Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều So sánh các số có nhiều chữ số có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều So sánh các số có nhiều chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 427 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lớn nhất trong các số dưới đây là:

8 455 582

8 625 255

8 235 556

8 262 975

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

8 235 556 < 8 262 975 < 8 455 582 < 8 625 255

Vậy số lớn nhất là: 8 625 255

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: (ảnh 1)

>

<

=

Không xác định

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

765 651 < 765 879

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các số 837 292; 329 999; 90 343; 90 999 theo thứ tự tăng dần là:

90 343; 90 999; 329 999; 837 292

90 999; 90 343; 329 999; 837 292

837 292; 329 999; 90 999; 90 343

837 292; 329 999; 90 343; 90 999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sắp xếp các số 837 292; 329 999; 90 343; 90 999 theo thứ tự tăng dần là:

90 343; 90 999; 329 999; 837 292

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nhỏ nhất trong các số dưới đây là:

585 485 248

576 269 588

579 369 556

678 256 212

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số nhỏ nhất trong các số đó là: 576 269 588

5. Tự luận
• 1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng.

Nối phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm thích hợp:

Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm thích hợp: (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm thích hợp: (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: 875 995; 845 692; 895 256; 975 203

Sắp xếp các số sau theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 875 995; 845 692; 895 256; 975 203 (ảnh 1)

b) Từ lớn đến bé: 585 696; 596 722; 696 155; 586 458

Sắp xếp các số sau theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 875 995; 845 692; 895 256; 975 203 (ảnh 2)
Xem đáp án
Sắp xếp các số sau theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 875 995; 845 692; 895 256; 975 203 (ảnh 3)
8. Tự luận
• 1 điểm

Trái Đất có 7 châu lục. Dưới đây là diện tích ước tính của mỗi châu lục:

Châu lục

Diện tích (km2)

Châu Á

44 580 000

Châu Phi

30 370 000

Bắc Mỹ

24 710 000

Nam Mỹ

17 840 000

Châu Nam Cực

21 960 000

Châu Âu

10 180 000

Châu Úc

7 690 000

Trái Đất có 7 châu lục. Dưới đây là diện tích ước tính của mỗi châu lục: (ảnh 1)

- Châu lục có diện tích lớn nhất là: ………………...

- Châu lục có diện tích nhỏ nhất là: ………………...

- Châu lục có diện tích lớn hơn Châu Nam Cực nhưng nhỏ hơn diện tích Châu Phi là: …………….

Xem đáp án

- Châu lục có diện tích lớn nhất là châu Á.

- Châu lục có diện tích nhỏ nhất là châu Úc.

- Châu lục có diện tích lớn hơn Châu Nam Cực nhưng nhỏ hơn diện tích Châu Phi là: Bắc Mỹ

9. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 545 585 584 < 588 696 563 …….

c) 759 596 696 = 154 593 + 259 726 …….

b) 698 598 875 = 569 588 575 ……

d) Số lớn hơn 458 369 299 là 458 319 299 …….

Xem đáp án

a) 545 585 584 < 588 696 563 Đ

c) 759 596 696 = 154 593 + 259 726 S

b) 698 598 875 = 569 588 575  S

d) Số lớn hơn 458 369 299 là 458 319 299  S