Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Luyện tập có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 430 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số "Bảy mươi mốt triệu ba trăm linh tư nghìn chín trăm" được viết là:

713 400 900

71 304 900

71 340 090

71 304 009

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số "Bảy mươi mốt triệu ba trăm linh tư nghìn chín trăm" được viết là: 71 304 900
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 6 trăm triệu 3 nghìn 8 trăm 5 đơn vị được viết là:

6 385

600 003 805

638 500 000

600 385 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 6 trăm triệu 3 nghìn 8 trăm 5 đơn vị được viết là: 600 003 805

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của chữ số 4 trong số 178 654 390 là

4 000 000

400 000

40 000

4 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giá trị của chữ số 4 trong số 178 654 390 là: 4 000.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

MinhĐức đang nghĩ đến một số có chín chữ số. Số đó có chữ số hàng chục triệu là số lớn nhất có một chữ số và có lớp nghìn chứa số nhỏ nhất có một chữ số. Số mà Minh Đức đang nghĩ đến có thể là:

199 055 728

918 276 408

182 560 754

295 157 800

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chữ số hàng chục triệu là số lớn nhất có một chữ số: 9

Lớp nghìn chứa số nhỏ nhất có một chữ số: 0

Ta có:

Số 199 055 728 có chữ số hàng chục triệu là 9, lớp nghìn chữa chữ số 0. Vậy đáp án A đúng.

Số 918 276 408 có chữ số hàng chục triệu là 1. Vậy đáp án B sai

Số 182 560 754 có chữ số hàng chục triệu là 8. Vậy đáp án C sai

Số 295 157 800 có chữ số hàng chục triệu là 9, lớp nghìn không chứa chữ số 0. Vậy đáp án D sai.

5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Viết số

Đọc số

955 700 000

 

84 050 000

 

 

Năm mươi mốt triệu năm trăm nghìn năm trăm

Xem đáp án

Viết số

Đọc số

955 700 000

Chín trăm năm mươi lăm triệu bảy trăm nghìn

84 050 000

Tám mươi tư triệu không trăm năm ngươi nghìn

51 500 500

Năm mươi mốt triệu năm trăm nghìn năm trăm

6. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hàng, lớp, giá trị của chữ số 6 trong các số dưới đây:

Số

185 654 719

82 345 762

965 187 345

715 426 115

Hàng

 

 

 

 

Lớp

 

 

 

 

Giá trị

 

 

 

 

Xem đáp án

Số

185 654 719

82 345 762

965 187 345

715 426 115

Hàng

Trăm nghìn

Chục

Chục triệu

Nghìn

Lớp

Nghìn

Đơn vị

Triệu

Nghìn

Giá trị

600 000

60

60 000 000

6 000

7. Tự luận
• 1 điểm

Số?

a) Số ……………………. gồm 2 chục triệu 5 trăm nghìn 6 chục 2 đơn vị.

b) Số ……………………. gồm 4 trăm triệu 5 chục nghìn 9 trăm 6 đơn vị.

c) Số ……………………. gồm 1 chục triệu 5 trăm nghìn 8 nghìn 7 đơn vị.

Xem đáp án

a) Số 20 500 062 gồm 2 chục triệu 5 trăm nghìn 6 chục 2 đơn vị.

b) Số 400 050 906 gồm 4 trăm triệu 5 chục nghìn 9 trăm 6 đơn vị.

c) Số 10 508 007 gồm 1 chục triệu 5 trăm nghìn 8 nghìn 7 đơn vị.

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau thành tổng theo các hàng

506 005 125 = ……………………………………………………………………….

80 510 036 = ……………………………………………………………………….

670 000 512 = ………………………………………………………………………
Xem đáp án

506 005 125 = 500 000 000 + 6 000 000 + 5 000 + 100 + 20 + 5

80 510 036 = 80 000 000 + 500 000 + 10 000 + 30 + 6

670 000 512 = 600 000 000 + 70 000 000 + 500 + 10 + 2

9. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Hiền đang nghĩ đến một số tròn triệu có chín chữ số. Số đó có chữ số hàng triệu là số lớn nhất có một chữ số và các chữ số thuộc lớp triệu là ba số liên tiếp.

Số mà Hiền đang nghĩ đến là …………………………………………………………

Xem đáp án

Hiền đang nghĩ đến một số tròn triệu có chín chữ số. Số đó có chữ số hàng triệu là số lớn nhất có một chữ số và các chữ số thuộc lớp triệu là ba số liên tiếp.

Số mà Hiền đang nghĩ đến là 789 000 000.