Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 91. Em vui học Toán (Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 91. Em vui học Toán (Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 432 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ bên là:

Phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ bên là: (ảnh 1)

\(\frac{7}{5}\)

\(\frac{5}{4}\)

\(\frac{7}{4}\)

\(\frac{4}{3}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ bên có 2 hình tròn, mỗi hình tròn chia thành 4 phần bằng nhau

Đã tô màu 5 phần

Vậy: Phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ bên là: 54

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số không thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

Phân số không thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:  (ảnh 1)

\(\frac{8}{{14}}\)

\(\frac{{20}}{{35}}\)

\(\frac{{25}}{{30}}\)

\(\frac{4}{7}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vậy: Phân số không thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 2530

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

Phân số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

\(\frac{9}{{10}}\)

\(\frac{{27}}{{20}}\)

\(\frac{{22}}{{20}}\)

\(\frac{1}{{10}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

34+720=1520+720=2220=1110

1910−65=1910−1210=710

Do đó: 1110>?>710

Vậy: Phân số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 910

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

\(\frac{5}{6} + \frac{3}{2}\)

\(\frac{8}{3} - 2\)

\(\frac{5}{6} \times 7\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: 46<146<356

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 83−2

5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Quan sát biểu đồ cột sau và điền vào ô trống cho thích hợp

a) Lớp 4A đã quyên góp được ____ kg giấy vụn.

b) Lớp 4D đã quyên góp được ___kg giấy vụn.

c) Trung bình mỗi lớp quyên góp được ___ kg giấy vụn.

Khối lượng giấy vụn các lớp khối 4 đã quyên góploading...

 

(1)
100
(2)
96
(3)
99
Xem đáp án

a) Lớp 4A đã quyên góp được 100 kg giấy vụn.

b) Lớp 4D đã quyên góp được 96 kg giấy vụn.

c)

Trung bình mỗi lớp quyên góp được số giấy vụn là:

(100 + 95 + 105 + 96) : 4 = 99 (kg)

Đáp số: 99 kg

6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Quan sát biểu đồ sau và điền vào ô trống cho thích hợp:

a) Cửa hàng bán được tất cả ___  thùng trái cây.

b) Cửa hàng bán được thùng ____  nhiều nhất và thùng _____  ít nhất.

Số thùng trái cây một cửa hàng đã bán được trong 1 ngày

loading...

(1)
25
(2)
táo
(3)
xoài
Xem đáp án

a) Cửa hàng bán được tất cả số thùng trái cây là: 5 + 4 + 7 + 9 = 25 (thùng)

b) Cửa hàng bán được thùng táo nhiều nhất và thùng xoài ít nhất.

7. Tự luận
• 1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích bằng 720 m2. Người ta dùng 23 mảnh đất để trồng cây ăn quả. Tính diện tích đất còn lại.

Xem đáp án

Diện tích đất trồng cây ăn quả là:

720 × 23 = 480 (m2)

Diện tích đất còn lại là:

720 – 480 = 240 (m2)

Đáp số: 240 m2

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính phép tính

Tính phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính phép tính (ảnh 2)