Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 69. Mi - li - mét vuông (Tiết 2) có đáp án
8 câu hỏi
Số đo “Năm trăm bốn mươi hai mi – li – mét vuông” được viết là:
245 mm2
542 mm2
500 402 mm2
452 mm2
Đáp án đúng là: B
Số đo “Năm trăm bốn mươi hai mi – li – mét vuông” được viết là: 542 mm2
Diện tích của một quyển sách Toán khoảng:
500 mm2
500 cm2
5 m2
50 dm2
Đáp án đúng là: B
Diện tích của một quyển sách Toán khoảng: 500 cm2
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

160 000
16 000
160
1 600
Đáp án đúng là: A
16 dm2 = 160 000 mm2
Số đo nào dưới đây lớn nhất?
4 cm2 7 mm2
245 mm2
5 cm2
12 cm2
Đáp án đúng là: D
A. 4 cm2 7 mm2 = 407 mm2
B. 245 mm2
C. 5 cm2 = 500 mm2
D. 12 cm2 = 1 200 mm2
So sánh: 245 < 407 < 500 < 1 200
Vậy: Số đo lớn nhất là: 12 cm2
Điền số thích hợp vào ô trống.

5 m2 = 500 dm2 = 50 000 cm2 = 5 000 000 mm2
8 dm2 = 800 cm2 = 80 000 mm2
153 600 mm2 = 15 dm2 36 cm2
700 900 mm2 = 70 dm2 9 cm2
3 740 mm2 = 37 cm2 40 mm2
Điền dấu
dưới số đo bé nhất.


Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.
a) 5 781 mm2 + 4 dm2 __ 512 dm2
b) 15 cm2 49 mm2 __ 1 dm2 – 57 cm2
c) 30 mm2 × 24 __ 5 cm2 + 260 mm2
d) 2 m2 – 19 854 cm2 __ 438 mm2 : 3
a)
5 781 mm2 + 4 dm2 = 5 781 mm2 + 40 000 mm2 = 45 781 mm2
512 dm2 = 5 120 000 mm2
So sánh: 45 781 < 5 120 000
Vậy: 5 781 mm2 + 4 dm2 < 512 dm2
b)
15 cm2 49 mm2 = 1 549 mm2
1 dm2 – 57 cm2 = 10 000 mm2 – 5 700 mm2 = 4 300 mm2
So sánh: 1 549 < 4 300
Vậy: 15 cm2 49 mm2 < 1 dm2 – 57 cm2
c)
30 mm2 × 24 = 720 mm2
5 cm2 + 260 mm2 = 500 mm2 + 260 mm2 = 760 mm2
So sánh: 720 < 760
Vậy: 30 mm2 × 24 <5 cm2 + 260 mm2
d)
2 m2 – 19 854 cm2 = 2 000 000 mm2 – 1 985 400 mm2 = 14 600 mm2
438 cm2 : 3 = 146 cm2 = 14 600 mm2
So sánh: 14 600 = 14 600
Vậy: 2 m2 – 19 854 cm2 = 438 cm2 : 3
Nối .










