2SO4 đcCH3OHGHpolime

Công thức cấu tạo của G là

CH2 = C(CH3)COOCH3

CH3CH(CH3)COOCH3

CH3COOCH = CH2

CH2 = CHCOOCH3.

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

C3H4O2 + NaOH → X + Y ;

X + H2SO4 loãng → Z + T.

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là

HCHO, CH3CHO

HCHO, HCOOH

CH3CHO, HCOOH

HCOONa, CH3CHO

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Vì Y và Z đều có phản ứng tráng gương nên C3H4O2 là este của axit fomic : HCOOCH=CH2.

HCOOCH=CH2 + NaOH → HCOONa + CH3CHO.

2HCOONa + H2SO4 → 2HCOOH + Na2SO4

Hai chất Y và Z là CH3CHO và HCOOH

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho este X có công thức phân tử C4H6O2. Biết rằng:

X + NaOH → Y + Z

Y + H2SO4 → Na2SO4 + T

Các chất Z và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo có thể có của X là

3.

1

2.

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

T có tham gia phản ứng tráng bạc nên T là axit fomic, nên X là este của axit fomic

Z khả năng tham gia phản ứng tráng bạc nên Z là anđehit, chỉ có 1 CTCT của X thỏa mãn:

X: HCOOCH=CH-CH3  (không tính đồng phân hình học)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2. Có sơ đồ:

XNaOHYNaOH,CaO,tC2H4

Tên gọi của X là

metyl acrylat

anlyl fomat

vinyl axetat

axit butyric

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phản ứng vôi tôi xút ra C2H4 Y là CH2=CHCOONa CH2=CHCOOCH3.

Vậy X là metyl acrylat.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng:

C4H6O4 + 2NaOH → 2Y + Z.

Đem Y phản ứng với AgNO3/NH3 thấy tạo ra kết tủa Ag. Nhận xét nào sau đây sai?

1 mol Y phản ứng với AgNO3/NH3 thấy tạo ra 2 mol Ag

Phân tử khối của Y lớn hơn phân tử khối của Z

Z có thể phản ứng được với Cu(OH)2

Z có 1 nguyên tử cacbon trong phân tử

Xem đáp án

Chọn đáp án D

cấu tạo duy nhất của X thỏa mãn yêu cầu là: (HCOO)2C2H4.

Phản ứng: (HCOO)2C2H4 + 2NaOH → 2HCOONa + C2H4(OH)2.

Y là HCOONa 1 mol Y phản ứng với AgNO3 → 2 mol Ag → A đúng.

có MY = 68 > MC2H4(OH)2 = 62 → phát biểu B cũng đúng.

Z là etylen glicol: HOCH2CH2OH có khả năng tạo phức tan với Cu(OH)2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 (chỉ chứa một loại nhóm chức) tác dụng với NaOH theo phản ứng:

X + 2NaOH → 2Y + Z

Biết Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Phát biểu không đúng

Y có thể tham gia phản ứng tráng gương.

Y có thể là ancol

Z có thể tham gia phản ứng tráng gương

Z có thể là ancol

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng:

C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y.

Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là

44 đvC

58 đvC

82 đvC

118 đvC

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Nhận thấy oxi hóa a mol Y cần 2a mol CuO → Y là ancol 2 chức → X có công thức HCOOCH2-CH2OOCH

HCOOCH2-CH2OOCH (X)+ 2NaOH → 2HCOOH (Z)+ HOCH2-CH2OH (Y)

HOCH2-CH2OH + 2CuO → HOC-CHO (T) + 2Cu + 2H2O

Phân tử khối của T là 58.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X có công thức phân tử C4H8O2 thỏa mãn các điều kiện sau:

X+H2Ot,H2SO4Y1,Y2Y1+O2xt,tY2+H2O

Tên gọi của X là

metyl propionat

isopropyl fomat

etyl axetat

n-propyl fomat

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Nhìn phương trình dưới số C/Y1 = số C/Y2 Y1 và Y2 đều có 2C.

|| X là CH3COOC2H5 hay etyl axetat

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:

XNi,t+H2YH2SO4+CH2COOHEste

 Este có mùi chuối chín

pentanal

2-metylbutanal

2,2-đimetylpropanal

3-metylbutanal.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Este có mùi chuối chín là CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

→ Y là (CH3)2CH-CH2-CH2-OH

Mà X không tác dụng với Na → X là anđehit (CH3)2CH-CH2-CH2-CHO (3-metylbutanal) 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

(1) X + O2 xt,t axit cacboxylic Y1.

(2) X + H2 xt,t  ancol Y2.

(3) Y1 + Y2  xt,tY3 +H2O.

