Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Làm tròn số đến hàng trăm nghìn có đáp án
9 câu hỏi
Làm tròn số 430 000 đến hàng trăm nghìn ta được:
400 000
500 000
600 000
700 000
Đáp án đúng là: A
Trong số 430 000, số hàng chục nghìn là 3. Vì 3 nhỏ hơn 5, nên ta làm tròn xuống.
Do đó, 430 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được 400 000.
Số 7 355 945 làm tròn đến hàng trăm nghìn ta được:
7 320 000
7600 000
7 400 000
7 500 000
Đáp án đúng là: C
Số 7 355 945 có chữ số hàng chục nghìn là 5 nên ta làm tròn lên.
Số 7 355 945 làm tròn đến hàng trăm nghìn ta được: 7 400 000.
Số nào dưới đây làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được số 98 900 000
98 812 000
98 955 000
98 887 000
98 789 000
Đáp án đúng là: C
Hãy xem xét từng số và làm tròn chúng:
A. 98 812 000 làm tròn xuống được số 98 800 000.
B. 98 955 000 làm tròn lên được số 99 000 000.
C. 98 887 000 làm tròn lên được số 98 900 000.
D. 98 789 000 làm tròn lên được số 98 800 000.
Như vậy, số 98 887 000 khi làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 98 900 000
Số nào dưới đây làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được số Hai mươi bốn triệu bảy trăm nghìn?
24 610 000
24 789 000
24 110 000
24 744 000
Đáp án đúng là: D
Số Hai mươi bốn triệu bảy trăm nghìnđược viết là: 24 700 000
A. 24 610 000 làm tròn xuống được số 24 600 000.
B. 24 789 000 làm tròn lên được số 24 800 000.
C. 24 110 000 làm tròn xuống được số 24 100 000.
D. 24 744 000 làm tròn xuống được số 24 700 000.
Vậy số 24 744 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được số Hai mươi bốn triệu bảy trăm nghìn.
Bảng số liệu dưới đây cho biết số xe máy bán ra mỗi năm từ năm 2016 tới năm 2019 của một công ty. Làm tròn số xe máy bán ra mỗi năm đến hàng trăm nghìn.
Năm | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
Số lượng | 3 121 023 | 3 272 353 | 3 386 097 | 3 254 964 |
Làm tròn đến hàng trăm nghìn | …………… | …………… | …………… | …………… |
Năm | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
Số lượng | 3 121 023 | 3 272 353 | 3 386 097 | 3 254 964 |
Làm tròn đến hàng trăm nghìn | 3 100 000 | 3 300 000 | 3 400 000 | 3 300 00 |
Hoàn thiện bảng sau:
Số | Làm tròn đến |
| |||
Hàng nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng trăm nghìn |
| ||
7 233 180 | …………… | …………… | …………… |
| |
65 555 230 | …………… | …………… | …………… | ||
123 769 540 | …………… | …………… | …………… | ||
Số | Làm tròn đến |
| |||
Hàng nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng trăm nghìn |
| ||
7 233 180 | 7 233 000 | 7 230 000 | 7 200 000 |
| |
65 555 230 | 65 555 000 | 65 560 000 | 65 600 000 | ||
123 769 540 | 123 770 000 | 123 770 000 | 123 800 000 | ||
Nối số với số đó đã được làm tròn hàng trăm nghìn:


Làm tròn giá của các mặt hàng dưới đây đến hàng trăm nghìn:


Dưới đây là bảng số liệu dân số của 2 tỉnh, thành phố đến năm 2023
Tỉnh/ Thành phố | Hà Nội | Đà Nẵng |
Số dân | 8 418 883 | 1 191 710 |
Viết lại số dân của 2 tỉnh, thành phố sau khi làm tròn đến hàng trăm nghìn.
Tỉnh/ Thành phố | Hà Nội | Đà Nẵng |
Số dân | …………… | …………… |
Tỉnh/ Thành phố | Hà Nội | Đà Nẵng |
Số dân | 8 418 883 | 1 191 710 |
Viết lại số dân của 2 tỉnh, thành phố sau khi làm tròn đến hàng trăm nghìn.
Tỉnh/ Thành phố | Hà Nội | Đà Nẵng |
Số dân | 8 400 000 | 1 200 000 |








