Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 88. Biểu đồ cột (Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 88. Biểu đồ cột (Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 432 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát biểu đồ sau và điền vào ô trống cho thích hợp:

Khối lượng giấy vụn quyên góp của mỗi lớp khối Bốn một trường Tiểu học

Quan sát biểu đồ sau và điền vào ô trống cho thích hợp:  Khối lượng giấy vụn quyên góp của mỗi lớp khối Bốn một trường Tiểu học (ảnh 1)

a) Lớp 4C quyên góp được ... kg giấy vụn.

b) Lớp ... quyên góp được nhiều giấy vụn nhất và lớp ....quyên góp được ít giấy vụn

Xem đáp án

a) Lớp 4C quyên góp được 75 kg giấy vụn.

b)

So sánh: 75 < 76 < 78 < 80

Vậy: Lớp 4A quyên góp được nhiều giấy vụn nhất và lớp 4C quyên góp được ít giấy vụn

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp:

Khối lớp Bốn tham gia trồng cây, số lượng cây trồng được của mỗi lớp khối Bốn được ghi lại như sau:

Lớp

4A

4B

4C

4D

Số cây

40

35

38

41

Em hãy hoàn thành biểu đồ cột sau: 
Điền vào ô trống cho thích hợp:  Khối lớp Bốn tham gia trồng cây, số lượng cây trồng được của mỗi lớp khối Bốn được ghi lại như sau: (ảnh 1)
Xem đáp án

So sánh: 35 < 38 < 40 < 41

Điền vào ô trống cho thích hợp:  Khối lớp Bốn tham gia trồng cây, số lượng cây trồng được của mỗi lớp khối Bốn được ghi lại như sau: (ảnh 2)
3. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát biểu đồ sau và điền vào ô trống cho thích hợp:

Quan sát biểu đồ sau và điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 1)
Xem đáp án

a)

3 cái bút mực      5 cái bút chì

1 cái cục tẩy        2 cái thước kẻ

b) Số thước kẻ chiếm 211 số đồ dùng học tập của An.

4. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát biểu đồ sau và điền vào ô trống cho thích hợp:

Quan sát biểu đồ sau và điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 1)
Xem đáp án

a)

160 con gà           123 con vịt

58 con lợn            45 con bò

b) Số vịt của trang trại bằng 123160 số gà và bằng 12345 số bò.

5. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát biểu đồ sau và điền vào ô trống cho thích hợp:

Quan sát biểu đồ sau và điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 1)
Xem đáp án

So sánh: 4 < 5 < 6 < 8

a) Môn Bóng đáđược nhiều bạn yêu thích.

b) Môn Bơi lộiđược ít bạn yêu thích.

c) Số học sinh yêu thích bóng đá chiếm 823 số học sinh nam lớp 4B.