Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 79. Luyện tập chung (Tiết 1) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 79. Luyện tập chung (Tiết 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 431 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

\[\frac{8}{9} + \frac{2}{3}\]

\[\frac{{23}}{{18}} - \frac{1}{9}\]

\[\frac{3}{2} + \frac{1}{{18}}\]

\[\frac{{25}}{{18}} - \frac{2}{3}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 1318<2118<2818

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 2518−23

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức \[\frac{5}{4} + \frac{3}{5} - \frac{3}{{20}}\] là:

\[\frac{{17}}{{10}}\]

\[\frac{{13}}{{20}}\]

\[\frac{{29}}{{20}}\]

\[\frac{{19}}{{10}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\[\frac{5}{4} + \frac{3}{5} - \frac{3}{{20}}\]

\[ = \frac{{25}}{{20}} + \frac{{12}}{{20}} - \frac{3}{{20}}\]

\[ = \frac{{37}}{{20}} - \frac{3}{{20}}\]

\[ = \frac{{34}}{{20}}\]

\[ = \frac{{17}}{{10}}\]

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính thích hợp điền vào ô trống là:

Phép tính thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

\[\frac{2}{9}\]

\[\frac{5}{2}\]

\[\frac{5}{9}\]

\[\frac{5}{6}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

56+29=29+56

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ông Hùng dùng \[\frac{2}{9}\] mảnh vườn để trồng bắp cải, \[\frac{1}{3}\] mảnh vườn để trồng rau cải, còn lại là trồng rau muống. Vậy số phần mảnh vườn ông Hùng trồng rau muống là:

\[\frac{2}{3}\] mảnh vườn

\[\frac{4}{9}\] mảnh vườn

\[\frac{1}{3}\] mảnh vườn

\[\frac{5}{9}\] mảnh vườn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số phần mảnh vườn ông Hùng trồng rau muống là:

\[1 - \frac{2}{9} - \frac{1}{3} = \frac{4}{9}\] (mảnh vườn)

Đáp số: \[\frac{4}{9}\] mảnh vườn

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

Tính giá trị của biểu thức. (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính giá trị của biểu thức. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu Điền dấu V  dưới biểu thức có kết quả lớn hơn. (ảnh 1)  dưới biểu thức có kết quả lớn hơn.

Điền dấu V  dưới biểu thức có kết quả lớn hơn. (ảnh 2)
Xem đáp án
Điền dấu V  dưới biểu thức có kết quả lớn hơn. (ảnh 3)