Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 78. Luyện tập (Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 78. Luyện tập (Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 425 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(6 - \frac{{14}}{3}\) là:

\(\frac{7}{3}\)

\(\frac{5}{3}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{4}{3}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6−143=61−143=183−143=43

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức \(5 - \left( {\frac{2}{9} + \frac{1}{3}} \right)\) là:

\(\frac{{40}}{9}\)

\(\frac{{41}}{9}\)

\(\frac{{39}}{9}\)

\(\frac{{38}}{9}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

5−29+13

=51−29+13

=459−29+39

=459−59

=409

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính sai là:

\(\frac{9}{{10}} + \frac{1}{2} = \frac{7}{5}\)

\(\frac{{17}}{{15}} - \frac{2}{5} = \frac{{11}}{{15}}\)

\(\frac{{19}}{{30}} - \frac{1}{2} = \frac{4}{{15}}\)

1120+34=1310

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

1930−12=1930−1530=430=215

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:  (ảnh 1)

20

18

10

25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1631=4893; 2131=6393

Ta có: 4893<10893−5493<6393

Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 18

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính phép tính

Tính phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính phép tính (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Tính phép tính

Tính phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính phép tính (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính

Nối các phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các phép tính (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau

Mẹ mua cho Nam một cuốn sách. Ngày thứ nhất, Nam đọc được 13 cuốn sách. Ngày thứ hai, Nam đọc được ít hơn ngày thứ nhất 112 cuốn sách. Hỏi còn bao nhiêu phần cuốn sách Nam chưa đọc?

Xem đáp án

Ngày thứ hai, Nam đọc được số phần cuốn sách là:

 13−112=14 (cuốn sách)

Nam còn số phần cuốn sách chưa đọc là:

 1−13−14=512 (cuốn sách)

Đáp số:  512cuốn sách