Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Viết số tự nhiên trong hệ thập phân có đáp án
10 câu hỏi
Số “Ba trăm linh hai nghìn một trăm bốn mươi sáu” được viết là:
302 146
32 146
302 461
320 146
Đáp án đúng là: A
Số “Ba trăm linh hai nghìn một trăm bốn mươi sáu” được viết là: 302 146
Giá trị của chữ số 2 trong số 182 538 là:
20 000
2 000
200
20
Đáp án đúng là: B
Giá trị của chữ số 2 trong số 182 538 là: 2 000
Số liền trước của số 820 000 là:
820 010
820 001
820 002
819 999
Đáp án đúng là: D
Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị
820 000 – 1 = 819 999
Vậy số liền trước của 820 000 là 819 999
Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:
5 645 000
5 546 000
5 234 678
5 399 000
Đáp án đúng là: A
So sánh các số ta được: 5 234 678 < 5 399 000 < 5 546 000 < 5 645 000
Viết theo mẫu:
Đọc số | Viết số |
Hai triệu bảy trăm tám mươi hai nghìn hai trăm tám mươi tư | 2 782 284 |
………………………..…………………………..… | 96 274 |
Sáu mươi hai nghìn một trăm linh ba | .......... |
………………………..…………………………..… | 655 254 |
Chín nghìn chín trăm sáu mươi bảy | .......... |
Đọc số | Viết số |
Hai triệu bảy trăm tám mươi hai nghìn hai trăm tám mươi tư | 2 782 284 |
Chín mươi sáu nghìn hai trăm bảy mươi bốn | 96 274 |
Sáu mươi hai nghìn một trăm linh ba | 62 103 |
Sáu trăm năm mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi tư | 655 254 |
Chín nghìn chín trăm sáu mươi bảy | 9 967 |
Hãy lập tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ ba thẻ số dưới đây:

Các số có hai chữ số được lập từ ba chữ số 9; 7; 5 là:
99; 97; 95; 77; 79; 75; 55; 57; 59
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.


Điền số thích hợp vào ô trống:
Số | 2 957 483 | 2 112 | 98 924 | 34 002 |
Giá trị của chữ số 2 | .......... | .......... | .......... | .......... |
Số | 2 957 483 | 2 112 | 98 924 | 34 002 |
Giá trị của chữ số 2 | 2 000 000 | 2 000 | 20 | 2 |
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
299 000; 278 705; 289 999; 300 000; 268 999
Thứ tự các số từ bé đến lớn là: 268 999; 278 705; 289 999; 299 000; 300 000
Ta sẽ so sánh lần lượt từng chữ số theo thứ tự từ trái sang phải của mỗi số.
Trong các số, ta thấy số 300 000 lớn nhất vì có hàng trăm nghìn là 3, các số còn lại có hàng trăm nghìn là 2.
Ta tiếp tục so sánh hàng chục nghìn của các số: 268 999; 278 705; 289 999; 299 000
299 000 có chữ số hàng chục nghìn là 9
278 705 có chữ số hàng chục nghìn là 7
289 999 có chữ số hàng chục nghìn là 8
268 999 có chữ số hàng chục nghìn là 6
Nhận thấy: 9 > 8 > 7 > 6
Vậy thứ tự các số từ bé đến lớn là: 268 999; 278 705; 289 999; 299 000; 300 000
Điền số thích hợp vào ô trống:
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
.......... | 199 | .......... |
.......... | 33 270 | .......... |
.......... | 88 119 | .......... |
.......... | 52 068 | .......... |
.......... | 949 050 | .......... |
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
198 | 199 | 200 |
33 269 | 33 270 | 33 271 |
88 118 | 88 119 | 88 220 |
52 067 | 52 068 | 52 069 |
949 049 | 949 050 | 949 051 |