Biết Y3 có công thức phân tử là C6H10O2. Tên gọi của X là:

Anđehit metacrylic

Anđehit propionic

Anđehit acrylic

Anđehit axetic

Xem đáp án

Chọn đáp án C

CH2=CHCHO (X) + O2 → CH2=CHCOOH (Y1)

CH2=CHCHO + H2 → C2H5CH2OH (Y2)

CH2=CHCOOH + C2H5CH2OH → C6HO2 + H2O (Y3)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C5H6O4 thỏa mãn các phương trình sau:

(X) + NaOH → (Y) + (Z) + (T); 

(Y) + H2SO4 → (Y1) + Na2SO4

(Y1) + AgNO3 + NH3 + H2O →Ag + …;  

(T) + AgNO3 + NH3 + H2O →Ag + …

Biết Y, Z, T đều là các chất hữu cơ.

Phát biểu nào sau đây về X, Y, Z và T sai?

Y là HCOONa

X là este tạp chức

T là CH3CHO

Z có 3 nguyên tử H trong phân tử.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

– HCOOCH2COOCH=CH2 (X) + 2NaOH → HCOONa (Y) + HOCH2COONa (Z) + CH3CHO (T).

– 2HCOONa (Y) + HSO4 → 2HCOOH (Y1) + Na2SO4.

– HCOOH (Y1) + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → (NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH4NO3.

– CH3CHO (T) + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:  

XC9H8O2+TY+MZxt+Nmetyl acrylat

metyl acrylat

Tên gọi của X là

phenyl acrylat

phenyl metacrylat

benzyl acrylat

benzyl axetat

Xem đáp án

Chọn đáp án A

CH2=CHCOOC6H5 + 2NaOH → CH2=CHCOONa + C6H5ONa + H2O.

CH2=CHCOONa + HCl → CH2=CHCOOH + NaCl.

CH2=CHCOOH + CH3OH → CH2=CHCOOCH3.

Vậy chọn A.

Nhìn nhanh: chất cuối là metyl acrylat X "chứa" acrylat → đáp án A hoặc B. Chọn A vì thỏa mãn 9 C trong CTPT.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C9H8O4 thỏa mãn các phương trình hóa học sau:

1 A+ 3NaOHt2X+Y+H2O2 2X+H2SO4tNa2SO4+ 2Z3 Z+2SgNO3+ 4NH3T+2Ag+2NH4NO3

Nhận xét nào sau đây đúng

Phân tử A có chứa 4 liên kết π

Sản phẩm của phản ứng (1) tạo ra một muối duy nhất

Phân tử của Y có 7 nguyên tử cacbon

Phân tử Y có chứa 3 nguyên tử oxi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

(1) HCOOC6H4CH2OOCH (A) + 3NaOH t 2HCOONa (X) + NaOC6H4CH2OH (Y) + H2O.

(2) 2HCOONa (X) + H2SO4 t Na2SO4 + 2HCOOH (Z).

(3) HCOOH (Z) + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → (NH4)2CO3 (T) + 2Ag + 2NH4NO3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ hợp chất E (C9H8O4, chứa một loại nhóm chức) tiến hành các phản ứng sau (hệ số trong phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol phản ứng):

X + 3NaOH t Y + Z + T + H2O

Z + H2SO4   G + Na2SO4

T + CO t CH3COOH

Biết Y là muối của axit cacboxylic đơn chức. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Thực hiện phản ứng vôi tôi xút với Y thu được metan

Công thức phân tử của Z là C7H4O3Na2

Phân tử G có chứa 8 nguyên tử H

T là ancol etylic

Xem đáp án

Chọn đáp án B

• phản ứng điều chế giấm hiện đại: CH3OH + CO –––xt, to–→ CH3COOH.

nhận diện được T là ancol metylic CH3OH.

Z + H2SO4 → G + Na2SO4 Z là muối đinatri của hợp chất hữu cơ G.

còn về E có 4O → tối đa 2 nhóm COO → để + 3NaOH thì E có đúng 1 chức este của phenol.

|| cấu tạo của E là HCOOC6H4COOCH3 Z là NaOC6H4COONa.

phát biểu B đúng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

X có công thức phân tử C10H8O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol)

C10H8O4+2NaOHH2O,tX1+X2X1=2HCl  X3+ NaClnX3+ nX2 tpolietylen- terephtalat+ 2nH2O

Phát biểu nào sau đây sai ?

Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3

Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

Dung dịch X2 hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam

Số nguyên tử H trong X3 bằng 8

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Từ phản ứng tạo poli(etylen-terephtalat) X3, X2 là etylen glicol, axit terephtalic.

X3 tạo nên từ X1 và HCl X3 là axit terephtalic X1 là NaOOCC6H4COONa.

X2 là CH3OOCC6H4COOCH3 (X không thể chứa 1 chức este và 1 chức axit, bởi X + NaOH không tạo H2O).

X2 là CH3OH.

D sai vì số H trong X3 là 8.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Este E mạch hở, được tạo thành tử một axit không no, hai chức và hai ancol no, đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn E cần vừa đủ a mol O2, thu được H2O và a mol CO2. Từ E tiến hành các phản ứng sau (hệ số trong phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol phản ứng):

E + 2H2tNiTT+NaOHtG+X+Y                                             

Biết X và Y thuộc cùng dãy đồng đẳng (MX < MY). Phát biểu nào sau đây là sai?

