Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 76. Cộng các phân số khác mẫu số (tiết 1) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 76. Cộng các phân số khác mẫu số (tiết 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 427 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{4}{5} + \frac{9}{{10}}\) là:

\(\frac{{19}}{{10}}\)

\(\frac{{18}}{{10}}\)

\(\frac{{16}}{{10}}\)

\(\frac{{17}}{{10}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

45+910=810+910=1710

Vậy: Kết quả của phép tính 45+910 là: 1710

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

\(\frac{4}{8} + \frac{7}{{40}}\)

\(\frac{1}{5} + \frac{3}{{40}}\)

\(\frac{1}{2} + \frac{1}{{40}}\)

\(\frac{3}{4} + \frac{{11}}{{40}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: \(\frac{{11}}{{40}} < \frac{{21}}{{40}} < \frac{{27}}{{40}} < \frac{{41}}{{40}}\)

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: \(\frac{3}{4} + \frac{{11}}{{40}}\)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

19

43

17

46

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

 

8160−712=8160−3560=4660

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

Phân số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:  (ảnh 1)

\(\frac{{17}}{{20}}\)

\(\frac{{11}}{{20}}\)

\(\frac{{13}}{{20}}\)

\(\frac{{19}}{{20}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\[\frac{3}{{20}} + \frac{1}{2} = \frac{3}{{20}} + \frac{{10}}{{20}} = \frac{{13}}{{20}}\]

\[\frac{4}{5} + \frac{3}{{20}} = \frac{{16}}{{20}} + \frac{3}{{20}} = \frac{{19}}{{20}}\]

So sánh: \[\frac{{13}}{{20}} < \frac{{17}}{{20}} < \frac{{19}}{{20}}\]

Vậy: Phân số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: \[\frac{{17}}{{20}}\]

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính phép tính

Tính phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính phép tính (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính.

Rút gọn rồi tính. (ảnh 1)
Xem đáp án
Rút gọn rồi tính. (ảnh 1)
7. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu Điền dấu  X  dưới phép tính có kết quả lớn hơn. (ảnh 1)  dưới phép tính có kết quả lớn hơn.

Điền dấu  X  dưới phép tính có kết quả lớn hơn. (ảnh 2)
Xem đáp án
Điền dấu  X  dưới phép tính có kết quả lớn hơn. (ảnh 3)
8. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính

Nối các phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các phép tính (ảnh 2)