Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Các số có nhiều chữ số (tiếp theo) có đáp án
9 câu hỏi
Số“Ba mươi triệu” viết là:
30 000
3 000 000
30 000 000
300 000
Đáp án đúng là: C
Số“Ba mươi triệu” viết là: 30 000 000
Số “Hai triệu một trăm nghìn” có bao nhiêu chữ số 0?
5
6
7
8
Đáp án đúng là: A
Số “Hai triệu một trăm nghìn” được viết là: 2 100 000
Vậy số “Hai triệu một trăm nghìn” có 5 chữ số 0
Số “Bốn triệu hai trăm linh hai nghìn” viết là:
4 202 000
402 000
4 020 000
4 200 200
Đáp án đúng là: A
Số “Bốn triệu hai trăm linh hai nghìn” viết là: 4 202 000
1 tỷ = ....... chục triệu
Số điền vào chỗ chẫm là:
10
100
1000
10 000
Đáp án đúng là: B
Số 1 tỷ = 100 chục triệu
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 7 365 972 = 7 000 000 + 300 000 + 60 000 + 5 000 + 900 + 70 + 2 |
826 081 = ………………………………………………………………………………
9 928 918 = …………………………………………………………………………….
65 870 708 = …………………………………………………………………………...
826 081 = 800 000 + 20 000 + 6 000 + 80 + 1
9 928 918 = 9 000 000 + 900 000 + 20 000 + 8 000 + 900 + 10 + 8
65 870 708 = 60 000 000 + 5 000 000 + 800 000 + 70 000 + 700 + 8
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Giá trị của chữ số 7 trong số 97 213 600 là 700 000.
Số 17 408 965 đọc là: Mười bảy triệu bốn trăm linh tám nghìn chín trăm sáu mươi lăm.
Trong số 70 280 905, giá trị của chữ số 8 là 80 000.
Số tám mươi chín triệu viết là: 98 000 000

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu):
Số | 76 498 | 432 769 | 74 309 568 | 8 071 204 |
Giá trị của chữ số 4 | 400 | …………. | …………. | …………. |
Giá trị của chữ số 7 | 70 000 | …………. | …………. | …………. |
Số | 76 498 | 432 769 | 74 309 568 | 8 071 204 |
Giá trị của chữ số 4 | 400 | 400 000 | 4 000 000 | 4 |
Giá trị của chữ số 7 | 70 000 | 700 | 70 000 000 | 70 000 |
Em hãy nối số với cách đọc tương ứng.


Trò chơi “Truy tìm kho báu”
Em hãy giúp Minh và Lan tìm ra mật mã để mở khóa hộp kho báu nhé!
Đó là một số có sáu chữ số với những thông tin sau:
- Chữ số hàng đơn vị là số nhỏ nhất có một chữ số.
- Chữ số hàng chục bằng chữ số hàng chục nhìn.
- Chữ số hàng trăm nhỏ hơn 8 và lớn hơn 6.
- Chữ số hàng chục nghìn là 8.
- Chữ số hàng nghìn là số liền trước của chữ số hàng trăm.
- Chữ số hàng trăm nghìn kém chữ số hàng chục 5 đơn vị.
Trả lời: Mật mã hộp kho báu là: …………………..

Trả lời: Mật mã hộp kho báu là: 386 780
Giải thích:
- Số nhỏ nhất có một chữ số là: 0. Vậy chữ số hàng đơn vị là 0
- Số lớn hơn 6 nhỏ hơn 8 là số: 7. Vậy chữ số hàng trăm là 7
- Số liền trước của 7 là 6. Vậy số hàng nghìn là 6
- Chữ số hàng chục bằng chữ số hàng chục nghìn và bằng 8
- Chữ số hàng trăm nghìn kém chữ số hàng chục nghìn 5 đơn vị. Vậy chữ số hàng trăm nghìn là: 8 – 5 = 3
Vậy mật mã là: 386 780