Phân tử E có chứa 3 liên kết pi

Y là ancol etylic

Công thức phân tử của G là C4H4O4Na2

Công thức phân tử của E là C7H8O4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

♦ đốt E có nO2 = nCO2 E dạng cacbohiđrat C?(H2O)?? mà E là este 2 chức ?? =4.

Lại có E mạch hở, được tạo thành tử một axit không no, hai chức và hai ancol no, đơn chức

E + 2H2 E có 2πC=C, thêm 2πC=O ∑πtrong E = 4. E dạng C?H8O4

có phương trình 8 = 2 × (số C) + 2 – 2 × 4 số CE = 7 → CTPT của E là C7H8O4.

cấu tạo duy nhất thỏa mãn E là CH3OOC–C≡C–COOC2H5.

các phát biểu B, C, D đều đúng (chú ý G là sản phẩm thủy phân của T nhé.!).

Chỉ có phát biểu A sai

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:

(1) X + NaOH  t  X1 + X2

(2) X2 + CuO  tX3 + Cu +H2O

(3) X3 + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2t  (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag.

(4) X1 + NaOH CaO,t X4 + Na2CO3.

(5) 2X4  tX5 + 3H2.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

X2 chất lỏng rất độc, dùng làm nguyên liệu để điều chế axit axetic trong công nghiệp

X5 tham gia phản ứng tráng bạc

X có 6 nguyên tử H trong phân tử.

X1 tan trong nước tốt hơn so với X.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

(1) CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa (X1) + CH3OH (X2)

(2) CH3OH (X2) + CuO → HCHO (X3) + Cu + H2O

(3) HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag

(4)CH3COONa +NaOH → CH4(X4) + Na2CO3

(5) 2CH4(X4) → C2H2 (X5) + 3H2

CH3OH chất lỏng rất độc ( uống vào cơ thể có thể gây mù mắt, ảnh hưởng thần kinh), dùng làm nguyên liệu để điều chế axit axetic trong công nghiệp (CH3OH + CO → CH3COOH) → A đúng

C2H2 tham gia phản ứng thế với AgnO3/NH3 không phải phản ứng tráng bạc → B sai

X là CH3COOCH3 có 6 nguyên tử H → C đúng

CH3COONa chứa lien kết ion nên tan tốt trong nước hơn X → D đúng

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Este E mạch hở, được tạo thành tử hai axit cacboxylic đơn chức và một ancol G no, đa chức. Đốt cháy hoàn toàn E cần vừa đủ a mol O2, thu được H2O và a mol CO2.

E+2H2tNiTT+2NaOHtG+X+Y

Từ E tiến hành các phản ứng (hệ số trong phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol phản ứng):

Biết Y chứa nhiều hơn X một nguyên tử cacbon. Phát biểu nào sau đây là sai?

Phân tử E có chứa bốn liên kết π

Y có phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, to

G là etylen glicol

Thực hiện phản ứng vôi tôi xút với X, thu được metan

Xem đáp án

Chọn đáp án B

E là este đa chức, phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 E 2 chức.

E tác dụng với H2 theo tỉ lệ 1 : 2 trong E có 2 lk π C=C.

CTTQ của E là CnH2n-6O4. PT đốt cháy: CnH2n-6O4 + (3n-5)/2 O2 → nCO2 + (n–3)H2O.

Theo đề bài: (3n-5)/2= n n =7 E là C7H8O4.

[Hướng khác để tìm ra CTPT của E: CTTQ của E là CnH2n-6O4. mol O2 bằng mol CO2. Vậy E có dạng Cn(H2O)m. m = 4 (4 Oxi) số H = 8 2n - 6 = 8 n = 7].

2 muối X, Y hơn kém nhau 1C nên CTCT của E là CH≡CCOOCH2CH2OOCCH3.

T là CH3CH2COOCH2CH2OOCCH3; G là CH2(OH)CH2(OH); Y là CH3CH2COONa; X là CH3COONa.

Vậy đáp án A, C, D đúng. B sai.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho):

XC4H6O4+2NaOHY+Z+T+H2OT+4AgNO3+6NH3+2H2ONH42CO3+4Ag+4NH4NO3Z+HClCH2O2+NaCl

Phát biểu nào sau đây đúng? 

X là hợp chất tạp chức, có 1 chức axit và 1 chức este trong phân tử

X có phản ứng tráng gương và làm mất màu nước brom

Y có phân tử khối là 68

T là axit fomic

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Từ phương trình phản ứng số 2. Cân bằng số nguyên tử 2 vế.

T có CTPT là CH2O T là HCHO.

+ Từ phương trình phản ứng số 3. Cân bằng số nguyên tử 2 vế.

Z có CTPT là CHO2Na Z là HCOONa.

X chỉ có thể có 1 CTCT thỏa mãn đó là HCOO–CH2–OOCCH3

Vậy: A sai vì X chứa 2 chức este.

C sai vì MY = MCH3COONa = 82.

D sai vì T là andehit fomic.