Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Các số trong phạm vi 1 000 000 có đáp án
10 câu hỏi
Số 700 000 được đọc là:
Bảy chục nghìn
Bảy trăm
Bảy trăm nghìn
Bảy mươi nghìn
Đáp án đúng là: C
Số 700 000 được đọc là: Bảy trăm nghìn.
Số “Sáu trăm bốn mươi nghìn” được viết là:
64 000
640 000
6 400
46 000
Đáp án đúng là: B
Số “Sáu trăm bốn mươi nghìn” được viết là: 640 000
Từ 800 000 đến 900 000 có bao nhiêu số tròn chục nghìn?
9
10
11
12
Đáp án đúng là: C
Từ 800 000 đến 900 000 có số tròn chục nghìn là:
800 000; 810 000; 820 000; 830 000; 840 000; 850 000; 860 000; 870 000; 880 000;
890 000; 900 000.
Vậy có tất cả: 11 số
1 triệu = …?... trăm nghìn
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
10
100
1 000
10 000
Đáp án đúng là: A
1 triệu = 10 trăm nghìn
Hoàn thành bảng sau:
Đọc số | Viết số |
Tám trăm chín mươi nghìn | ………………….. |
……………………………………………….. | 400 000 |
Hai trăm hai mươi nghìn | ………………….. |
……………………………………………….. | 1 000 000 |
Đọc số | Viết số |
Tám trăm chín mươi nghìn | 890 000 |
Bốn trăm nghìn | 400 000 |
Hai trăm hai mươi nghìn | 220 000 |
Một triệu | 1 000 000 |
Số vào chỗ trống?


Số?
Anh Nam đi siêu thị mua đồ. Khi thanh toán, anh đưa cho cô bán hàng các tờ tiền như hình bên:
Vậy số tiền anh Nam đã đưa cô bán hàng là: …………. đồng.

Số tiền anh Nam đã đưa cô bán hàng là:
200 000 + 100 000 + 50 000 + 10 000 + 5 000 = 365 000 (đồng)
Vậy số tiền anh Nam đã đưa cô bán hàng là: 365 000 đồng.
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Số gồm: 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 nghìn, 8 trăm và 8 đơn vị
• Viết là: …………………………………………………………………………..
• Đọc là: …………………………………………………………………………..
b) Số gồm: 8 trăm nghìn, 4 nghìn, 2 trăm, 2 chục và 9 đơn vị
• Viết là: …………………………………………………………………………..
• Đọc là: …………………………………………………………………………..
b) Số gồm: 5 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 7 trăm và 1 đơn vị
• Viết là: …………………………………………………………………………..
• Đọc là: …………………………………………………………………………..a)Số gồm: 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 nghìn, 8 trăm và 8 đơn vị
• Viết là: 621 808
• Đọc là: Sáu trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm linh tám.
b)Số gồn: 8 trăm nghìn, 4 nghìn, 2 trăm, 2 chục và 9 đơn vị
• Viết là: 804 229
• Đọc là: Tám trăm linh tư nghìn hai trăm hai mươi chín.
c)Số gồn: 5 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 7 trăm và 1 đơn vị
• Viết là: 560 701
• Đọc là: Năm trăm sáu mươi nghìn bảy trăm linh một.
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Số 340 000 đọc là ba trăm bốn mươi nghìn
Số “hai trăm nghìn” viết là: 20 000
70 nghìn = 7 chục nghìn

Em hãy trả lời câu hỏi sau:
Bạn Lan xin tiền mẹ mua một cái tai nghe với giá 260 000. Mẹ đưa cho Lan các tờ tiền như hình dưới đây để trả cho cô bán hàng. Theo em, Lan đã trả đủ tiền chưa?

Mẹ đưa cho Lan số tiền là:
100 000 + 100 000 + 20 000 + 20 000 + 10 000 + 10 000 = 260 000 (đồng)
Vậy Lan đã đủ tiền để mua chiếc tai nghe.








