Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Ôn tập số tự nhiên, dãy số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Ôn tập số tự nhiên, dãy số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 427 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba số tự nhiên liên tiếp là:

17, 18, 20

10,20,30

2,4,6

11, 12, 13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ba số tự nhiên liên tiếp là: 11, 12, 13

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:

103

102

121

101

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là 102 nên số liền sau của số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền trước của số lẻ lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:

100

98

99

101

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lẻ lớn nhất có hai chữ số giống nhau là 99 nên số liền trước của số lẻ lớn nhất có hai chữ số giống nhau là: 98

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số dưới đây, số nào lớn nhất:

12 345

13 344

12 456

13 470

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số lớn nhất là: 13 470

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được bốn số tự nhiên liên tiếp:

a) 236,............., ............., 239  b) 107, ............., ............., .............

c) 3581, ............., ............., 3 584 d) 678 450, 678451, .................., ..................

Xem đáp án

a) 236, 237, 238, 239

b) 107, 108, 109, 110

c) 3 581, 3 582, 3 583, 3 584

d) 678 450, 678 451, 678 452, 678 453

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được sáu số tự nhiên liên tiếp:

a) 9 652, 9 653, ............., ............., ............., 9 657

b) 25 683, ............., ............., 25 686, ............., .............

c) 598 472, 598 473, ......................., ......................., ......................., .......................

d) , ............., ............., ............., ............., 5 390, 5 391

Xem đáp án

a) 9652, 9 653,9 654, 9 655, 9 656, 9 657

b) 25683,25 684, 25685, 25 686, 25 687, 25 688

c) 598472, 598 473,598 474, 598 475, 598 476, 598 477

d) 5 386, 5 387, 5 388, 5 389, 5 390, 5 391

7. Tự luận
• 1 điểm

Chọn bốn số trong các số sau để tạo thành bốn số tự nhiên liên tiếp:

 a)10 068; 10 050; 10 067; 10 056; 10 066; 10 069

Chọn bốn số trong các số sau để tạo thành bốn số tự nhiên liên tiếp:   a) 10 068; 10 050; 10 067; 10 056; 10 066; 10 069 (ảnh 1)
b)898; 899; 988; 900; 910; 897; 911
Chọn bốn số trong các số sau để tạo thành bốn số tự nhiên liên tiếp:   a) 10 068; 10 050; 10 067; 10 056; 10 066; 10 069 (ảnh 2)
Xem đáp án
Chọn bốn số trong các số sau để tạo thành bốn số tự nhiên liên tiếp:   a) 10 068; 10 050; 10 067; 10 056; 10 066; 10 069 (ảnh 3)
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

a) Số bé nhất có năm chữ số giống nhau là 11 111   __

b) Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là 999         __

c) Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là 1 235   __

d) Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là 98 765    __

(1)
Đ
(2)
S
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án
9. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 1, 4, 6, 3, 8, 0.                                                

a)Số lẻ lớn nhất có năm chữ số khác nhau ghép được từ các số trên là: .......................

b) Số chẵn bé nhất có bốn chữ số khác nhau ghép được từ các số trên là: ....................

c) Số lớn nhất có sáu chữ khác nhau số ghép được từ các số trên là: ............................

d) Số bé nhất có năm chữ số khác nhau ghép được từ các số trên là: ............................
Xem đáp án

a)Số lẻ lớn nhất có năm chữ số khác nhau ghép được từ các số trên là: 86 431

b) Số chẵn bé nhất có bốn chữ số khác nhau ghép được từ các số trên là: 1 034

c) Số lớn nhất có sáu chữ khác nhau số ghép được từ các số trên là: 864 310

d) Số bé nhất có năm chữ số khác nhau ghép được từ các số trên là: 10 346

10. Tự luận
• 1 điểm

Số tiếp theo để điền vào dãy số 1; 10; 19; 28; 37; … là?

Xem đáp án

Ta thấy các số trong dãy số được viết theo quy luật số sau hơn số trước 9 đơn vị.

Số tiếp theo để điền vào dãy số là 46.

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp 3 số hạng vào dãy số sau 1, 3, 4, 7, 11, 18, ………., ……….., ……….

Xem đáp án

Ta nhận xét 4 = 1 + 3

          7 = 3 + 4

        11 = 4 + 7

        18 = 7 + 11 …

Từ đó rút ra quy luật của dãy số là mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ ba) bằng tổng của hai số hạng đứng trước nó.

Viết tiếp ba số hạng, ta được dãy số sau 1, 3, 4, 7, 11, 18, 29, 47, 76

12. Tự luận
• 1 điểm
Cho dãy số 1; 3; 5; 7; ….; .35; 37; 39. Tính tổng của dãy số đã cho.
Xem đáp án

1 + 3 + 5 + ....... + 35 + 37 + 39

= (1 + 39) + (3 + 37) + (5 + 35) + .......+ (19 + 21)

= 40 + 40 + .......+ 40 (có 10 số 40)

= 40 × 10

= 400