Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Luyện tập có đáp án
9 câu hỏi
Số "Bảy mươi mốt triệu ba trăm linh tư nghìn chín trăm" được viết là:
713 400 900
71 304 900
71 340 090
71 304 009
Đáp án đúng là: B
Số "Bảy mươi mốt triệu ba trăm linh tư nghìn chín trăm" được viết là: 71 304 900Số gồm 6 trăm triệu 3 nghìn 8 trăm 5 đơn vị được viết là:
6 385
600 003 805
638 500 000
600 385 000
Đáp án đúng là: B
Số gồm 6 trăm triệu 3 nghìn 8 trăm 5 đơn vị được viết là: 600 003 805
Giá trị của chữ số 4 trong số 178 654 390 là
4 000 000
400 000
40 000
4 000
Đáp án đúng là: D
Giá trị của chữ số 4 trong số 178 654 390 là: 4 000.
MinhĐức đang nghĩ đến một số có chín chữ số. Số đó có chữ số hàng chục triệu là số lớn nhất có một chữ số và có lớp nghìn chứa số nhỏ nhất có một chữ số. Số mà Minh Đức đang nghĩ đến có thể là:
199 055 728
918 276 408
182 560 754
295 157 800
Đáp án đúng là: A
Chữ số hàng chục triệu là số lớn nhất có một chữ số: 9
Lớp nghìn chứa số nhỏ nhất có một chữ số: 0
Ta có:
Số 199 055 728 có chữ số hàng chục triệu là 9, lớp nghìn chữa chữ số 0. Vậy đáp án A đúng.
Số 918 276 408 có chữ số hàng chục triệu là 1. Vậy đáp án B sai
Số 182 560 754 có chữ số hàng chục triệu là 8. Vậy đáp án C sai
Số 295 157 800 có chữ số hàng chục triệu là 9, lớp nghìn không chứa chữ số 0. Vậy đáp án D sai.
Hoàn thành bảng sau:
Viết số | Đọc số |
955 700 000 |
|
84 050 000 |
|
| Năm mươi mốt triệu năm trăm nghìn năm trăm |
Viết số | Đọc số |
955 700 000 | Chín trăm năm mươi lăm triệu bảy trăm nghìn |
84 050 000 | Tám mươi tư triệu không trăm năm ngươi nghìn |
51 500 500 | Năm mươi mốt triệu năm trăm nghìn năm trăm |
Tìm hàng, lớp, giá trị của chữ số 6 trong các số dưới đây:
Số | 185 654 719 | 82 345 762 | 965 187 345 | 715 426 115 |
Hàng |
|
|
|
|
Lớp |
|
|
|
|
Giá trị |
|
|
|
|
Số | 185 654 719 | 82 345 762 | 965 187 345 | 715 426 115 |
Hàng | Trăm nghìn | Chục | Chục triệu | Nghìn |
Lớp | Nghìn | Đơn vị | Triệu | Nghìn |
Giá trị | 600 000 | 60 | 60 000 000 | 6 000 |
Số?
a) Số ……………………. gồm 2 chục triệu 5 trăm nghìn 6 chục 2 đơn vị.
b) Số ……………………. gồm 4 trăm triệu 5 chục nghìn 9 trăm 6 đơn vị.
c) Số ……………………. gồm 1 chục triệu 5 trăm nghìn 8 nghìn 7 đơn vị.
a) Số 20 500 062 gồm 2 chục triệu 5 trăm nghìn 6 chục 2 đơn vị.
b) Số 400 050 906 gồm 4 trăm triệu 5 chục nghìn 9 trăm 6 đơn vị.
c) Số 10 508 007 gồm 1 chục triệu 5 trăm nghìn 8 nghìn 7 đơn vị.
Viết các số sau thành tổng theo các hàng
506 005 125 = ……………………………………………………………………….
80 510 036 = ……………………………………………………………………….
670 000 512 = ………………………………………………………………………506 005 125 = 500 000 000 + 6 000 000 + 5 000 + 100 + 20 + 5
80 510 036 = 80 000 000 + 500 000 + 10 000 + 30 + 6
670 000 512 = 600 000 000 + 70 000 000 + 500 + 10 + 2
Số?
Hiền đang nghĩ đến một số tròn triệu có chín chữ số. Số đó có chữ số hàng triệu là số lớn nhất có một chữ số và các chữ số thuộc lớp triệu là ba số liên tiếp.
Số mà Hiền đang nghĩ đến là …………………………………………………………
Hiền đang nghĩ đến một số tròn triệu có chín chữ số. Số đó có chữ số hàng triệu là số lớn nhất có một chữ số và các chữ số thuộc lớp triệu là ba số liên tiếp.
Số mà Hiền đang nghĩ đến là 789 000 000.








