Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 92. Ôn tập số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên (Tiết 1) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 92. Ôn tập số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên (Tiết 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 427 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số “Năm mươi tám triệu bảy trăm mười hai nghìn bốn trăm linh ba” được viết là:

58 701 403

58 710 243

5 871 243

58 712 403

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số “Năm mươi tám triệu bảy trăm mười hai nghìn bốn trăm linh ba” được viết là: 58 712 403

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:

97 653

102 345

56 139

12 436 784

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 56 139 < 97 653 < 102 345 < 12 436 784

Vậy: Số lớn nhất là: 12 436 784

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Làm tròn số 45 781 321 đến hàng triệu được số:

45 700 000

45 000 000

46 000 000

46 700 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 45 781 321 có chữ số hàng trăm nghìn là 7 > 5, nên ta làm tròn lên.

Vậy: Làm tròn số 45 781 321 đến hàng triệu được số: 46 000 000

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

34 256 + 127 054

531 754 – 298 467

9 215 × 5

406 920 : 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 34 256 + 127 054 = 161 310               B. 531 754 – 298 467 = 233 287

  C. 9 215 × 5 = 46 075                              D. 406 920 : 3 = 135 640

So sánh: 46 075 < 135 640 < 161 310 < 233 287

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 9 215 × 5

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu X vào ô trống dưới phép tính có kết quả lớn hơn 360 246.

Điền dấu X vào ô trống dưới phép tính có kết quả lớn hơn 360 246. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu X vào ô trống dưới phép tính có kết quả lớn hơn 360 246. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn.

a) 256 438; 169 786; 6 124 780; 99 867; 4 231

b) 89 687; 102 356; 562 498; 9 034; 345 678

c) 29 976; 49 857; 3 468; 20 459; 976

Xem đáp án

a)

So sánh: 4 231 < 99 867 < 169 786 < 256 438 < 6 124 780

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

         4 231                 99 867              169 786                256 438             6 124 780

b)

So sánh: 9 034 < 89 687 < 102 356 < 345 678 < 562 498

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

         9 034                 89 687              102 356                345 678             562 498

c)

So sánh: 976 < 3 468 < 20 459 < 29 976 < 49 857

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

         976                 3 468              20 459                29 976             49 857

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)

56 234 = 50 000 + 6 000 + 200 + 30 + 4

Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu) 56 234 = 50 000 + 6 000 + 200 + 30 + 4 (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 49 763 = 40 000 + 9 000 + 700 + 60 + 3

b) 165 987 = 100 000 + 60 000 + 5 000 + 900 + 80 + 7

c) 347 861 = 300 000 + 40 000 + 7 000 + 800 + 60 + 1

d) 98 623 = 90 000 + 8 000 + 600 + 20 + 3

8. Tự luận
• 1 điểm

Nối phép tính với kết quả thích hợp

Nối phép tính với kết quả thích hợp (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính với kết quả thích hợp (ảnh 2)