Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 85. Luyện tập (Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 85. Luyện tập (Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 430 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bằng 710  là:

\(\frac{7}{5}:\frac{1}{3}\)

\(\frac{7}{6} \times 7\)

\(\frac{3}{5}:\frac{6}{7}\)

\(\frac{8}{5} \times \frac{4}{3}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vậy: Phép tính có kết quả bằng 710 là: 35:67

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn hơn 1 là:

\(\frac{5}{9} \times \frac{5}{8}\)

\(\frac{6}{5}:\frac{2}{7}\)

\(\frac{5}{7} \times \frac{2}{9}\)

\(\frac{3}{9}:\frac{3}{5}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vậy: Phép tính có kết quả lớn hơn 1 là: 65:27

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

\(\frac{8}{7}\)

\(\frac{{10}}{7}\)

\(\frac{7}{8}\)

\(\frac{8}{{10}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

85×52×27=87

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuấn cắt một sợi dây dài 8 m ra thành các đoạn dây dài 34  m. Vậy số đoạn dây Tuấn cắt được là:

5 đoạn

7 đoạn

4 đoạn

6 đoạn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số đoạn dây Tuấn cắt được là:

8 : 43 = 6 (đoạn)

Đáp số: 6 đoạn

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Khối lớp Bốn có 210 học sinh, trong đó có 25  học sinh nữ. Hỏi khối lớp Bốn có bao nhiêu học sinh nam? Bao nhiêu học sinh nữ?

Xem đáp án

Khối lớp Bốn có số học sinh nam là:

210 × 25 = 84 (bạn)

Khối lớp Bốn có số học sinh nữ là:

210 – 84 = 126 (bạn)

Đáp số: Học sinh nam: 126 bạn

        Học sinh nữ: 84 bạn

7. Tự luận
• 1 điểm

Hai xe ô tô nhỏ chở được 32 tấn gạo. Ba xe ô tô lớn chở được 6 tấn gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tấn gạo?

Xem đáp án

Trung bình mỗi xe chở được số gạo là:

 32+6:2+3=32 (tấn)

Đáp số: 32 tấn gạo

8. Tự luận
• 1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 375  m. Chiều dài hơn chiều rộng 1510   m. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật đó là:

\[\frac{{37}}{5}:2 = \frac{{37}}{{10}}\] (m)

Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật đó là:

\[\left( {\frac{{37}}{{10}} + \frac{{13}}{{10}}} \right):2 = \frac{5}{2}\] (m)

Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật đó là:

\[\frac{{37}}{{10}} - \frac{5}{2} = \frac{6}{5}\] (m)

Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó là:

\[\frac{5}{2} \times \frac{6}{5} = 3\] (m2)

Đáp số: 3 m2