Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Em ôn lại những gì đã học có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Em ôn lại những gì đã học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 426 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số "Chín triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh tư" được viết là:

9 320 004

9 320 400

9 320 040

9 324 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số "Chín triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh tư" được viết là:

9 320 004

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 762 516 350 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:

762 600 000

763 000 000

762 520 000

762 500 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 762 516 350 làm tròn đến hàng trăm nghìn:

Chữ số hàng chục nghìn là: 1

Do 1 < 5 nên ta giữ nguyên chữ số hàng trăm nghìn là: 5

Các chữ số bên phải chữ số hàng trăm nghìn ta chuyển thành chữ số 0.

Vậy số được làm tròn là: 762 500 000

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Năm 1453 thuộc thế kỉ nào?

XIII

XIV

XV

XVI

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Năm 1453 thuộc thế kỉ XV.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:

72 350 900

68 672 900

72 125 983

70 989 720

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh các số 72 350 900; 68 672 900; 72 125 983; 70 989 720 đều là số có 8 chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc từng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng chục triệu: 6 < 7

+) So sánh các số: 72 350 900; 72 125 983; 70 989 720 có:

Chữ số hàng triệu: 0 < 2

+) So sánh các số 72 350 900; 72 125 983 có:

Chữ số hàng trăm nghìn: 1 < 3

Vậy số lớn nhất là: 72 350 900

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống:

·  Số 4 425 600 đọc là: …………………………………………………………….

· Số 526 193 807 có các chữ số thuộc lớp triệu là: ……………………………….

· Số "Bảy mươi triệu" có ….. chữ số, trong đó có ….. chữ số 0.

· Số …………………………. gồm 5 trăm triệu 7 triệu 9 chục nghìn 8 chục.

· Làm tròn số 673 452 800 đến hàng chục nghìn ta được ………………………..

· Trong số 752 183 694, chữ số 5 có giá trị là ………………………..
Xem đáp án

·  Số 4 425 600 đọc là: bốn triệu bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm.

· Số 526 193 807 có các chữ số thuộc lớp triệu là: 5, 2, 6.

· Số "Bảy mươi triệu" có 8 chữ số, trong đó có 7 chữ số 0.

· Số 507 090 080 gồm 5 trăm triệu 7 triệu 9 chục nghìn 8 chục.

· Làm tròn số 673 452 800 đến hàng chục nghìn ta được 673 450 000.

· Trong số 752 183 694, chữ số 5 có giá trị là 50 000 000.

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số sau:

62 378 600

6 282 500

62 359 000

62 092 800

a) Trong các số trên:

Số lớn nhất là …………… và số nhỏ nhất là ………………

b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

…………………………………………………………………………………………
Xem đáp án

a) Trong các số trên:

Số lớn nhất là 62 378 600 và số nhỏ nhất là 6 282 500.

b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

6 282 500; 62 092 800; 62 359 000; 62 378 600.

7. Tự luận
• 1 điểm

Số ?

Số ?   Hình vẽ bên có: ………………..  cặp cạnh vuông góc với nhau. ………………..  cặp cạnh song song với nhau. (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

………………..  cặp cạnh vuông góc với nhau.

………………..  cặp cạnh song song với nhau.

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

4 cặp cạnh vuông góc với nhau.

5 cặp cạnh song song với nhau.

8. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

5 tấn 2 yến ….. 502 yến

7 tấn 2 tạ ….. 720 tạ

9 tạ 30 kg ….. 900 kg

8 tấn 5 yến ….. 5 050 kg

6 tấn 8 tạ ….. 6 080 kg

3 tấn 10 yến ….. 3 100 kg

Xem đáp án

5 tấn 2 yến = 502 yến

7 tấn 2 tạ < 720 tạ

9 tạ 30 kg > 900 kg

8 tấn 5 yến > 5 050 kg

6 tấn 8 tạ > 6 080 kg

3 tấn 10 yến = 3 100 kg

9. Tự luận
• 1 điểm

Trên đường chở An đi học về, bố ghé một trạm xăng để đổ xăng cho xe máy. An quan sát thấy người khách trước mua 3 l xăng hết 72 000 đồng. Bố An mua 4 l xăng. Hỏi bố An phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Mỗi lít xăng có giá tiền là:

72 000 : 3 = 24 000 (đồng)

Bố An phải trả người bán hàng số tiền là:

24 000 × 4 = 96 000 (đồng)

Đáp số: 96 000 đồng