Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Viết số tự nhiên trong hệ thập phân có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Viết số tự nhiên trong hệ thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 426 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số “Ba trăm linh hai nghìn một trăm bốn mươi sáu” được viết là:

302 146

32 146

302 461

320 146

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số “Ba trăm linh hai nghìn một trăm bốn mươi sáu” được viết là: 302 146

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của chữ số 2 trong số 182 538 là:   

20 000

2 000

200

20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giá trị của chữ số 2 trong số 182 538 là: 2 000

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền trước của số 820 000 là:

820 010

820 001

820 002

819 999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị

820 000 – 1 = 819 999

Vậy số liền trước của 820 000 là 819 999

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:

5 645 000

5 546 000

5 234 678

5 399 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh các số ta được: 5 234 678 < 5 399 000 < 5 546 000 < 5 645 000

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết theo mẫu:

Đọc số

Viết số

Hai triệu bảy trăm tám mươi hai nghìn hai trăm tám mươi tư

2 782 284

………………………..…………………………..…

96 274

Sáu mươi hai nghìn một trăm linh ba

..........

………………………..…………………………..…

655 254

Chín nghìn chín trăm sáu mươi bảy

..........

Xem đáp án

Đọc số

Viết số

Hai triệu bảy trăm tám mươi hai nghìn hai trăm tám mươi tư

2 782 284

Chín mươi sáu nghìn hai trăm bảy mươi bốn

96 274

Sáu mươi hai nghìn một trăm linh ba

62 103

Sáu trăm năm mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi tư

655 254

Chín nghìn chín trăm sáu mươi bảy

9 967

6. Tự luận
• 1 điểm

Hãy lập tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ ba thẻ số dưới đây:

Hãy lập tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ ba thẻ số dưới đây: (ảnh 1)
Xem đáp án

Các số có hai chữ số được lập từ ba chữ số 9; 7; 5 là:

99; 97; 95; 77; 79; 75; 55; 57; 59

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số

2 957 483

2 112

98 924

34 002

Giá trị của chữ số 2

.......... 

 .......... 

..........  

..........  

Xem đáp án

Số

2 957 483

2 112

98 924

34 002

Giá trị của chữ số 2

2 000 000

2 000

20

2 

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

299 000; 278 705; 289 999; 300 000; 268 999

Xem đáp án

Thứ tự các số từ bé đến lớn là: 268 999; 278 705; 289 999; 299 000; 300 000

Ta sẽ so sánh lần lượt từng chữ số theo thứ tự từ trái sang phải của mỗi số.

Trong các số, ta thấy số 300 000 lớn nhất vì có hàng trăm nghìn là 3, các số còn lại có hàng trăm nghìn là 2.

Ta tiếp tục so sánh hàng chục nghìn của các số: 268 999; 278 705; 289 999; 299 000

299 000 có chữ số hàng chục nghìn là 9

278 705 có chữ số hàng chục nghìn là 7

289 999 có chữ số hàng chục nghìn là 8

268 999 có chữ số hàng chục nghìn là 6

Nhận thấy: 9 > 8 > 7 > 6

Vậy thứ tự các số từ bé đến lớn là: 268 999; 278 705; 289 999; 299 000; 300 000

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

.......... 

199

.......... 

.......... 

33 270

.......... 

.......... 

88 119

.......... 

.......... 

52 068

.......... 

.......... 

949 050

.......... 

Xem đáp án

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

198

199

200

33 269

33 270

33 271

88 118

88 119

88 220

52 067

52 068

52 069

949 049

949 050

949 051