Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 84. Phép chia phân số (Tiết 1) có đáp án
7 câu hỏi
Kết quả của phép tính \(\frac{5}{9}:\frac{2}{7}\) là:
\(\frac{{10}}{{63}}\)
\(\frac{{10}}{{16}}\)
\(\frac{{12}}{{11}}\)
\(\frac{{35}}{{18}}\)
Đáp án đúng là: D
Phân số \(\frac{7}{5}\) gấp phân số \(\frac{3}{4}\) số lần là:
\(\frac{{21}}{{20}}\)
\(\frac{{28}}{{15}}\)
\(\frac{{33}}{{20}}\)
\(\frac{{10}}{9}\)
Đáp án đúng là: B
Phân số \(\frac{7}{5}\) gấp phân số \(\frac{3}{4}\) số lần là: \(\frac{7}{5}:\frac{3}{4} = \frac{7}{5} \times \frac{4}{3} = \frac{{28}}{{15}}\) (lần)
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:
\(\frac{5}{4}:\frac{3}{2}\)
\(\frac{3}{{10}}:\frac{2}{7}\)
\(\frac{1}{2}:\frac{5}{9}\)
Đáp án đúng là: A
So sánh:
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là:
Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là \(\frac{{25}}{{36}}\) m2 và chiều dài là \(\frac{5}{4}\) m. Vậy chiều rộng của tấm bìa đó là:
\(\frac{9}{5}\) m
\(\frac{5}{9}\) m
\(\frac{4}{5}\) m
\(\frac{4}{9}\) m
Đáp án đúng là: B
Chiều rộng của tấm bìa đó là:
(m)
Đáp số: m


Tính phép tính


Nối các phép tính










